Bộ Dụng Cụ 14 Món Bấm Móng tay Có Hộp Đựng, Chăm Sóc Bàn Tay Bàn Chân, Nhỏ Gọn Tiện Lợi Mang Theo Làm Nail Mọi Lúc
Bộ Dụng Cụ 14 Món Bấm Móng tay ...
49.999₫ 10.000₫
Bút bi gel shinshin mực màu đen 0.5mm (thiết kết hoạt hình dễ thương) , Hàng mới về, Thiết kế hoạt hình đơn giản và dễ thương, Thích hợp cho học sinh, Nét bút 0,5mm, Màu đen, 6 bút / bộ
Bút bi gel shinshin mực màu ...
12.000₫ 24.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Sos
----- Nội dung ảnh -----
1. open-air market
2. The shop is a shop where ...
3. All the items in supermarkets have ...
4. Have you ever been to (a) ...
5. A price
6. B neighbour
7. Ham is going to ...
8. She used to be an absolute ...
9. The shop sells only fresh local ...
10. What is ...
11. It's when buyers talk to the sellers to get a ...
12. A. This salad is made ...
13. How much is this T-shirt? I cannot see the ...
14. Toward the bread, Mail. My mother ...
15. The shop sells it at a lower price.
16. It is usually open 24/7.
17. Exercise 3. Match each word or phrase with its definition.
2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
228
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Sure! Here are some possible completions for each sentence based on the words and phrases provided:

1. Would you like to try these **sandwiches**? My mom made them this morning.
2. The **convenience** store is a shop where everything costs one dollar.
3. All the items in supermarkets have **price tags** with their prices on their price tags.
4. Have you ever been to an **open-air** market in Lao Cai?
5. My aunts usually make a shopping list in order not to forget any **produce** needed.
6. I am going to **spend** the weekend at the grandparents' house.
7. How much is it? I can't find the **customer**.
8. She used to be an absolute **bargaining** until she had a baby.
9. They sell a wide **range** of skin-care products.
10. The shop sells only fresh local **home-grown**.
11. - What is **bargaining**?
- It's when buyers talk to the sellers to get a lower price.
12. A **shopholic** is a small shop and is usually open 24/7.
13. This salad is made of **spicy** vegetables.
14. How much is this T-shirt? I cannot see the **dollar**.
15. Try our **home-made** bread, Mai. My mother made it this morning.

If you need further assistance, let me know!
2 trả lời
1
0
Oreo
09/02/2025 10:20:46
  1. Would you like to try these home-made sandwiches? My mom made them this morning.
  2. The dollar store is a shop where everything costs one dollar.
  3. All the items in supermarkets have price tags.
  4. Have you ever been to a(n) open-air market in Lao Cai?
  5. My aunts usually make a shopping list in order not to forget any items.
  6. I am going to the convenience store at the weekend at the grandparents' house.
  7. How much is it? I can't find the price tag.
  8. She used to be an absolute shopaholic until she had a baby.
  9. They sell a wide range of skin-care products.
  10. The shop sells only fresh local produce.
  11. What is bargaining? - It's when buyers talk to the sellers to get a lower price.
  12. A convenience store is a small shop and is usually open 24/7.
  13. This salad is made of home-grown vegetables.
  14. How much is this T-shirt? I cannot see the price tag.
  15. Try our home-made bread, Mai. My mother made it this morning.

