Bài 2: Tìm x, biết:
a) x / -18 = -8 / 12
Giải: x = (-8 / 12) * (-18)
x = 12
b) (37 - x) / (x + 13) = 3 / 7
Giải: (37 - x) * 7 = 3 * (x + 13)
259 - 7x = 3x + 39
259 - 39 = 7x + 3x
220 = 10x
x = 22
c) 2x * (x - 2 / 3) = 0
Giải: 2x = 0 hoặc (x - 2 / 3) = 0
x = 0 hoặc x = 2 / 3
d) (x + 1 / 2) ^ 2 = 1 / 16
Giải: (x + 1 / 2) = ±1 / 4
x + 1 / 2 = 1 / 4 hoặc x + 1 / 2 = -1 / 4
x = 1 / 4 - 1 / 2 = -1 / 4 hoặc x = -1 / 4 - 1 / 2 = -3 / 4
e) (x + 5) ^ 3 = -64
Giải: x + 5 = -4
x = -4 - 5
x = -9
f) (5x + 1) ^ 2 = 36 / 49
Giải: (5x + 1) = ±6 / 7
5x + 1 = 6 / 7 hoặc 5x + 1 = -6 / 7
5x = 6 / 7 - 1 = -1 / 7 hoặc 5x = -6 / 7 - 1 = -13 / 7
x = (-1 / 7) / 5 = -1 / 35 hoặc x = (-13 / 7) / 5 = -13 / 35
g) 2 ^ pi + 2 ^ (pi + 4) = 544
Giải: Đây là một phương trình với căn bậc mũ, và cần sử dụng tính toán số học để giải chính xác. Ta có thể thử sử dụng phương pháp tính toán số học với giá trị gần đúng của pi.
h) 3 ^ ((x - 2) * (x - 3)) = 1
Giải:
Phương trình có nghiệm khi (x - 2) * (x - 3) = 0, tức là
x - 2 = 0 hoặc x - 3 = 0
x = 2 hoặc x = 3
i) (4x - 1) ^ 30 = (4x - 1)
Giải: (4x - 1) ^ 30 = (4x - 1)
(4x - 1) = 1 hoặc (4x - 1) = 0
4x - 1 = 1 → x = 1 / 2
4x - 1 = 0 → x = 1 / 4
Bài 3: Tìm x, biết:
a) |x - 5| = 8
Giải: x - 5 = 8 hoặc x - 5 = -8
x = 13 hoặc x = -3
b) |1 - (2 / 3) * x| + 3 / 4 - 5 1/2 = 0
Giải: |1 - (2 / 3) * x| = 5 1/2 - 3 / 4
|1 - (2 / 3) * x| = 5.25 - 0.75 = 4.5
1 - (2 / 3) * x = 4.5 hoặc 1 - (2 / 3) * x = -4.5
x = -5.5 hoặc x = 8.5
c) |p - 7x| + 7 = 26
Giải: |p - 7x| = 26 - 7
|p - 7x| = 19
p - 7x = 19 hoặc p - 7x = -19
7x = p - 19 hoặc 7x = p + 19
x = (p - 19) / 7 hoặc x = (p + 19) / 7
d) 3 * |x - 1/2| - 4 = 7
Giải: 3 * |x - 1/2| = 11
|x - 1/2| = 11 / 3
x - 1/2 = 11 / 3 hoặc x - 1/2 = -11 / 3
x = 11 / 3 + 1 / 2 hoặc x = -11 / 3 + 1 / 2
x = (22 + 3) / 6 = 25 / 6 hoặc x = (-22 + 3) / 6 = -19 / 6
e) |2 - (3 / 2) * x| - 4 = x + 2
Giải: |2 - (3 / 2) * x| = x + 6
2 - (3 / 2) * x = x + 6 hoặc 2 - (3 / 2) * x = -(x + 6)
(3 / 2) * x = -4 - x hoặc (3 / 2) * x = -8 - x