Bạn cần đăng nhập mới có thể xem nội dung này
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
69
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the suggested answers for the blanks in the exercise:

1. **wash**
2. **gets**
3. **makes**
4. **is**
5. **is**
6. **is**
7. **have**
8. **see**
9. **are**
10. **want**
11. **did you go**
12. **am**
13. **plays**
14. **didn't like**
15. **hold**
16. **is**
17. **are**
18. **freezes**
19. **is/works**
20. **is**
21. **Is**
22. **Why**
23. **do**
24. **C**
25. **plays**

Feel free to ask if you need further explanations or assistance!
2 trả lời
1
0
Nam
16/02/2025 21:15:39
How often does he wash your hair? (Anh ấy gội đầu cho bạn thường xuyên như thế nào?)
Dùng thì hiện tại đơn để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại.
He usually gets home about six o'clock. (Anh ấy thường về nhà khoảng 6 giờ.)
She usually just has a sandwich for lunch. (Cô ấy thường chỉ ăn một cái bánh mì cho bữa trưa.)
Thì hiện tại đơn.
It's too late to start eating a healthy diet. (Đã quá muộn để bắt đầu ăn uống lành mạnh.)
Thì hiện tại đơn để diễn tả một sự thật hiển nhiên.
My sister is a nurse in a local hospital. (Chị gái tôi là một y tá ở bệnh viện địa phương.)
Thì hiện tại đơn để diễn tả một sự thật, trạng thái.
He is handsome, brilliant, witty and generally the center of attention wherever he is. (Anh ấy đẹp trai, thông minh, dí dỏm và thường là tâm điểm chú ý ở bất cứ nơi đâu.)
Thì hiện tại đơn.
He often has dinner and watches TV at 7pm everyday. (Anh ấy thường ăn tối và xem TV lúc 7 giờ tối hàng ngày.)
Thì hiện tại đơn.
My mother always cries whenever she sees love story films. (Mẹ tôi luôn khóc mỗi khi xem phim tình cảm.)
Thì hiện tại đơn để diễn tả thói quen, hành động xảy ra thường xuyên.
You don't feel lonely in the world because I always stand by you. (Bạn không cảm thấy cô đơn trên thế giới này vì tôi luôn bên cạnh bạn.)
Thì hiện tại đơn.
What do you want to do after leaving school? (Bạn muốn làm gì sau khi rời trường?)
Thì hiện tại đơn để hỏi về ý định, kế hoạch trong tương lai gần.
How often do you go to the theatre? (Bạn đi đến nhà hát thường xuyên như thế nào?)
Thì hiện tại đơn để hỏi về tần suất.
I'm angry because she always spells my name wrong. (Tôi tức giận vì cô ấy luôn viết sai tên tôi.)
Thì hiện tại đơn để diễn tả một sự thật, một thói quen xấu.
In summer, John often plays tennis once or twice a week. (Vào mùa hè, John thường chơi tennis một hoặc hai lần một tuần.)
Thì hiện tại đơn.
Unlike other students, I don't like going to the library to study. (Không giống như những sinh viên khác, tôi không thích đến thư viện để học.)
Thì hiện tại đơn.
They frequently hold conferences at that hotel. (Họ thường xuyên tổ chức hội nghị tại khách sạn đó.)
Thì hiện tại đơn.
It's never too late to start eating a healthy diet. (Không bao giờ quá muộn để bắt đầu ăn uống lành mạnh.)
Thì hiện tại đơn để diễn tả một sự thật hiển nhiên.
The restaurants are as good as ever and no more expensive. (Các nhà hàng vẫn ngon như trước và không đắt hơn.)
Thì hiện tại đơn.
Water freezes to ice at a temperature of 0 degrees Celsius. (Nước đóng băng thành đá ở nhiệt độ 0 độ C.)
Thì hiện tại đơn để diễn tả một sự thật khoa học.
 

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
harry (1)
16/02/2025 21:29:08

Exercise 1: Điền vào chỗ trống với dạng đúng của động từ trong thì Hiện tại Đơn.

  1. washes
  2. gets
  3. has
  4. is
  5. is
  6. is
  7. has - watches
  8. cries - sees
  9. are not - stand
  10. do you want
  11. A. do you do
  12. B. spells
  13. A. plays
  14. B. don't/like
  15. B. hold
  16. B. is
  17. A. are
  18. C. freezes
  19. C. is/works
  20. B. originates/is
  21. D. Is
  22. A. don't
  23. A. Where do you work
  24. C. floats
  25. D. usually plays

Exercise 2: Chọn đáp án đúng.

  1. B. works
  2. B. lives
  3. A. feed
  4. B. earns
  5. B. wants
  6. B. makes
  7. B. lives
  8. B. likes
  9. B. speaks
  10. B. goes
  11. B. adores

Giải thích thêm:

  • Thì Hiện tại Đơn (Present Simple) được sử dụng để diễn tả những hành động thường xuyên, thói quen, sự thật hiển nhiên.
  • Cấu trúc:
    • Khẳng định: S + V(s/es) + O
    • Phủ định: S + do/does + not + V + O
    • Nghi vấn: Do/Does + S + V + O?

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×