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
harry (1)
09/02/2025 11:10:09
Các từ/cụm từ cho sẵn:
* items (mặt hàng)
* open-air (ngoài trời)
* fixed (cố định)
* convenience store (cửa hàng tiện lợi)
* dollar (đô la)
* price tag (mác giá)
* home-made (tự làm)
* shopaholic (người nghiện mua sắm)
* spend (tiêu tiền)
* produce (nông sản)
* range (loại, phạm vi)
* bargaining (mặc cả)
* home-grown (trồng tại nhà)
15 câu незавершённые đã hoàn thành:
* Would you like to try these home-made sandwiches? My mom made them this morning. (Bạn có muốn thử những chiếc bánh sandwich tự làm này không? Mẹ tôi đã làm chúng sáng nay.)
* The dollar store is a shop where everything costs one dollar. (Cửa hàng đồng giá là một cửa hàng nơi mọi thứ có giá một đô la.)
* All the items in supermarkets have price tags on their price tags. (Tất cả các mặt hàng trong siêu thị đều có mác giá trên mác giá của chúng.)
* Have you ever been to a(n) open-air market in Lao Cai? (Bạn đã bao giờ đến chợ ngoài trời ở Lào Cai chưa?)
* My aunts usually make a shopping list in order not to forget any items needed. (Các dì của tôi thường lập danh sách mua sắm để không quên bất kỳ mặt hàng nào cần thiết.)
* I am going to spend the weekend at the grandparents' house. (Tôi sẽ dành cuối tuần ở nhà ông bà.)
* How much is it? I can't find the price tag. (Cái này giá bao nhiêu? Tôi không tìm thấy mác giá.)
* She used to be an absolute shopaholic until she had a baby. (Cô ấy từng là một người nghiện mua sắm cho đến khi có em bé.)
* They sell a wide range of skin-care products. (Họ bán một loạt các sản phẩm chăm sóc da.)
* The shop sells only fresh local produce. (Cửa hàng chỉ bán nông sản tươi địa phương.)
* What is bargaining - It's when buyers talk to the sellers to get a lower price. (Mặc cả là gì - Đó là khi người mua nói chuyện với người bán để có được giá thấp hơn.)
* A convenience store is a small shop and is usually open 24/7. (Cửa hàng tiện lợi là một cửa hàng nhỏ và thường mở cửa 24/7.)
* This salad is made of home-grown vegetables. (Món salad này được làm từ rau trồng tại nhà.)
* How much is this T-shirt? I cannot see the price tag. (Chiếc áo phông này giá bao nhiêu? Tôi không nhìn thấy mác giá.)
* Try our home-made bread, Mai. My mother made it this morning. (Hãy thử bánh mì tự làm của chúng tôi, Mai. Mẹ tôi đã làm nó sáng nay.)
Giải thích chi tiết
* Câu 1, 13, 15: "home-made" (tự làm) được sử dụng để chỉ những món ăn hoặc đồ vật được làm tại nhà, không phải mua từ cửa hàng.
* Câu 2: "dollar store" (cửa hàng đồng giá) là loại cửa hàng đặc biệt, nơi tất cả các mặt hàng đều có giá một đô la hoặc một mức giá cố định tương tự.
* Câu 3, 7, 14: "price tag" (mác giá) là nhãn ghi giá tiền được gắn trên sản phẩm.
* Câu 4: "open-air market" (chợ ngoài trời) là chợ diễn ra ở không gian mở, thường là nơi bán các sản phẩm tươi sống, đồ thủ công, v.v.
* Câu 5: "items" (mặt hàng) là từ chỉ chung cho các đồ vật, sản phẩm được mua bán.
* Câu 6: "spend" (tiêu tiền/thời gian) được sử dụng để chỉ việc sử dụng tiền hoặc thời gian cho một mục đích nào đó.
* Câu 8: "shopaholic" (người nghiện mua sắm) là người có niềm đam mê quá mức với việc mua sắm.
* Câu 9: "range" (loại, phạm vi) được sử dụng để chỉ một loạt các sản phẩm hoặc dịch vụ khác nhau.
* Câu 10: "produce" (nông sản) là các loại rau, củ, quả tươi.
* Câu 11: "bargaining" (mặc cả) là hành động thương lượng giá cả để đạt được mức giá tốt hơn.
* Câu 12: "convenience store" (cửa hàng tiện lợi) là cửa hàng nhỏ mở cửa hàng ngày, bán các mặt hàng thiết yếu hàng ngày.

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Máy Pha Cà Phê Espresso Winci EM4212 ( Giá đã bao gồm VAT ), Tay cầm 51 MM Pha Cafe Tự Động, Công Suất 1350w, Áp Suất 20Bar, tặng 1 gói cafe , 1 Tamper 51 mm 1 Ca inox
Máy Pha Cà Phê Espresso Winci EM4212 ( Giá đã bao gồm VAT ), Tay cầm 51 MM Pha ...
-38% 4.331.360₫ 6.992.857₫
Máy tính bảng viết LCD cho trẻ em, bảng vẽ kích thước 8.5/12 inch, bảng viết LCD với màn hình xóa chỉ bằng một nút, đồ chơi bảng vẽ tay
Máy tính bảng viết LCD cho trẻ em, bảng vẽ kích thước 8.5/12 inch, bảng viết LCD ...
268.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×