1. Lan is taller than Hoa.
- Câu trả lời: Hoa isn't as tall as Lan.
- Giải thích: Câu gốc sử dụng so sánh hơn, ta chuyển sang so sánh bằng phủ định.
2. I am bigger than my sister.
- Câu trả lời: My sister isn't as big as me.
- Giải thích: Tương tự như câu 1, ta chuyển từ so sánh hơn sang so sánh bằng phủ định.
3. Jane cooks better than me.
- Câu trả lời: I can't cook as well as Jane.
- Giải thích: Câu gốc sử dụng so sánh hơn, ta chuyển sang so sánh bằng phủ định.
4. My mom is younger than my dad.
- Câu trả lời: My dad isn't as young as my mom.
- Giải thích: Tương tự như câu 1, ta chuyển từ so sánh hơn sang so sánh bằng phủ định.
5. I am thinner than Minh.
- Câu trả lời: Minh isn't as thin as me.
- Giải thích: Tương tự như câu 1, ta chuyển từ so sánh hơn sang so sánh bằng phủ định.
6. My father is heavier than me.
- Câu trả lời: I am not as heavy as my father.
- Giải thích: Tương tự như câu 1, ta chuyển từ so sánh hơn sang so sánh bằng phủ định.
7. That tree is higher than this tree.
- Câu trả lời: This tree isn't as high as that tree.
- Giải thích: Tương tự như câu 1, ta chuyển từ so sánh hơn sang so sánh bằng phủ định.
8. My shirt is older than your shirt.
- Câu trả lời: Your shirt isn't as old as my shirt.
- Giải thích: Tương tự như câu 1, ta chuyển từ so sánh hơn sang so sánh bằng phủ định.