2. Life in some parts of the country is boring / more boring than that in other parts.
- Đáp án: more boring than
- Giải thích: Câu này sử dụng so sánh hơn (comparative) để so sánh cuộc sống ở một số vùng quê với những vùng khác. "More boring" là dạng so sánh hơn của tính từ "boring".
3. The old usually get up earlier / more early than the young.
- Đáp án: earlier
- Giải thích: "Earlier" là dạng so sánh hơn của trạng từ "early". Ta dùng trạng từ so sánh hơn để so sánh hai hành động (thức dậy của người già và người trẻ).
4. An ox doesn't plough weller / better than a buffalo.
- Đáp án: better
- Giải thích: "Better" là dạng so sánh hơn của trạng từ "well" (tốt). Ta dùng trạng từ so sánh hơn để so sánh khả năng cày của trâu và bò.
5. These 7 thinking habits will help you become more confident / more confidently.
- Đáp án: more confident
- Giải thích: "Confident" là một tính từ. Khi dùng "become" (trở nên), ta cần một tính từ theo sau để bổ nghĩa cho chủ ngữ. "More confident" là dạng so sánh hơn của tính từ "confident".
6. Don't worry. The river is not as deep / deeper as it looks.
- Đáp án: as deep as
- Giải thích: Câu này sử dụng cấu trúc so sánh bằng "as...as" (không...bằng) để so sánh độ sâu của con sông với vẻ ngoài của nó.
7. After a hard-working day, you may sleep soundlier / more soundly than usual.
- Đáp án: more soundly than
- Giải thích: "Soundly" là một trạng từ. Khi so sánh hai hành động (ngủ), ta dùng trạng từ so sánh hơn "more soundly".
8. My father has been much healthier / more healthy since he stopped smoking.
- Đáp án: healthier
- Giải thích: "Healthy" là một tính từ. Khi diễn tả sự thay đổi về sức khỏe của bố, ta dùng tính từ so sánh hơn "healthier". "Much" được dùng để nhấn mạnh mức độ so sánh.
9. The air in the mountainous zones is more fresh / fresher than that in the cities.
- Đáp án: fresher
- Giải thích: "Fresh" là một tính từ ngắn. Khi so sánh tính từ ngắn, ta thêm "-er" vào sau tính từ. "Fresher" là dạng so sánh hơn của tính từ "fresh".
10. I can't understand. Would you ask him to speak clearlier / more clearly?
- Đáp án: more clearly
- Giải thích: "Clearly" là một trạng từ. Khi yêu cầu ai đó nói rõ hơn, ta dùng trạng từ so sánh hơn "more clearly".