1. He wishes he ___________________________ people with the same interests.
- Giải thích: "Wishes" diễn tả một mong ước trái với thực tế ở hiện tại. Sau "wish" với động từ thường, chúng ta dùng thì quá khứ đơn.
- Đáp án: B. knew
2. I wish I ___________________________ the answer to this question.
- Giải thích: Tương tự câu trên, diễn tả mong ước trái với thực tế ở hiện tại.
- Đáp án: A. knew
3. My brother wishes he ___________________________ English perfectly well.
- Giải thích: Mong ước trái với thực tế ở hiện tại.
- Đáp án: B. spoke
4. It's cold today. I wish it ___________________________ warmer.
- Giải thích: Mong ước trái với thực tế ở hiện tại với động từ "to be". Chúng ta thường dùng "were" sau "wish" cho tất cả các ngôi.
- Đáp án: C. were
5. I wish I ___________________________ him, but I don't have my mobile phone with me.
- Giải thích: Mong ước trái với thực tế ở hiện tại về khả năng thực hiện hành động. Chúng ta dùng "could + động từ nguyên mẫu".
- Đáp án: B. could contact
6. I wish I ___________________________ that cup of coffee, I can't sleep now.
- Giải thích: Mong ước về một hành động đã không xảy ra trong quá khứ, dẫn đến kết quả ở hiện tại. Chúng ta dùng thì quá khứ hoàn thành sau "wish" (had + V3/ed). Tuy nhiên, không có đáp án nào ở thì quá khứ hoàn thành. Trong trường hợp này, chúng ta có thể hiểu là ước gì mình đã không uống cà phê.
- Đáp án: C. didn't drink (Diễn tả một điều ước trái với hành động đã xảy ra trong quá khứ)
7. I wish I ___________________________ up on time this morning.
- Giải thích: Mong ước về một hành động đã không xảy ra trong quá khứ. Chúng ta dùng thì quá khứ hoàn thành sau "wish".
- Đáp án: C. have got (Lỗi trong đề, đáp án đúng phải là had got)
8. She wishes she ___________________________ English well.
- Giải thích: Mong ước trái với thực tế ở hiện tại.
- Đáp án: B. will get (Lỗi trong đề, đáp án đúng phải là got)