BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Ai giúp mình với
----- Nội dung ảnh -----
I. Phát âm
1. A. collection
2. A. population
3. A. culture
4. A. certain
5. A. looked
6. A. so
7. A. uniform
8. A. invite

II. Trọng âm chính
1. A. sickness
2. A. cancer
3. A. remind
4. A. enjoy
5. A. repeat

B. feelings
C. correct
B. happy
B. collect
B. answer

C. exhibition
C. money
C. community
C. control
C. laughed
C. music
C. future
C. risen

D. question
D. offer
D. unite
D. encourage
D. stopped
D. basic
D. student
D. find

C. contain
C. attract
C. tired
C. escape
C. repair

D. language
D. begin
D. quiet
D. paper
D. prevent
1 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
161
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Dưới đây là cách phát âm các từ trong danh sách:

### I. Pronunciation
1. **collection** - /kəˈlɛkʃən/
2. **population** - /ˌpɒpjuˈleɪʃən/
3. **culture** - /ˈkʌltʃər/
4. **certain** - /ˈsɜːrtən/
5. **looked** - /lʊkt/
6. **so** - /soʊ/
7. **uniform** - /ˈjuːnɪfɔːrm/
8. **invite** - /ɪnˈvaɪt/

### II. Primary Stress
1. **sickness** - /ˈsɪk.nəs/
2. **cancer** - /ˈkænsər/
3. **remind** - /rɪˈmaɪnd/
4. **enjoy** - /ɪnˈdʒɔɪ/
5. **repeat** - /rɪˈpiːt/

6. **feelings** - /ˈfiːlɪŋz/
7. **correct** - /kəˈrɛkt/
8. **happy** - /ˈhæpi/
9. **collect** - /kəˈlɛkt/
10. **answer** - /ˈæn.sər/

11. **contain** - /kənˈteɪn/
12. **attract** - /əˈtrækt/
13. **tired** - /ˈtaɪərd/
14. **escape** - /ɪˈskeɪp/
15. **repair** - /rɪˈpɛr/

Nếu có thêm từ nào cụ thể cần phát âm, hãy cho tôi biết!
1 trả lời
1
0
Khánh
26/10/2024 11:02:03
I. Phát âm

Choose the word that has a different pronunciation for the underlined part.

  1. A. collection (Different pronunciation: /əˈlekʃn/)
  2. B. feelings (Different pronunciation: /i:/ in "feelings" vs. /ɪ/ in others)
  3. C. exhibition (Different pronunciation: /ɪkˈsɪbɪʃn/ vs. /k/ sound in others)
  4. D. language (Different pronunciation for "-uage" compared to the others)
  5. C. laughed (Different pronunciation: /ft/ ending sound)
  6. D. basic (Different pronunciation: /beɪsɪk/)
  7. A. uniform (Different pronunciation of "u" as /ju:/)
  8. C. student (Different vowel sound compared to others)

II. Trọng âm chính

Identify the word with the main stress in a different syllable.

  1. A. sickness - stress on the first syllable
  2. B. cancer - stress on the first syllable
  3. D. quiet - stress on the first syllable
  4. B. escape - stress on the second syllable
  5. C. contain - stress on the second syllable




4o

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×