1. When I was a child, I (used to / like / get used to / usually) follow my Mom to the market.
* Đáp án: used to
* Giải thích: Cấu trúc "used to + V" dùng để diễn tả thói quen trong quá khứ và không còn xảy ra ở hiện tại.
2. We must be there (at / before / after / between) 7.30 and 10.30
* Đáp án: between
* Giải thích: "Between" dùng để chỉ khoảng thời gian giữa hai mốc thời gian.
3. They'll arrive (on / at / to / during) Monday, 14 July.
* Đáp án: on
* Giải thích: "On" dùng để chỉ ngày tháng.
4. I like folktale and (neither / so / too / either) does my sister
* Đáp án: so
* Giải thích: Cấu trúc "so + trợ động từ + S" dùng để đồng tình với một câu khẳng định trước đó.
5. They wanted to know (why / what / when / where) she left early?
* Đáp án: why
* Giải thích: Họ muốn biết lý do tại sao cô ấy rời đi sớm.
6. My father used (took / taking / to take / take) us to the zoo when he was alive.
* Đáp án: to take
* Giải thích: Cấu trúc "used to + V" (đã từng) đi với động từ nguyên mẫu có "to".
7. Oh, that's nice. Where (do you buy / are you buy / did you buy / you buy) it?
* Đáp án: did you buy
* Giải thích: Đây là câu hỏi trong quá khứ, nên dùng thì quá khứ đơn.