Khảo bàn 2 (Khổng Tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Khảo bàn tại a Thạc nhân chi khoa. Độc mỵ ngụ ca, Vĩnh thỉ phất qua.
Khảo bàn 1 (Khổng tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Khảo bàn tại giên (giản) Thạc nhân chi khuyên (khoan). Độc mỵ ngụ ngôn, Vĩnh thỉ phất huyên.
Kỳ úc 3 (Khổng Tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Chiêm bỉ Kỳ úc, Lục trúc như trích (trách). Hữu phỉ quân tử.
Kỳ úc 2 (Khổng tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Chiêm bỉ Kỳ úc, Lục trúc tinh tinh. Hữu phỉ quân tử.
Kỳ úc 1 (Khổng tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Chiêm bỉ Kỳ úc, Lục trúc a a (y y). Hữu phỉ quân tử.
Tái trì 4 (Khổng Tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Ngã hành kỳ dã. Bồng bồng kỳ hức (mạch) Không vu đại bang, Thuỳ nhân thuỳ cực.
Tái trì 3 (Khổng tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Trắc bỉ a khâu, Ngôn thái kỳ mang (manh). Nữ tử thiện hoài, Diệc các hữu hàng (hành).
Tái trì 2 (Khổng Tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Ký bất ngã gia, Bất năng tuyền phản. Thị nhĩ bất tang, Ngã tư bất viễn.
Tái trì 1 (Khổng Tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Tái trì tái khu, Quy ngạn Vệ hầu. Khu mã du du, Ngôn chí u Tầu (Tào).
Can mao 3 (Khổng Tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Kiết kiết can tinh, Tại Tuấn chi thành Tố ty chúc chi, Lương mã lục chi.
Can mao 2 (Khổng tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Kiết kiết can dư, Tại Tuấn chi đô Tố ty tổ chi, Lương mã ngũ chi.
Can mao 1 (Khổng Tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Kiết kiết can mao, Tại Tuấn chi giao. Tố ty tỵ chi Lương mã tứ chi.
Tướng thử 3 (Khổng Tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Tướng thử hữu thể. Nhân chi vô lễ ? Nhân chi vô lễ, Hồ bất thuyền tỉ (tử) ?
Tướng thử 2 (Khổng tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Tướng thử hữu xỉ, Nhân chi vô chỉ ? Nhân chi vô chỉ, Bất tử hà sĩ ?
Tướng thử 1 (Khổng tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Tướng thử hữu bà (bì), Nhân chi vô nga (nghi) ? Nhân chi vô nga (nghi), Bất tử hà nga (vi) ?
Đế Đống 3 (Khổng tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Nãi như chi nhân dã, Hoài hôn nhân dã. Đại vô tân (tín) dã. Bất tri mịnh (mệnh) dã.
Đế Đống 2 (Khổng Tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Triêu tê vu tây, Sùng triêu kỳ vũ Nữ tử hữu hành Viễn huynh đệ phụ mỗ (mẫu).
Đế Đống 1 (Khổng Tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Đế đống tại đông, Mạc chi cảm chỉ. Nữ tử hữu hành, Viễn phụ mẫu huynh đệ.
Đính chi phương trung 3 (Khổng Tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Linh vũ ký linh, Mệnh bỉ quan nhân Tinh ngôn túc giá Thuế vu tang đần (điền).
Đính chi phương trung 2 (Khổng Tử) (Văn học nước ngoài) Sưu tầm
Thăng bỉ khử (khư) hĩ, Dĩ vọng Sở hĩ. Vọng Sở dữ Đường, Ảnh sơn dữ cương (kinh), Giáng quan vu tang.
|
Thưởng th.04.2026
Bảng xếp hạng