Nhà - Thiết kế riêng của HTTP

3

Nhấp vào đây để xem riêng biệt

HTTP

(ng mang cho mình niềm vui chỉ cs thể là BFF)
#My back is not a voicemail. Please say whatever you want in front of me. Do you understand?
1.954
119 theo dõi 21 bạn
Thông tin
Link tài khoản:
Xem trên Lazigo
0 câu hỏi | 6 trả lời
0đ thực lực | 7đ cảm ơn
Huy hiệu Chuyên cần:
Khởi đầu
Khởi đầu
Khám phá
Khám phá
Rèn luyện
Rèn luyện
Thử thách
Thử thách
Hố đen
Hố đen
Huy hiệu Lượt xem:
Gió
Gió
Huy hiệu Theo dõi:
Giấy
Giấy
Huy hiệu Sao đánh giá:
Đom đóm
Đom đóm
Bảng huy hiệu (+)
Bí mật
Học lực: Giỏi
Cấp học: Tiểu học
Môn học yêu thích:
Tình trạng: Một mình
Sở thích: Thể thao, Thú cưng, Nghệ thuật biểu diễn, Giải trí, vui chơi ngoài trời, Nấu ăn, Truyện tranh, Khám phá, Phim, truyền hình, Trồng trọt, làm vườn, Sưu tập
61 ảnh
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đăng nhập để xem thông tin
Đã tham gia: 10-12-2023
Số ngày hoạt động: 267 ngày
Ảnh nền
Báo cáo vi phạm
4.8
585 sao / 121 đánh giá
5 sao - 116 đánh giá
4 sao - 0 đánh giá
3 sao - 0 đánh giá
2 sao - 0 đánh giá
1 sao - 5 đánh giá
Điểm 4.8 SAO trên tổng số 121 đánh giá

Phòng - Thiết kế riêng của HTTP

17
HTTP
Link | Report
2023-12-18 19:45:46
Chat Online

1. 你好 (nǐ hǎo) - Xin chào
2. 谢谢 (xiè xiè) - Cảm ơn
3. 对不起 (duì bù qǐ) - Xin lỗi
4. 没关系 (méi guān xi) - Không sao
5. 是 (shì) - Đúng, là
6. 不是 (bù shì) - Không phải
7. 请 (qǐng) - Xin vui lòng
8. 帮助 (bāng zhù) - Giúp đỡ
9. 学习 (xué xí) - Học tập
10. 考试 (kǎo shì) - Kỳ thi

11. Xin chào - 你好 (nǐ hǎo)
12. Tạm biệt - 再见 (zài jiàn)
13. Cảm ơn - 谢谢 (xiè xiè)
14. Xin lỗi - 对不起 (duì bù qǐ)
15. Vui lòng - 请 (qǐng)
16. Đúng - 对 (duì)
17. Sai - 错 (cuò)
18. Có - 有 (yǒu)
19. Không - 没有 (méi yǒu)
20. Tôi yêu bạn - 我爱你 (wǒ ài nǐ)
21. Xin chào - 你好 (nǐ hǎo)
22. Tạm biệt - 再见 (zài jiàn)
23. Cảm ơn - 谢谢 (xiè xiè)
24. Đúng - 对 (duì)
25. Sai - 错 (cuò)
26. Xin lỗi - 对不起 (duì bù qǐ)
27. Vui - 开心 (kāi xīn)
28. Buồn - 难过 (nán guò)
29. Đẹp - 美丽 (měi lì)
30. Thức ăn - 食物 (shí wù)
31. 爱 (ài) - Yêu
32. 朋友 (péng yǒu) - Bạn bè
33. 学习 (xué xí) - Học tập
34.美丽 (měi lì) - Đẹp
35. 希望 (xī wàng) - Hy vọng
36. 成功 (chéng gōng) - Thành công
37. Đúng - 是 (shì)
38. Sai - 错 (cuò)
39. Có - 有 (yǒu)
40. Không - 没有 (méi yǒu)
41. Được - 可以 (kě yǐ)
42. Không được - 不可以 (bù kě yǐ)
43. Đi - 去 (qù) 14. Đến - 来 (lái)
45. Làm - 做 (zuò)
46. Mua - 买 (mǎi)
47. Bán - 卖 (mài)
48. Ăn - 吃 (chī)
49. Uống - 喝 (hē)
50. Ngủ - 睡觉 (shuì jiào)
Haizzzz!! hc quài cg chán đúng ko!
                       :(  :(   :(
3 0
Chipiuuu <33 | Chat Online Report
đù mắ đang học tiếng trung
0 0
HTTP | Chat Online Report
@Xuânn Anh cutii đúng ời :)
1 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

