BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Tìm x

Câu 10. Tìm x:

a) 3 ( x - 5 ) + ( 2x + 1 ) . 3/2 = 5/3.

b) ( x + 2 ) mũ 2 - ( x - 2 )( x + 2 ) = 0.

4 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
78
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Để giải các phương trình này, chúng ta cần thực hiện các phép biến đổi đại số.

**a) Phương trình:**

\[ 3(x - 5) + \left(2x + 1\right) \cdot \frac{3}{2} = \frac{5}{3} \]

Bước 1: Phân phối các số hạng trong biểu thức:

\[ 3x - 15 + \frac{3}{2}(2x + 1) = \frac{5}{3} \]

Bước 2: Phân phối tiếp trong ngoặc:

\[ 3x - 15 + 3x + \frac{3}{2} = \frac{5}{3} \]

Bước 3: Gom các hạng tử giống nhau:

\[ 6x - 15 + \frac{3}{2} = \frac{5}{3} \]

Bước 4: Đưa các số sang cùng mẫu số chung (mẫu số chung là 6):

\[ 6x - \frac{90}{6} + \frac{9}{6} = \frac{10}{6} \]

\[ 6x - \frac{81}{6} = \frac{10}{6} \]

Bước 5: Khử mẫu số bằng cách nhân cả hai vế với 6:

\[ 6(6x - 81) = 10 \]

\[ 36x - 81 = 10 \]

Bước 6: Giải phương trình:

\[ 36x = 91 \]

\[ x = \frac{91}{36} \]

**b) Phương trình:**

\[ (x + 2)^2 - (x - 2)(x + 2) = 0 \]

Bước 1: Sử dụng hằng đẳng thức \((a + b)(a - b) = a^2 - b^2\):

\[ (x + 2)^2 - (x^2 - 4) = 0 \]

Bước 2: Mở ngoặc và tính:

\[ x^2 + 4x + 4 - x^2 + 4 = 0 \]

Bước 3: Gom các hạng tử giống nhau:

\[ 4x + 8 = 0 \]

Bước 4: Giải phương trình:

\[ 4x = -8 \]

\[ x = -2 \]

Vậy nghiệm của các phương trình là:
- a) \( x = \frac{91}{36} \)
- b) \( x = -2 \)
4 trả lời
0
0
Hiền Trần Thị
05/10/2025 20:33:34
a) 3(x−5)+(2x+1)⋅32=533(x - 5) + (2x + 1)\cdot \dfrac{3}{2} = \dfrac{5}{3}3(x−5)+(2x+1)⋅23​=35​

Bước 1: Nhân ra:

3x−15+32(2x+1)=533x - 15 + \dfrac{3}{2}(2x + 1) = \dfrac{5}{3}3x−15+23​(2x+1)=35​

Bước 2: Nhân vào trong ngoặc:

3x−15+32⋅2x+32⋅1=533x - 15 + \dfrac{3}{2}\cdot 2x + \dfrac{3}{2}\cdot 1 = \dfrac{5}{3}3x−15+23​⋅2x+23​⋅1=35​ 3x−15+3x+32=533x - 15 + 3x + \dfrac{3}{2} = \dfrac{5}{3}3x−15+3x+23​=35​

Bước 3: Cộng các hạng tử cùng loại:

6x−15+32=536x - 15 + \dfrac{3}{2} = \dfrac{5}{3}6x−15+23​=35​

Bước 4: Quy đồng phần số:

6x−(15−32)=536x - \left(15 - \dfrac{3}{2}\right) = \dfrac{5}{3}6x−(15−23​)=35​ 6x−272=536x - \dfrac{27}{2} = \dfrac{5}{3}6x−227​=35​

Bước 5: Giải x
Nhân cả hai vế với 6 (bội chung của 2 và 3):

36x−81=1036x - 81 = 1036x−81=10 36x=9136x = 9136x=91 x=9136x = \dfrac{91}{36}x=3691​

???? Kết quả:

x=9136\boxed{x = \dfrac{91}{36}}x=3691​​
b) (x+2)2−(x−2)(x+2)=0(x + 2)^2 - (x - 2)(x + 2) = 0(x+2)2−(x−2)(x+2)=0

Bước 1: Khai triển từng phần:

(x2+4x+4)−(x2−4)=0(x^2 + 4x + 4) - (x^2 - 4) = 0(x2+4x+4)−(x2−4)=0

Bước 2: Rút gọn:

x2+4x+4−x2+4=0x^2 + 4x + 4 - x^2 + 4 = 0x2+4x+4−x2+4=0 4x+8=04x + 8 = 04x+8=0

Bước 3: Giải x

4x=−8⇒x=−24x = -8 \Rightarrow x = -24x=−8⇒x=−2

???? Kết quả:

x=−2\boxed{x = -2}x=−2​

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Gia Bao
05/10/2025 20:34:14
+1đ
Gia Bao
Chấm giúp mik ạ
1
0
Chouuu
05/10/2025 20:58:36
+2đ
0
0
Little Wolf
05/10/2025 22:58:09
+1đ

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×