Bạn cần đăng nhập mới có thể xem nội dung này
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Ai có thể làm đúng kết quả đc thì cho mình xin đáp án còn ko mấy bạn dùng những ứng dụng giải bài tập ra đáp án đúng giúp mình ha
2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
87
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Dưới đây là đáp án cho các câu hỏi:

1. C - Difficult
2. A - Advent
3. D - Detrimental
4. B - Determined
5. D - Impartial
6. A - Distinguished
7. C - Standstill
8. A - Capricious
9. B - Sunrise
10. A - Succumbed
11. B - Enhanced

Hy vọng đáp án giúp bạn!
2 trả lời
1
0
Lương Mỹ Duyên
11/10/2025 10:03:00

 

CâuTừ được hỏiĐáp ánGiải thích1.challengingA. difficultChallenging (): đòi hỏi nỗ lực, khó khăn. Đồng nghĩa với difficult.
2.adventC. arrivalAdvent (): sự ra đời, sự xuất hiện. Đồng nghĩa với arrival (sự đến, sự xuất hiện).
3.detrimentalD. harmfulDetrimental (): có hại, gây tổn hại. Đồng nghĩa với harmful.
4.indecisiveB. determinedIndecisive (): thiếu quyết đoán (Trái nghĩa). Trái nghĩa với determined (quyết tâm, kiên quyết).
5.impartialC. objective (khách quan)Impartial (): công bằng, không thiên vị. Đồng nghĩa với objective (khách quan, không thành kiến).
6.prominentA. distinguished (nổi bật, lỗi lạc)Prominent (): nổi bật, quan trọng, lỗi lạc. Đồng nghĩa với distinguished.
7.standstillC. halt (sự dừng lại, đình trệ)Standstill (): sự đình trệ, bế tắc, không chuyển động. Đồng nghĩa với halt (sự dừng lại).
8.fickleB. consistent (kiên định, nhất quán)Fickle (): không kiên định, hay thay đổi (Trái nghĩa). Trái nghĩa với consistent.
9.dawnB. sunriseDawn (): bình minh, rạng đông. Đồng nghĩa với sunrise.
10.perishedA. succumbed (chịu nổi, không chống nổi, chết)Perish (): chết, bỏ mạng (thường do thảm họa, điều kiện khắc nghiệt). Đồng nghĩa với succumbed (chết, không chịu nổi). Lưu ý: "succumbed" mang ý nghĩa chịu khuất phục/không chống cự nổi và dẫn đến cái chết, nên trong ngữ cảnh này là gần nghĩa nhất.
11.elevatedC. diminished (giảm bớt)Elevated (): được nâng cao, được tăng lên (Trái nghĩa). Trái nghĩa với diminished (giảm đi, hạ thấp).

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
0
0
Mèo Béllllllll
11/10/2025 10:17:04
+1đ

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×