1. Tommy: Did they rename this building last year?
2. Tommy: I don't like this lemonade because it's sour.
3. She: bought some vegetables and then left for home.
4. We: are learning about cooking at the moment.
5. We: don't usually go to school by bus because it takes a lot of time.
6. Breakfast will be ready in some minutes - just be patient!
7. A few days ago he created a new fan page on Facebook.
Giải thích chi tiết hơn:
1. Đây là câu hỏi thì quá khứ đơn (did they rename).
2. Diễn tả một sự thật hoặc thói quen hiện tại, dùng thì hiện tại đơn (don't like).
3. Hành động "mua" đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, dùng thì quá khứ đơn (bought).
4. Hành động "học" đang diễn ra tại thời điểm nói, dùng thì hiện tại tiếp diễn (are learning).
5. Diễn tả một thói quen hoặc sự thật, dùng thì hiện tại đơn (don't usually go).
6. Đưa ra dự đoán về tương lai dựa trên tình hình hiện tại, dùng thì tương lai đơn với "will" (will be).
7. Hành động "tạo" đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, dùng thì quá khứ đơn (created).