HTTP(ng mang cho mình niềm vui chỉ cs thể là BFF)
|
1. 你好 (nǐ hǎo) - Xin chào 2. 谢谢 (xiè xiè) - Cảm ơn 3. 对不起 (duì bù qǐ) - Xin lỗi 4. 没关系 (méi guān xi) - Không sao 5. 是 (shì) - Đúng, là 6. 不是 (bù shì) - Không phải 7. 请 (qǐng) - Xin vui lòng 8. 帮助 (bāng zhù) - Giúp đỡ 9. 学习 (xué xí) - Học tập 10. 考试 (kǎo shì) - Kỳ thi 11. Xin chào - 你好 (nǐ hǎo) 12. Tạm biệt - 再见 (zài jiàn) 13. Cảm ơn - 谢谢 (xiè xiè) 14. Xin lỗi - 对不起 (duì bù qǐ) 15. Vui lòng - 请 (qǐng) 16. Đúng - 对 (duì) 17. Sai - 错 (cuò) 18. Có - 有 (yǒu) 19. Không - 没有 (méi yǒu) 20. Tôi yêu bạn - 我爱你 (wǒ ài nǐ) 21. Xin chào - 你好 (nǐ hǎo) 22. Tạm biệt - 再见 (zài jiàn) 23. Cảm ơn - 谢谢 (xiè xiè) 24. Đúng - 对 (duì) 25. Sai - 错 (cuò) 26. Xin lỗi - 对不起 (duì bù qǐ) 27. Vui - 开心 (kāi xīn) 28. Buồn - 难过 (nán guò) 29. Đẹp - 美丽 (měi lì) 30. Thức ăn - 食物 (shí wù) 31. 爱 (ài) - Yêu 32. 朋友 (péng yǒu) - Bạn bè 33. 学习 (xué xí) - Học tập 34.美丽 (měi lì) - Đẹp 35. 希望 (xī wàng) - Hy vọng 36. 成功 (chéng gōng) - Thành công 37. Đúng - 是 (shì) 38. Sai - 错 (cuò) 39. Có - 有 (yǒu) 40. Không - 没有 (méi yǒu) 41. Được - 可以 (kě yǐ) 42. Không được - 不可以 (bù kě yǐ) 43. Đi - 去 (qù) 14. Đến - 来 (lái) 45. Làm - 做 (zuò) 46. Mua - 买 (mǎi) 47. Bán - 卖 (mài) 48. Ăn - 吃 (chī) 49. Uống - 喝 (hē) 50. Ngủ - 睡觉 (shuì jiào) Haizzzz!! hc quài cg chán đúng ko! :( :( :(
Sắp thi r ,mn đã chuẩn bị j chưa.Chúc các bạn có sự chuẩn bị tốt, tự tin và kiên nhẫn trong quá trình ôn tập. Hy vọng rằng các bạn sẽ đạt được kết quả tốt và thành công trong kỳ thi sắp tới. Hãy cố gắng hết mình và tin tưởng vào khả năng của mình. Chúc các bạn may mắn và thành công!Chúc mừng các bạn đang chuẩn bị thi học kỳ I! Tôi hy vọng rằng các bạn đã có những ngày ôn tập hiệu quả và sẵn sàng để đối mặt với bài thi. Hãy tự tin vào khả năng của mình và cố gắng hết sức để đạt được kết quả tốt. Chúc các bạn thi tốt, đạt điểm cao và có một kỳ thi thành công! CỐ LÊN NHÉ!!!
1. 快乐 (kuài lè) - Vui vẻ, hạnh phúc 2. 幸福 (xìng fú) - Hạnh phúc 3. 自由 (zì yóu) - Tự do 4. 成功 (chéng gōng) - Thành công 5. 健康 (jiàn kāng) - Khỏe mạnh 6. 美食 (měi shí) - Món ăn ngon 7. 旅行 (lǚ xíng) - Du lịch 8. 学习 (xué xí) - Học tập 9. 发展 (fā zhǎn) - Phát triển 10. 友谊 (yǒu yì) - Tình bạn CHÚC MN HỌC ZUI ZẺ:33
Những câu chửi khiến đói phương nín họng
1. 美丽 (měi lì) - Đẹp 2. 健康 (jiàn kāng) - Khỏe mạnh 3. 成功 (chéng gōng) - Thành công 4. 爱 (ài) - Yêu, tình yêu 5. 友谊 (yǒu yì) - Tình bạn 6. 自由 (zì yóu) - Tự do 7. 平静 (píng jìng) - Bình tĩnh 8. 希望 (xī wàng) - Hy vọng 9. 成熟 (chéng shú) - Trưởng thành 10. 勇敢 (yǒng gǎn) - Dũng cảm Tui ko có j ngoài tiếng trung cả!!hihi
1. 快乐 (kuài lè) - Vui vẻ, hạnh phúc 2. 美丽 (měi lì) - Đẹp 3. 健康 (jiàn kāng) - Khỏe mạnh 4. 成功 (chéng gōng) - Thành công 5. 爱 (ài) - Yêu, tình yêu 6. 友谊 (yǒu yì) - Tình bạn 7. 自由 (zì yóu) - Tự do 8. 平静 (píng jìng) - Bình tĩnh 9. 勇敢 (yǒng gǎn) - Dũng cảm 10. 温暖 (wēn nuǎn) - Ấm áp Thêm từ nk!!!
1. 快乐 (kuài lè) - Vui vẻ, hạnh phúc 2. 美丽 (měi lì) - Đẹp 3. 健康 (jiàn kāng) - Khỏe mạnh 4. 成功 (chéng gōng) - Thành công 5. 爱 (ài) - Yêu, tình yêu 6. 友谊 (yǒu yì) - Tình bạn 7. 自由 (zì yóu) - Tự do 8. 平静 (píng jìng) - Bình tĩnh 9. 勇敢 (yǒng gǎn) - Dũng cảm 10. 温暖 (wēn nuǎn) - Ấm áp Thêm từ nk!!!
1. 快乐 (kuài lè) - Vui vẻ, hạnh phúc 2. 美丽 (měi lì) - Đẹp 3. 健康 (jiàn kāng) - Khỏe mạnh 4. 成功 (chéng gōng) - Thành công 5. 爱 (ài) - Yêu, tình yêu 6. 友谊 (yǒu yì) - Tình bạn 7. 自由 (zì yóu) - Tự do 8. 平静 (píng jìng) - Bình tĩnh 9. 勇敢 (yǒng gǎn) - Dũng cảm 10. 温暖 (wēn nuǎn) - Ấm áp Thêm từ nk!!!
1. 你好 (nǐ hǎo) - Xin chào 2. 谢谢 (xiè xiè) - Cảm ơn 3. 对不起 (duì bù qǐ) - Xin lỗi 4. 没关系 (méi guān xi) - Không sao 5. 请 (qǐng) - Xin vui lòng 6. 再见 (zài jiàn) - Tạm biệt 7. 是 (shì) - Là 8. 不是 (bú shì) - Không phải 9. 喜欢 (xǐ huān) - Thích 10. 爱 (ài) - Yêu Học ik mấy ní :333 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||







