Mi Mi

#hashtag
153
0 theo dõi 0 bạn
Thông tin
Link tài khoản:
Xem trên Lazigo
0 câu hỏi | 0 trả lời
0đ thực lực | 0đ cảm ơn
Bảng huy hiệu (+)
0 - 0 - 0
Học lực: Chưa xác định
Cấp học:
Môn học yêu thích:
Tình trạng: Chưa xác định
Sở thích: Chưa xác định
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đã tham gia: 30-07-2018
Số ngày hoạt động: 0 ngày
Báo cáo vi phạm
5
5 sao / 1 đánh giá
5 sao - 1 đánh giá
4 sao - 0 đánh giá
3 sao - 0 đánh giá
2 sao - 0 đánh giá
1 sao - 0 đánh giá
Điểm 5 SAO trên tổng số 1 đánh giá
Tài khoản hoạt động trên 10 ngày mới có thể đăng nội dung chia sẻ!
Mi Mi
Link | Report
2018-07-30 19:25:51
Chat Online
  • Khẳng định: S + V2 / V-ed ……
  • Phủ định : S + didn’t + V1 ….
  • Nghi vấn: Did + S + V1 …..?
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Mi Mi
Link | Report
2018-07-30 19:25:37
Chat Online
S + HAVE/ HAS + V3 + O
S + HAVEN’T/ HASN’T + V3 + O
HAVE/ HAS + S + V3 + O ?
* Lưu ý : I, THEY ,WE, YOU + HAVE +V3
SHE, HE, IT + HAS + V3
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Mi Mi
Link | Report
2018-07-30 19:24:45
Chat Online
Từ nhận biết: Right now , at the moment , at present , now , shhh! , listen! , look! , this semester . At the time = at this time = at present (hiện nay)– at the present – do you hear?
– keep silent ! = Be quiet! – pay attention to !
– don’t make noise: – today
– hurry up! – still
– don’t talk in class ………..
0 0
Mi Mi | Chat Online Report
Mấy bn , bn nào cần lấy link tiếng anh này
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Mi Mi
Link | Report
2018-07-30 19:24:30
Chat Online
Một hành động lúc nào cũng xảy ra liên tục. (thường có thêm usually, always… trong câu).
ex: I am usually thinking of you (tôi thường nghĩ về bạn).
a. Chỉ một việc đang xảy ra ngay lúc nói chuyện/hiện hành.
Ví dụ: I am reading an English book now.
b. Chỉ việc xảy ra trong tương lai (khi có trạng từ chỉ tương lai).
Ví dụ: I am going to call on Mr. John Tom / I am meeting her at the cinema tonight.
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Mi Mi
Link | Report
2018-07-30 19:24:14
Chat Online
V-ing (Doing): Động từ +ING: visiting going, ending, walking, …
Khi thêm -ing sau động từ, có những trường hợp đặc biệt sau:a/ Nếu như đông từ tận cùng bằng một chữ E: chúng ta bỏ chữ E đó đi rồi mới thêm -ing.
ex: Ride – Riding (lái – đang lái)b/ Nếu động từ tận cùng có 2 chữ EE, ta thêm -ingbình thường, không bỏ E.
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Mi Mi
Link | Report
2018-07-30 19:24:01
Chat Online
Ex: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người :
Ex : He plays badminton very well
+ Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
0 1
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Mi Mi
Link | Report
2018-07-30 19:23:37
Chat Online
S + BE (AM/ IS/ ARE) + V_ing + O
BE (AM/ IS/ ARE) + S + V_ing + O?
S + BE (AM/ IS/ ARE) + NOT + V_ing + O
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Mi Mi
Link | Report
2018-07-30 19:21:18
Chat Online
1 0
Mi Mi | Chat Online Report
ngực to vãi
1 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×