Gửi đề thi của bạn

Đề thi thử Hóa học THPT Quốc gia

Môn thi Hóa học - Lớp 12, Số lượng câu hỏi: 50, Thời gian làm bài: 90 phút, 0 lượt thí sinh đã làm bài thi này
Văn Minh | Chat Online
Thứ 4, ngày 29/03/2017 15:55:22
290 lượt xem
Bình luận
Chưa có bình luận nào, bạn có thể gửi bình luận của bạn tại đây
5
15 sao / 3 đánh giá
5 sao - 3 đánh giá
4 sao - 0 đánh giá
3 sao - 0 đánh giá
2 sao - 0 đánh giá
1 sao - 0 đánh giá
Điểm 5 SAO trên tổng số 3 đánh giá
Gửi ý kiến bình luận của bạn tại đây:
(Thông tin Email/ĐT sẽ không hiển thị phía người dùng)
*Nhấp vào đây để lấy mã kiểm tra (Nhấp vào đây để lấy mã kiểm tra)
Bình luận qua Facebook:
Nội dung đề thi dạng văn bản
Trang 1/5 - Mã đề thi 109 S Ở GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN V ĨNH PHÚC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút; (Không k ể thời gian giao đề) Mã đề thi 109 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... S ố báo danh:............................................................................... Câu 1:Polime nào sau đây được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng? A. Chất dẻo PVCB. cao su bunaC. sợi olon(sợi nitron)D. Sợi lapsan Câu 2:Dung dịch các chất sau đều có cùng nồng độ, dung dich nào có giá trị pH lớn nhất? A. axit axeticB. lysinC. axit fomicD. glyxin Câu 3:Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là A. 2B. 12C. 10D. 4 Câu 4:Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân? A. 1.B. 2.C. 4.D. 3. Câu 5:Cho các thí nghiệm sau: (1) Sục khí CO2vào dung dịch Na2CO3. (2) S ục khí H2S vào dung dịch ZnCl2. (3) S ục khí SO2vào dung dịch NaOH. (4) Cho NaBr (r) vào dung dịch H2SO4(đặc). (5) Dẫn khí CO2qua Mg nung nóng. (6) Cr 2O3vào dung dịch NaOH loãng. (7) D ẫn khí Cl2vào dung dịch Na2SO3. S ố thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là A. 5.B. 4.C. 6.D. 7. Câu 6:Ứngvới công thức phân tử C3H6O2, có xđồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; yđồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; zđồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và tđồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3. Nhận định nào dưới đây là sai? A. t=2B. y=2C. x=1D. z=0 Câu 7:Điện phân (vớiđiện cực trơ) 300 ml dung dịch Cu(NO 3) 2 nồng độ a mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm48 gam so với dung dịchban đầu. Cho 44,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được 20,8 gam hỗn hợp kim loại. Giá trịcủa a gần nhất với : A. 2,25.B. 2,85.C. 2,45.D. 2,65. Câu 8:Cho các phát biểu sau: (1) Trong phản ứng hóa học thì phản ứng nhiệtphân là phản ứng oxi hóa khử. (2) Supe photphat kép có thành phần chỉ gồmCa(H2PO4)2. (3) Amophot là m ột loại phân phức hợp. (4) Có th ểtồn tại dung dịch có các chất:Fe(NO3)2, H2SO4, NaCl. (5) S ục CO2vào dung dịch chứa NaAlO2thấy kết tủa xuất hiện. (6) Những chất tan hoàn toàn trongnước là những chất điệnly mạnh. (7) Cho khí Cl2qua giấytẩmquỳtím ẩm(màu tím) thấy giấy biến thành màu đỏ. Số phát biểu đúng là : A. 5B. 4C. 3D. 2 Câu 9:Số amin bậc III là đồng phân cấu tạo của nhau, có cùng công thức phân tử C5H13N là A. 2B. 3.C. 4D. 5 Trang 2/5 - Mã đề thi 109 Câu 10:Cho 3 dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất tan tương ứng là X, Y, Z và có cùng nồng độ mol/l. Thí nghiệm 1: Trộn V lít dung dịch X với V lít dung dịch Y, thu được dung dịch T chứa một chất tan. Cho dung dịch T tác dụng với 2V lít dung dịch Z, thu được dung dịch M chứa một chất tan. Thí nghiệm 2: Trộn V lít dung dịch X với V lít dung dịch Z, thu được dung dịch E chứa hai chất tan. Các chất X, Y, Z là: A. H3PO4, Na3PO4, Na2HPO4.B. H3PO4, Na2HPO4, Na3PO4. C.NaOH, NaHSO4, NaHCO3.D. NaOH, NaHCO3, NaHSO4. Câu 11:Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm: A. Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục.B. Chuyển từ màu da cam sang màu vàng. C. Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.D. Chuyển từ màu vàng sang màu da cam. Câu 12:Đốt cháy hoàn toàn 17,34 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOC2H5, C2H5OH thu được 16,8 lít CO2(đktc) và 14,4 gam H2O. Mặt khác, cho 8,67 gam X phản ứng vừa đủ với 85 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 2,76 gam C2H5OH. Công thức của CxHyCOOH là: A. C3H5COOH.B. C2H3COOH.C. CH3COOH.D. C2H5COOH. Câu 13:Trong các chất: Al(OH)3, Al, KHCO3, KCl, ZnSO4số chất thuộc loại chất lưỡng tính là: A. 1B. 3C. 2D. 4 Câu 14:Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là A. H2N-(CH2)2-COOH.B. H2N-(CH2)4-COOH. C. H2N-(CH2)3-COOH.D. H2N-CH2-COOH. Câu 15:Cho 16,5gam chất A có CTPT là C2H 10 O 3N 2 vào 200 gam dung dịch NaOH 8%.Sau khi các ph ảnứng xảy ra hoàn toàn thuđược dung dịch B và khí C .Tổng nồngđộ% các chất có trong B g ầnnhấtvới: A. 8%B. 9%C. 12%D. 11% Câu 16:Phương trình điện ly nào sau đây viết khôngđúng? A. NaNO3→ Na+ + NO3 -B. HCl → H+ + Cl- C. CH3COOH → CH3COO- + H+D. Ba(OH)2→ Ba2+ + 2OH- Câu 17:Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được glixerol v à 24,6 gam muối khan của axit hữu cơ mạch thẳng. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ? A. 1B. 4C. 7D. 6 Câu 18:Sản phẩm chính tạo ra khi cho propen phản ứng với HCl có công thức cấu tạo đúng là A. CH2Cl-CHCl-CH3B. CH2Cl-CHCl-CH2Cl C. CH2Cl-CH2-CH3D. CH3-CHCl-CH3 Câu 19:Cho 6 gam một axit cacboxylic đơn chức vào dung dịch KHCO3dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí CO2ở đktc. Phần trăm khối lượng của cacbon trong axit trên có giá trị là A. 25%B. 60%C. 50%.D. 40% Câu 20:Nung nóng hỗnhợpchấtrắn A gồma mol Mg và 0,25 mol Cu(NO 3) 2 , sau mộtthờigian thu được chấtrắn X và 0,45 mol hỗnhợp khí NO 2và O 2. X tan hoàn toàn trong dung dịch chứavừađủ 1,3 mol HCl, thuđược dungdịch Y chứa m gam hỗnhợpmuốiclorua, và thoát ra 0,05 mol hỗnhợp khí Z gồm N 2 và H 2, tỉ khối củaZ so với H 2 là 11,4. Giá trị mgần nhất là A. 82.B. 74.C. 72.D. 80 Câu 21:Hai chất X, Y(đơn chức mạch hở, đều chứa C, H, O và đều có 53,33% Oxi về khối lượng). Biết MX> MYvà X, Yđều tan được trong nước. Nhiệt độ sôi của X là 118oC, của Y là 19oC. Các ch ất X, Y tương ứng là A. CH3COOH và HCHOB. HCOOCH3và HCHO C. CH3COOH và HCOOCH3D. HOCH2-CH=O và HO-CH2-CH2-COOH Câu 22:Cấu hình electron đúng của nguyên tố 11Na ở trạng thái cơ bản là: A. 1s22s22p63s1B. 1s22s22p63s2C. 1s22s22p63s23p1D. 1s22s22p6 Trang 3/5 - Mã đề thi 109 Câu 23:Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3vào 200,0 ml dung dịch chứa NaNO31M và H 2SO42M, thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 1,12 lít khí NO. Thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch Y, lại thấy thoát ra 1,12 lít khí NO. NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 -và thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m l à: A. 18,4.B. 24,0.C. 25,6.D. 26,4. Câu 24:Nhận xét nào sau không đúng? A. Quá trình chuyển electron từ lớp K đến lớp L là quá trình thu nhiệt. B. Các nguyên tố trong cùng một chu kì có cùng số lớp electron. C. