BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

1 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
74
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the answers to the questions from the document you provided:

### I. Choose the word whose underlined part has different pronunciation from that of the others.
1. **C. decided** (the "ci" is pronounced as /sɪ/, while the others have a different sound)
2. **B. drug** (the "u" is pronounced differently)
3. **C. future** (the "u" is pronounced differently)
4. **B. small** (the "a" is pronounced differently)
5. **C. papers** (the "a" is pronounced differently)

### II. Choose the best answer to complete the sentence.
6. **D. A and B are correct.**
7. **C. gardening** (correct gerund form)
8. **A. donate** (correct verb form)
9. **C. offering** (best fit for completion)
10. **B. few** (correct quantity word)
11. **C. Sunburn** (the most relevant option)
12. **B. bigger than** (correct comparative structure)
13. **D. sold** (past participle)
14. **B. chapped** (correct adjective form)
15. **C. make** (best fit for the sentence)
16. **D. health** (most relevant)
17. **C. on** (proper preposition)
18. **C. take up** (correct verb phrase)

### III. Find a mistake which is underlined in each sentence below.
19. **A. watching** (should be "watch")
20. **B. spends** (should be "spend" for plural subject)
21. **B. passed** (should be "pass")
22. **B. am** (should be "is" or "are" for plural)
23. **B. fewer** (should match countable nouns)
24. **B. are** (should be "is" referring to the number of programs)

### IV. Choose the suitable word to fill in the blank.
- **however**
- **air**
- **take**
- **therefore**
- **raises**

Let me know if you need further assistance!
1 trả lời
1
0
Amelinda
30/10/2024 23:27:36

Phần I: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác

  1. C. flight: Phát âm /aɪ/, các từ còn lại phát âm /æ/.
  2. D. high: Phát âm /aɪ/, các từ còn lại phát âm /ʌ/.
  3. B. drug: Phát âm /ʌ/, các từ còn lại phát âm /ʌ/.
  4. C. grade: Phát âm /eɪ/, các từ còn lại phát âm /e/.
  5. B. cats: Phát âm /s/, các từ còn lại phát âm /z/.
Phần II: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu
  1. D. A and B are correct. Cả hai đáp án A và B đều là những cách nói thể hiện sự đồng tình và khen ngợi.
  2. C. gardening: Cụm từ "enjoy + V-ing" diễn tả sở thích.
  3. D. donated: Câu này cần một động từ quá khứ đơn để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.
  4. A. helping: Cụm từ "helping young children" có nghĩa là giúp đỡ trẻ em.
  5. B. She should eat more fruit and vegetables. Đây là lời khuyên tốt nhất để có làn da khỏe mạnh.
  6. D. She should eat more sweets. Ăn quá nhiều đồ ngọt không tốt cho sức khỏe.
  7. D. Obesity: Béo phì là một tình trạng sức khỏe bất thường.
  8. A. as big as: Câu này so sánh kích thước của hai ngôi nhà.
  9. C. picked up: Cụm từ "picked up litter" có nghĩa là nhặt rác.
  10. B. exercised: Câu này nói về việc tập thể dục để giữ gìn sức khỏe.
  11. D. making: Cụm từ "love doing something" diễn tả sở thích.
  12. B. taking: Tương tự như câu 16.
  13. C. on: Cụm từ "spend time on something" có nghĩa là dành thời gian cho việc gì đó.
  14. B. taking: Tương tự như câu 16 và 17.
  15. A. in: Cụm từ "spend time in doing something" cũng có nghĩa là dành thời gian cho việc gì đó.
  16. D. too many: Có quá nhiều chương trình TV dành cho người lớn.
  17. B. but: Câu này diễn tả sự đối lập.
  18. A. less: Có ít chương trình TV dành cho thanh thiếu niên hơn so với người lớn.
  19. C. coming: Cụm từ "I'd love to do something" diễn tả mong muốn làm gì đó.
  20. B. so was I: Câu này diễn tả sự đồng tình.
Phần III: Tìm lỗi sai trong câu
  1. than listening: Sửa thành "rather than listening" hoặc "instead of listening".
  2. to watch: Sửa thành "watching".
  3. hearing: Sửa thành "to hear".
  4. coming: Sửa thành "to come".
  5. less: Sửa thành "fewer".
  6. so was I: Câu này đúng ngữ pháp.
Phần IV: Điền từ thích hợp
  1. grow
  2. when
  3. any
  4. therefore
  5. raises

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×