Cuaaaaa | Chat Online Report
lai=trả tuss  https://lazi.vn/p/d/760612
0 0
HTTP | Chat Online Report
@Muốncáitêndài nghĩmãimàkhôngbiết cáinàohayvàýnghĩa ??
0 0
rin | Chat Online Report
lai=trả tt
0 0
HTTP | Chat Online Report
@Bạch Dương là sao zị ạ
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

HTTP
Link | Report
2023-12-17 20:33:40
Chat Online
Theo dõi tui ik!!
                    :333333
0 0
_Keith_ | Chat Online Report
Trước ? 
​Like luôn phần quà tặng 
0 0
HTTP | Chat Online Report
@_Keith_ ??
0 0
chang | Chat Online Report
có qua có lại nhíe^^
2 0
HTTP | Chat Online Report
@_Ryy_ oki nk
tui theo dõi bà nhoa:33
1 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

HTTP
Link | Report
2023-12-17 20:30:58
Chat Online
Sắp thi r ,mn đã chuẩn bị j chưa.Chúc các bạn có sự chuẩn bị tốt, tự tin và kiên nhẫn trong quá trình ôn tập. Hy vọng rằng các bạn sẽ đạt được kết quả tốt và thành công trong kỳ thi sắp tới. Hãy cố gắng hết mình và tin tưởng vào khả năng của mình. Chúc các bạn may mắn và thành công!Chúc mừng các bạn đang chuẩn bị thi học kỳ I! Tôi hy vọng rằng các bạn đã có những ngày ôn tập hiệu quả và sẵn sàng để đối mặt với bài thi. Hãy tự tin vào khả năng của mình và cố gắng hết sức để đạt được kết quả tốt. Chúc các bạn thi tốt, đạt điểm cao và có một kỳ thi thành công!
                                                   CỐ LÊN NHÉ!!!
1 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

HTTP
Link | Report
2023-12-17 20:22:46
Chat Online
1. 快乐 (kuài lè) - Vui vẻ, hạnh phúc
2. 幸福 (xìng fú) - Hạnh phúc
3. 自由 (zì yóu) - Tự do
4. 成功 (chéng gōng) - Thành công
5. 健康 (jiàn kāng) - Khỏe mạnh
6. 美食 (měi shí) - Món ăn ngon
7. 旅行 (lǚ xíng) - Du lịch
8. 学习 (xué xí) - Học tập
9. 发展 (fā zhǎn) - Phát triển
10. 友谊 (yǒu yì) - Tình bạn
           CHÚC MN HỌC ZUI ZẺ:33
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

HTTP
Link | Report
2023-12-17 19:34:30
Chat Online
                                               Những câu chửi khiến đói phương nín họng
  1. Bạn bè …
    Thấy giàu thì nịnh .
    Thấy nghèo thì khinh.
    Cũng dễ hiểu thôi
    Xã hội bây giờ.
    Cái vật chất đã hất đổ cái tinh thần mất rồi .
  2. Sống ở đời phải biết cái khôn nằm ở đâu chứ bạn đừng tỏ vẻ, trong khi não của bạn đéo được xoắn.
  3. Tao chơi bời nhưng không buông lơi, mà chẳng qua Tao chơi để biết vị đời. Hư nhưng chưa từng Hỏng.
  4.  Lòng CHÓ khó nhai – Lòng NGƯỜI khó đoán. Sống ích kỉ mà cứ nghĩ mình cao thượng.
    Sống giả tạo mà lại bảo BẠN Tao.
    Tao. . .!
    Nhiều lúc ngây thơ….
    Nhưng k ngu ngơ như chúng mày nghĩ. Tao sẵn sàng tốt với những ai coi tao là bạn. Nhưng cũng sẵn sàng quăng lựu đạn với những đứa dám khỐn nạn vỚi tao
  5.  Tiếp xúc thì Hiểu
    Không chơi thì đừng Phát Biểu
    Là do tao Đanh Đá
    Hay do chúng mày Chó Má
  6. Điều ngu ngốc nhất của một con đàn bà là biết người ta không còn yêu mình, nhưng vẫn cố gắng lấy cái thể xác để giữ người ta ở lại.
  7. Tiền rách dán lại vẫn có giá trị
    Nhân cách thối nát có xịt nước hoa vẫn nặng mùi.
    Sống làm sao cho.người ta nể.
    Chứ đừng để người ta khinh.
  8. Mày coi tao là trò đùa.
    Tao ném mày vào trò chơi
    Để xem mày và tao
    Ai sẽ là trò cười
  9. Lợi dụng nhau khi cần thiết rồi bỏ đi không 1 lời tạm biệt.
  10. Con người Tao!Chúng mày có quyền ganh Ghét!Nhưng Cuộc đời Tao. Trừ tao ra không ai có quyền PHÁN XÉT!
  11. Mày không ưa tao … không sao cả!Má sanh tao ra … không phải để làm hài lòng Mày.
  12. Nếu ngày xưa… Ta là 1 con nai vàng ngơ ngác – Thì bây giờ… Màu vàng đã nhạt và cái ác lên ngôi.
  13. Một phút dừng lại để xem đứa nào là Bạn, đứa nào là Chó. Đứa nào có bên tao khi khó. Và đứa nào chó hay móc mó sau lưng.
  14. Thà ngu vì thiếu i ốt còn hơn là có i ốt mà vẫn ngu.
  15. Người thì như cái chậu mà nghĩ mình là hoa hậu.
  16. Đời quá chán nên tao chẳng ngán đứa nào! Cứ xông vô, tao sẽ cho mày đi ôtô ra nghĩa địa!
  17. Vẫn hình hài đó, tính chó còn nguyên … Ôi con chó điên ngày nào vẫn sống .. Mày nhỉ!
  18. Cứ soi gương nhiều vào
    Rồi đếm hết mặt của bạn nhé!
    Bạn thân yêu
    Sống là phải biết điều
    Đừng tỏ máu liều nhiều hơn máu não.
  19. Tao không xinh, nhưng tao hài lòng với khuôn mặt mình đang có .
    Vì đó là thứ tuyệt vời nhất mà Cha Mẹ Tao ban cho.
0 0
HTTP | Chat Online Report
1. 美丽 (měi lì) - Đẹp
2. 健康 (jiàn kāng) - Khỏe mạnh
3. 成功 (chéng gōng) - Thành công
4. 爱 (ài) - Yêu, tình yêu
5. 友谊 (yǒu yì) - Tình bạn
6. 自由 (zì yóu) - Tự do
7. 平静 (píng jìng) - Bình tĩnh
8. 希望 (xī wàng) - Hy vọng
9. 成熟 (chéng shú) - Trưởng thành
10. 勇敢 (yǒng gǎn) - Dũng cảm
             Tui ko có j ngoài tiếng trung cả!!hihi
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