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học có 3 chu kì nhỏ D. Bán kính của nguyên tử 11Na nhỏ hơn bán kính của nguyên tử 17Cl. Câu 25:Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và A. 3 mol axit stearic.B. 1 mol axit stearic.C. 3 mol natri stearat.D. 1 mol natri stearat. Câu 26:Cho 0,69 gam mộtkim loạikiềmX tác dụng với nước(dư)thuđược 0,336 lít khíhiđro (ở đ ktc). Kim loại kiềm X là: A. K.B. Li.C. Na.D. Rb. Câu 27:Nhận xét nào sau không đúng? A. Các chất đồng phân có cùng công thức phân tử. B. Hai chất đồng đẳng liên tiếp có hơn nhau một nhóm (CH2). C. Trong hợp chất hữu cơ nguyên tử cacbon luôn luôn có hóa trị II. D. Các hiđrocacbon có số nguyên tử C ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thường. Câu 28:Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng h ồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính: A. SO2B. H2C. CO2D. N2 Câu 29:Trong các chất: ancol anlylic; axit acrylic; phenol; axit axetic, và etilen glycol, số chất làm m ất màu dung dịch Br2là A. 2B. 3C. 4D. 5 Câu 30:Trong các hiđrocacbon: (I) benzen, (II) axetilen, (III) propin và (IV) toluen, những hiđrocacbon làm mất m àu dung dịch Br2là A. (I),(II)B. (II),(III),(IV)C. (I),(II),(III)D. (II),(III) Câu 31:Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3và AlCl3thu được kết tủa có khối lượng theo số mol Ba(OH)2như đồ thị: Tổng giá trị (x + y) bằng A. 163,2.B. 162,3.C. 132,6.D. 136,2. Câu 32:Oxi hóa m gam ancol Xđơn chức thu được 1,8m gam hỗn hợp Y gồm anđehit, axit cacboxylic và nước. Chia hỗn hợp Y th ành hai phần bằng nhau: Phần 1: tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2(đktc). Phần 2: tác dụng với AgNO3dư trong dung dịch NH3, thu được a gam Ag. Trang 4/5 - Mã đề thi 109 Giá trị của m và a là A. 16,0 và 75,6.B. 12,8 và 64,8.C. 20,0 và 108,0.D. 16,0 và 43,2. Câu 33:Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá – khử? A. Phản ứng thế.B. Phản ứng trao đổi.C. Phản ứngphân hủy.D. Phản ứng hoá hợp. Câu 34:Phát biểu nào về cacbohiđrat là không đúng: A. Khi thuỷ phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit. B. Glucozơ kém ngọt hơn so với saccarozơ. C. Amilopectin và xenlulozơ đều là polisaccarit. D. Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. Câu 35:Cho 6,58 g chất A tác dụng mãnh liệt với 100g nước tạo ra dung dich B . Cho B tác dụng với BaCl2thì tạo ra 4,66 g kết tủa và dung dịch C . Cho C tác dụng với Zn dư thu được 1,792 lít H2(đktc) và dung dịch D . Nồng độ phần trăm của chất có khối lượng phân tử lớn nhất trong trong dung dịch D là A. 2,54.B. 9,03.C. 8,0.D. 6,25. Câu 36:Tách KCl từ quặng sinvinit (NaCl. KCl) sử dụng phương pháp nào sau đây? A. điện phân nóng chảyB. dùng dung dịch AgNO3. C. kết tinh từ dung dịch bão hòaD. chưng cất phân đoạn Câu 37:Sắp xếp các chất sau theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần: C2H5OH, CH3CHO, C6H5OH, H2O, CH 3COOH: A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, H2OB. CH3CHO, C2H5OH, H2O, CH3COOH C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH, H2OD. C2H5OH, CH3CHO, H2O, CH3COOH Câu 38:Cho hỗn hợp axit fomic và axit axetic tham gia phản ứng este hóa với hỗn hợp P gồm 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp. Phản ứng xong thu được sản phẩm là 4 este trong đó có chất X (phân tử khối lớn nhất) và chất Y (oxi chiếm 53,33% về khối lượng). Số nguyên tử cacbon có trong phân tử X là: A. 6.B. 5.C. 3.D. 4. Câu 39:Cho 0,1 mol Ca(OH)2vào dung dịch X chứa Ca2+(0,1mol), K+(a mol), Cl-(0,15 mol) và HCO 3 -thì dung dịch X không còn tính cứng. Giá trị của