Đăng ký
Đăng nhập
+
Gửi câu hỏi
Trang chủ
Giới thiệu
Giải bài tập Online
Trắc nghiệm tri thức
Khảo sát ý kiến
Hỏi đáp tổng hợp
Đố vui
Quà tặng và trang trí
Truyện
Ca dao tục ngữ
Lazi Mall - Trung tâm mua sắm
Bảng xếp hạng
Bảng Huy hiệu
Thông báo
Xem thêm
Câu hỏi của
Noname
Noname
Toán học - Lớp 9
05/04 15:59:10
``` 9) { (x + 3y)(y² + 2) + 2(3x + y) = 4(0y² + 4) (3x + y)(2x² + 1) = x + 3y + 8x². 10) { 5x(y² - 4) = 8(x² + y²) 5y(x² + 4) = 6(x² + y²). 11) { x³ + y³ = 91 4x² + 3y² = 16x + 9y. 12) { x + 3y = x³ - 12 -y + 4z = y³ - 6 9z + 2x = z³ + 32. ```
Noname
Toán học - Lớp 9
05/04 15:58:48
``` 5) \begin{cases} x + 2y = \sqrt{6x + 3y} \\ x^2 + xy + 4y^2 = 6. \end{cases} 6) \begin{cases} x^3 + y^3 + x^3y^3 = 3 \\ xy(x+y)(x+1)(y+1) = 8. \end{cases} 7) \begin{cases} xy + x + y = 3 \\ y^3 + 12y = 7x^3 + 12x^2 - 6x. \end{cases} 8) \begin{cases} (x+y)(y+3) = 8 \\ x^3 + y^3 + 24x = 26. \end{cases} ```
Noname
Toán học - Lớp 9
05/04 15:58:26
Bài 2 (Các bài toán tổng hợp). Giải các hệ phương trình sau: 1) \(\begin{cases} x + y = 2. \\ x^5 + y^5 = 82. \end{cases}\) 2) \(\begin{cases} xy(x+y) = 30 \\ 12xy(4x-y) + 90 = 63x^3 - 2y^3. \end{cases}\) 3) \(\begin{cases} 2x^2 + y^2 + 3xy = 6 \\ (x+y)(x^2 + 2xy + 3) = 12. \end{cases}\) 4) \(\begin{cases} x^3 + y^3 + xy(x+y) = 32 \\ (xy + 4)(x^2 + y^2) = 64. \end{cases}\)
Noname
Toán học - Lớp 9
30/03 12:52:41
Xét các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3. a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = a² + b² + c² + 6√(abc)
Noname
Toán học - Lớp 9
30/03 12:52:14
C) Chứng minh rằng \[ \frac{81(ab + bc + ca)}{8(a^2 + b^2 + c^2)} \geq a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2. \]
Noname
Toán học - Lớp 9
30/03 12:19:03
Bài 6. Tìm tất cả các cặp số tự nhiên \((x, y)\) thỏa mãn a) \(2^x \cdot 3^y + 4\) là số chính phương. b) \(7^x \cdot 5^y + 4\) là một lũy thừa của 3
Noname
Toán học - Lớp 9
30/03 12:18:46
Bài 4. Tìm tất cả các cặp số nguyên tố (p, q) thoả mãn \( p^3 + q^2 \) và \( p^2 + q^3 \) đều là số chính phương
Noname
Toán học - Lớp 9
29/03 16:04:04
Bài 3. Cho ba số hữu tỉ a, b, c thỏa mãn \( a^2 + b^2, b^2 + c^2, c^2 + a^2 \) là các số nguyên. Chứng minh rằng a, b, c cũng là số nguyên
Noname
Toán học - Lớp 9
29/03 16:03:45
Bài 2. Tìm tất cả các số nguyên tố \( p, q \) thỏa mãn đa thức \( f(x) = -x^3 - px + q \) có nghiệm hữu tỷ
Noname
Toán học - Lớp 9
29/03 16:03:27
Ex: Toán học - Lớp 9 - 2026-03-29 16:03:27
<<
<
5
6
7
8
9
10
11
12
13
>