Mi Mi
| Tài khoản hoạt động trên 10 ngày mới có thể đăng nội dung chia sẻ!
S + HAVE/ HAS + V3 + O S + HAVEN’T/ HASN’T + V3 + O HAVE/ HAS + S + V3 + O ? * Lưu ý : I, THEY ,WE, YOU + HAVE +V3 SHE, HE, IT + HAS + V3
Từ nhận biết: Right now , at the moment , at present , now , shhh! , listen! , look! , this semester . At the time = at this time = at present (hiện nay)– at the present – do you hear? – keep silent ! = Be quiet! – pay attention to ! – don’t make noise: – today – hurry up! – still – don’t talk in class ………..
Một hành động lúc nào cũng xảy ra liên tục. (thường có thêm usually, always… trong câu). ex: I am usually thinking of you (tôi thường nghĩ về bạn). a. Chỉ một việc đang xảy ra ngay lúc nói chuyện/hiện hành. Ví dụ: I am reading an English book now. b. Chỉ việc xảy ra trong tương lai (khi có trạng từ chỉ tương lai). Ví dụ: I am going to call on Mr. John Tom / I am meeting her at the cinema tonight.
V-ing (Doing): Động từ +ING: visiting going, ending, walking, … Khi thêm -ing sau động từ, có những trường hợp đặc biệt sau:a/ Nếu như đông từ tận cùng bằng một chữ E: chúng ta bỏ chữ E đó đi rồi mới thêm -ing. ex: Ride – Riding (lái – đang lái)b/ Nếu động từ tận cùng có 2 chữ EE, ta thêm -ingbình thường, không bỏ E.
Ex: Mary often goes to school by bicycle. I get up early every morning. + Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người : Ex : He plays badminton very well + Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
S + BE (AM/ IS/ ARE) + V_ing + O BE (AM/ IS/ ARE) + S + V_ing + O? S + BE (AM/ IS/ ARE) + NOT + V_ing + O | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||