a là: A. 0,10 mol.B. 0,20 mol.C. 0,25 mol.D. 0,15 mol. Câu 40:Cân bằng hóa học O2(k) + 2SO2(k)  2SO3(k) ∆H < 0. được thực hiện trong bình kín. Tác động nào sau đến hệ cân bằng trên, để cân bằng chuyển dịch theo chiềuthuận? A. Tăng nhiệt độ của hệB. Tăng áp suất của hệ. C. Cho thêm chất xúc tác V2O5vào hệD. Cho thêm SO3vào hệ Câu 41:Cho sơ đồ phản ứng: C6H12O6 A D 2 HE CH3COOH Bi ết rằng D, E không tan trong H2O và khi đốt cháy mỗi chất A và E đều tạo ra 2 2H OCOn > n. Phân t ử khối của chất A và % khối lượng của cacbon trong D có giá trị tương ứng là A. 46 và 82,76B. 60 và 88,89C. 46 và 88,89D. 60 và 82,76 Câu 42:Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X (CxHyOzN4) và Y (CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin. Mặt khác đốt cháy m gam A trong O2vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2và nước là 63,312 gam. Giá trị m gần nhấtlà: A. 28.B. 34.C. 32.D. 18. Câu 43:Cho hỗn hợp A gồm 10,8 gam ancol benzylic và 21,6 gam p-crezol tác dụng với dung dịch Br2dư. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là: A. 87,7 gamB. 34,5 gamC. 103,5 gamD. 53,2 gam Câu 44:Chất nào sau điều chế trực tiếp được axetanđehit? A. C2H5ClB. C4H10C. C2H5OHD. CH4. Câu 45:Xác định các chất (hoặc hỗn hợp) X và Y tương ứng khôngthỏa mãn thí nghiệm sau: Trang 5/5 - Mã đề thi 109 A. NaHCO3, CO2.B. Cu(NO3)2; (NO2, O2). C. K2MnO4; O2.D. NH4NO3; N2. Câu 46:Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4và 0,12 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra ho àn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 25,2 gam.B. 26,5 gam. C. 24,9 gam.D. 23,3 gam. Câu 47:Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên k ết là A. X2Y , liên kết ionB. XY2, liên kết cộng hóa trị có cực C. XY, liên kết ionD. XY, liên kết cộng hóa trị có cực Câu 48:HỗnhợpX gồm0,1 mol propenal và a mol khí hiđro. Cho hỗnhợpX quaốngsứnung nóng có ch ứaNi làm xúc tác, thuđượchỗnhợpY gồm propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hiđro. T ỉkhối hơicủahỗnhợpY so vớimetan bằng 1,55. Giá trịcủaa là A. 0,20 mol.B. 0,35 mol.C. 0,30 mol.D. 0,60 mol. Câu 49:Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Cho 0,3 mol hỗn hợp X vào 300 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y có khối lượng m gam và phần hơi chứa ancol Z. Oxi hóa hết lượng Z bằng CuO dư, đun nóng rồi cho sản phẩm tác dụng với lượng dư AgNO3trong NH3, thu được 77,76 gam Ag. Thêm CaO vào Y r ồi nung ở nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp M gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Tỷ khối của hỗn hợp M đối với H2là 10,8. Giá trị của m là A. 59,88.B. 61,24.C. 57,28.D. 56,46. Câu 50:Cách làm nào sau đây tấm thép khôngđược bảo vệ, do ăn mòn kim loại: A. Hàn miếng Cu vào tấm thép.B. Hàn miếng Zn vào tấm thép. C. Tráng một lớp Sn lên bề mặt tấm thép.D. Mạ Cr lên bề mặt tấm thép. ----------------------------------------------- ----------- HẾT----------
Chào bạn, bạn đang có tâm trạng thế nào?
Vui Buồn Bình thường
Bạn có những đề thi hay về trắc nghiệm, hãy gửi lên để mọi người có thể tham khảo và tham gia thử sức cùng với đề thi của bạn tại đây, chúng tôi luôn hoan nghênh và cảm ơn bạn vì điều này!
Ngoài ra, bạn cũng có thể gửi lên Lazi nhiều thứ khác nữa Tại đây!
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30
Câu 31
Câu 32
Câu 33
Câu 34
Câu 35
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40
Câu 41
Câu 42
Câu 43
Câu 44
Câu 45
Câu 46
Câu 47
Câu 48
Câu 49
Câu 50
Lên đầu trang