HTTP
Link | Report
2023-12-17 19:00:24
Chat Online

1. 快乐 (kuài lè) - Vui vẻ, hạnh phúc 
2. 美丽 (měi lì) - Đẹp
3. 健康 (jiàn kāng) - Khỏe mạnh
4. 成功 (chéng gōng) - Thành công
5. 爱 (ài) - Yêu, tình yêu
6. 友谊 (yǒu yì) - Tình bạn
7. 自由 (zì yóu) - Tự do
8. 平静 (píng jìng) - Bình tĩnh
9. 勇敢 (yǒng gǎn) - Dũng cảm
10. 温暖 (wēn nuǎn) - Ấm áp
                         Thêm từ nk!!!
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

HTTP
Link | Report
2023-12-17 19:00:24
Chat Online

1. 快乐 (kuài lè) - Vui vẻ, hạnh phúc 
2. 美丽 (měi lì) - Đẹp
3. 健康 (jiàn kāng) - Khỏe mạnh
4. 成功 (chéng gōng) - Thành công
5. 爱 (ài) - Yêu, tình yêu
6. 友谊 (yǒu yì) - Tình bạn
7. 自由 (zì yóu) - Tự do
8. 平静 (píng jìng) - Bình tĩnh
9. 勇敢 (yǒng gǎn) - Dũng cảm
10. 温暖 (wēn nuǎn) - Ấm áp
                         Thêm từ nk!!!
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

HTTP
Link | Report
2023-12-17 19:00:23
Chat Online

1. 快乐 (kuài lè) - Vui vẻ, hạnh phúc 
2. 美丽 (měi lì) - Đẹp
3. 健康 (jiàn kāng) - Khỏe mạnh
4. 成功 (chéng gōng) - Thành công
5. 爱 (ài) - Yêu, tình yêu
6. 友谊 (yǒu yì) - Tình bạn
7. 自由 (zì yóu) - Tự do
8. 平静 (píng jìng) - Bình tĩnh
9. 勇敢 (yǒng gǎn) - Dũng cảm
10. 温暖 (wēn nuǎn) - Ấm áp
                         Thêm từ nk!!!
0 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

HTTP
Link | Report
2023-12-17 18:56:40
Chat Online
1. 你好 (nǐ hǎo) - Xin chào
2. 谢谢 (xiè xiè) - Cảm ơn
3. 对不起 (duì bù qǐ) - Xin lỗi
4. 没关系 (méi guān xi) - Không sao
5. 请 (qǐng) - Xin vui lòng
6. 再见 (zài jiàn) - Tạm biệt
7. 是 (shì) - Là
8. 不是 (bú shì) - Không phải
9. 喜欢 (xǐ huān) - Thích
10. 爱 (ài) - Yêu
           Học ik mấy ní :333
1 0
Đăng nhập tài khoản để có thể bình luận cho nội dung này!

Đăng ký | Đăng nhập

×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×