Although he has a very important job, he isn't particularly well-paid. (Mặc dù anh ấy có một công việc rất quan trọng, nhưng anh ấy không được trả lương cao.)
Even though she wasn't wearing a coat, it was quite cold. (Mặc dù cô ấy không mặc áo khoác, trời khá lạnh.)
Though I have never seen her before, I recognized her from a photograph. (Mặc dù tôi chưa bao giờ gặp cô ấy trước đây, tôi đã nhận ra cô ấy từ một bức ảnh.)
Although no one laughed, we thought we'd better invite them to the party. (Mặc dù không ai cười, chúng tôi nghĩ tốt hơn là mời họ đến bữa tiệc.)
Even though we thought we'd better invite them to the party, we didn't like them very much. (Mặc dù chúng tôi nghĩ tốt hơn là mời họ đến bữa tiệc, chúng tôi không thích họ lắm.)
Though I didn't speak the language, I managed to make myself understood. (Mặc dù tôi không nói được ngôn ngữ đó, tôi đã cố gắng để mọi người hiểu mình.)
Even though the heating was on, the room wasn't warm. (Mặc dù lò sưởi đã bật, căn phòng không ấm.)
Although I didn't recognize her, I'd met her twice before. (Mặc dù tôi không nhận ra cô ấy, tôi đã gặp cô ấy hai lần trước đó.)
Although Emma was offered a job, she turned it down. (Mặc dù Emma được mời làm việc, cô ấy đã từ chối.)
Although we're not very good friends, we've known each other for a long time. (Mặc dù chúng tôi không phải là bạn tốt lắm, chúng tôi đã biết nhau một thời gian dài.)