Câu 28: "it can be hard (28) places to stay..."
Cấu trúc "hard" thường đi với động từ nguyên thể có "to": "hard to do something" (khó để làm gì).
Vậy đáp án đúng là A. to find (khó để tìm).
Câu 29: "You might have to figure (29) different routes and schedules..."
Cụm từ "figure out" có nghĩa là "tìm ra", "hiểu ra", "giải quyết". Đây là một cụm động từ (phrasal verb) cố định.
Vậy đáp án đúng là B. out.
Câu 30: "(30) these challenges, traveling offers (31)..."
Vế trước nói về những khó khăn, vế sau nói về những lợi ích. Vậy cần một liên từ thể hiện sự tương phản.
"Although" (mặc dù) thể hiện sự tương phản giữa hai mệnh đề.
"Because" (bởi vì) thể hiện nguyên nhân - kết quả.
"Despite" (mặc dù) cũng thể hiện sự tương phản, nhưng đi kèm với một danh từ hoặc cụm danh từ, không phải một mệnh đề.
"So" (vì vậy) thể hiện kết quả.
Vậy đáp án đúng là B. Although.
Câu 31: "...traveling offers (31)"
Đoạn văn nói về những lợi ích của việc đi du lịch, vậy cần một từ mang nghĩa tích cực và số nhiều.
"Many rewards" (nhiều phần thưởng/lợi ích) là phù hợp nhất.
Vậy đáp án đúng là A. many rewards.
Câu 32: "...can help you stay (32) as it often involves activities like walking and hiking."
"Stay" ở đây cần một tính từ chỉ trạng thái sức khỏe.
"Healthy" (khỏe mạnh) là tính từ phù hợp.
Vậy đáp án đúng là D. healthy.