Câu 29. Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đkc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra làA. 12,78 gam.B. 18,46 gam. C. 14,62 gam.D. 13,70 gam.Câu 30. Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư, thu được 15,8 gam hỗn hợp Y gồm các oxide. Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1 M và H2SO4 0,5 M, thu được dung dịch chứa 42,8 gam hỗn hợp muối trung hòa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m làA. 9,4.B. 12,6.C. 8,3.D. 10,3.Câu 31. Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:(1) Xto→Y + CO2.(2) Y + H2O → Z.(3) T + Z → R + X + H2O.(4) 2T + Z → Q + X + 2H2O.Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt làA. KHCO3, Ba(OH)2.B. KOH, K2CO3.C Câu 33. Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất X có pH = 4. Để thải ra ngoài môi trường theo đúng qui định thì cần phải điều chỉnh pH nằm trong khoảng từ 6,5 đến 7,5 nên nhà máy thường sử dụng vôi sống để xử lí. Khối lượng vôi sống cần dùng cho 1m³ nước để nâng pH của nước thải từ 4 lên 7 là (Giả thiết chỉ xảy ra phản ứng giữa ion H+ và OH– cũng như bỏ qua sự thủy phân của các muối nếu có)A. 5,60 gam.B. 0,56 gam.C. 2,80 gam.D. 0,28 gam.Câu 34. Cho phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g).Ở nhiệt độ 430℃, hằng số cân bằng KC của phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2. Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 430℃, nồng độ của HI làA. 0,275 M.B. 0,225 M.C. 0,151 M.D. 0,320 M.Câu 35. Trong bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X gồm H2 và N2 (chất xúc tác thích hợp), áp suất trong bình là p atm, tỉ khối của X so với H2 là 5. Nung nóng bình để thực hiện .. Câu 20. Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau: 2NO2(g) ⇌ N2O4(g). Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H2 ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5. Biết T1 > T2. Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?A. Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng.B. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.C. Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm.D. Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt.Câu 21. Hãy sắp xếp các cách tiến thành tách và tinh chế hợp chất hữu cơ theo đúng thứ tự của phương pháp chiết lỏng – rắn?(a) Làm bay hơi dung môi của dịch chiết để thu được chất cần tách.(b) Lọc bỏ phần chất rắn không tan, thu được dịch chiết chứa chất cần tách.(c) Hoà tan chất hữu cơ bằng cách ngâm hoặc đun hỗn hợp chất rắn với dung môi thích hợp.A. (b), (c), (a).B. (a), (c), (b).C. (c), (a), (b).D. (c), (b), (a).Câu 22. Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau: (a) NH3 và . Câu 2. Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cáchA. cho muối ammonium chloride đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.B. cho muối ammonium chloride loãng tác dụng với acid HCl loãng và đun nóng.C. cho N2 tác dụng với H2 (450℃, bột iron).D. nhiệt phân muối (NH4)2CO3.Câu 3. Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1 M và NaOH 0,1 M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375 M và HCl 0,0125 M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X làA. 7.B. 2.C. 1.D. 6.Câu 4. Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH−CH2OH, C6H5OH (phenol), C6H6 (benzene). Số chất trong dãy phản ứng được với nước bromine làA. 7.B. 6.C. 4.D. 5 Câu 8. Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?A. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.B. Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.C. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.D. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.Câu 9. Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 làA. Ag, NO2, O2.B. Ag2O, NO2, O2.C. Ag, NO, O2.D. Ag2O, NO, O2.Câu 10. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?A. C2H5OH.B. H2O. C. NaCl.D. CH3COOH.Câu 11. Một mẫu khí gas X chứa hỗn hợp propane và butane. Đốt cháy hoàn toàn 12 gam mẫu khí gas X tỏa ra nhiệt lượng 594 kJ. Biết rằng, khi đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propane tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butane tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Tỉ lệ số mol của propane và butane trong X làA. 1 : ..