BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

giải giúp tôi
----- Nội dung ảnh -----
PHẦN 3: KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

Câu 1: Tính số mol của
a/ 2,1077.1022 phần tử CO
b/ 20,4 gam Al2(SO4)3
c/ 13,6345 L khí H2 ở điều kiện chuẩn.

Câu 2: Tính khối lượng của
a/ 0,9033.1023 phần tử NaCl
b/ 11,155 L khí O2 ở điều kiện chuẩn
c/ 0,25 mol Ca3(PO4)3

Câu 3: Tính thể tích của chất khí ở 250°C và 1 bar
a/ 0,8 mol khí CO2
b/ 3,011.1022 phần tử khí N2
c/ 3,5 gam khí H2S

Cho biết: S:32; O:16; N:14; P:31; Ca:40; Na:23; Cl:35,5; C:12; Al:27
2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
41
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
**Câu 1: Tính số mol**

a) **2,107 x 10^22 phân tử CO**
- Số Avogadro: \(6,022 \times 10^{23}\) phân tử/mol
- Số mol = \( \frac{{2,107 \times 10^{22}}}{{6,022 \times 10^{23}}} \approx 0,035\) mol

b) **20,4 gam Al2(SO4)3**
- Khối lượng mol Al2(SO4)3 = \(2 \times 27 + 3 \times (32 + 4 \times 16) = 342\) g/mol
- Số mol = \( \frac{20,4}{342} \approx 0,06\) mol

c) **13,6345 L khí H2 ở điều kiện chuẩn**
- 1 mol khí ở điều kiện chuẩn = 22,4 L
- Số mol = \( \frac{13,6345}{22,4} \approx 0,61\) mol

**Câu 2: Tính khối lượng**

a) **0,9033 x 10^23 phân tử NaCl**
- Số mol = \( \frac{0,9033 \times 10^{23}}{6,022 \times 10^{23}} \approx 0,15\) mol
- Khối lượng mol NaCl = \(23 + 35,5 = 58,5\) g/mol
- Khối lượng = \(0,15 \times 58,5 \approx 8,775\) g

b) **11,1555 L khí O2 ở điều kiện chuẩn**
- Số mol = \( \frac{11,1555}{22,4} \approx 0,498\) mol
- Khối lượng mol O2 = \(2 \times 16 = 32\) g/mol
- Khối lượng = \(0,498 \times 32 \approx 15,936\) g

c) **0,25 mol Ca3(PO4)2**
- Khối lượng mol Ca3(PO4)2 = \(3 \times 40 + 2 \times (31 + 4 \times 16) = 310\) g/mol
- Khối lượng = \(0,25 \times 310 = 77,5\) g

**Câu 3: Tính thể tích của chất khí ở 250°C và 1 bar**

Sử dụng phương trình khí lý tưởng: \(PV = nRT\)
Với \(P = 1\) bar = 0,987 atm, \(R = 0,0821\) L·atm/mol·K, \(T = 250 + 273 = 523\) K

a) **0,8 mol khí CO2**
\(V = \frac{P} = \frac{{0,8 \times 0,0821 \times 523}}{0,987} \approx 34,8\) L

b) **3,011 x 10^22 phân tử khí N2**
- Số mol = \( \frac{3,011 \times 10^{22}}{6,022 \times 10^{23}} \approx 0,05\) mol
\(V = \frac{P} = \frac{{0,05 \times 0,0821 \times 523}}{0,987} \approx 2,2\) L

c) **3,5 gam khí H2S**
- Khối lượng mol H2S = \(2 \times 1 + 32 = 34\) g/mol
- Số mol = \( \frac{3,5}{34} \approx 0,103\) mol
\(V = \frac{P} = \frac{{0,103 \times 0,0821 \times 523}}{0,987} \approx 4,5\) L
2 trả lời
1
0
ng chau
25/10/2025 15:52:17
+2đ

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Little Wolf
25/10/2025 18:07:44
+2đ

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×