Tìm thấy 28.513 kết quả

Thời gian Nội dung Điểm thực lực Điểm cảm ơn
11/06/2024 13:08:54 1. A. Lily is my best friend2. C. She ...
11/06/2024 13:08:13 David Stewart, a 15 year old boy from ...
11/06/2024 13:07:16

2.2. Từ sai :: listens.

→→ Sửa :: I often listen to my favourite songs on Youtube.

−- Vì I???? là chủ từ số nhiều →→ dùng V nguyên mẫu.

∘∘ Cấu trúc thì HTĐ ::

(+)(+) S + V (s | es) + O..S + V (s | es) + O..

−- DHNB :: often.

3.3. Từ sai :: has.

→→ Sửa :: My daughter does not have to go to school today.

∘∘ Cấu trúc thì HTĐ ::

(−)(-) S + don't/doesn't + V + O..S + don't/doesn't + V + O..

4.4. Sai vị trí :: sometimes.

→→ We sometimes go to the woods to have picnic.

∘∘ Trạng từ tần suất :: sometimes, thường đứng trước động từ chính của câu.

5.5. Từ sai :: knit.

→→ Sửa :: My mother finds knitting scarves interesting.

∘∘ Cấu trúc find sth interesting (Thấy thứ gì đó ∣∣ việc gì đó thú vị) ::

−- Find + V-ing + AdjFind + V-ing + Adj.

6.6. Từ sai :: do.

→→ Sửa :: What is your favourite hobby, Trang ??

−- Vì "do" là dùng cho động từ, mà trong câu hỏi này, mục đích là hỏi "Sở thích của bạn là gì, Trang ??" →→ ta dùng is (vì "your favourite hobby" là chủ từ số ít).
7.7. Từ sai :: am.

→→ Sửa :: Do you like jogging ?? −- Yes, I do.

∘∘ Cấu trúc thì HTĐ ::

(Q)(????) Do | Does + S + V + O..?Do | Does + S + V + O..? 

(A)(????) Yes, I | ... do/doesYes, I | ... do/does ∣∣ No, I | ... don't/doesn'tNo, I | ... don't/doesn't.

8.8. Thiếu :: is.

→→ Sửa :: I think it is boring to watch documentaries.

∘∘ Cấu trúc I think ... is ... to ... (Tôi nghĩ nó quá ... để làm gì đó) ::

I think + S + tobe + adj + to + ...I think + S + tobe + adj + to + ...

9.9. makes.

→→ Sửa :: Sam likes make models very much.

−- Vì like là động từ chính →→ chỉ thêm s vào like, make chỉ là động từ phụ.

∘∘ Cấu trúc thì HTĐ ::

(+)(+) S + V (s | es) + O..S + V (s | es) + O..

10.10. Từ sai :: doing riding.

→→ Sửa :: I like riding on Sundays morning.

∘∘ Cấu trúc thì HTĐ ::

(+)(+) S + V (s | es) + O..S + V (s | es) + O..

(−)(-) S + don't/doesn't + V + O..S + don't/doesn't + V + O..

(?)(?) Do/Does + S + V + O..?Do/Does + S + V + O..?

(?)(?) Wh-question + do/does + S + V + O..?Wh-question + do/does + S + V + O..?

−- DHNB :: usually, often, never, every day,...

−- Ý nghĩa :: diễn tả hành động thường ngày, sự thật hiển nhiên, chân lý.

⋆⋆ −- He ∣∣ She ∣∣ It ∣∣ Danh từ số ít ∣∣ Tên riêng,... dùng does ∣∣ doesn't.

−- I ∣∣ You ∣∣ We ∣∣ They ∣∣ Danh từ có s/es,... dùng do ∣∣ don't.

---

" alt="

1.1. Từ sai :: chữ does thứ 22.

→→ Sửa :: What does your father do on Sundays ??

∘∘ Cấu trúc thì HTĐ ::

(?)(?) Wh-question + do/does + S + V ..?Wh-question + do/does + S + V ..?

−- DHNB :: on Sundays →→ có "s" →→ nhiều ngày Chủ Nhật (thường ngày).

2.2. Từ sai :: listens.

→→ Sửa :: I often listen to my favourite songs on Youtube.

−- Vì I???? là chủ từ số nhiều →→ dùng V nguyên mẫu.

∘∘ Cấu trúc thì HTĐ ::

(+)(+) S + V (s | es) + O..S + V (s | es) + O..

−- DHNB :: often.

3.3. Từ sai :: has.

→→ Sửa :: My daughter does not have to go to school today.

∘∘ Cấu trúc thì HTĐ ::

(−)(-) S + don't/doesn't + V + O..S + don't/doesn't + V + O..

4.4. Sai vị trí :: sometimes.

→→ We sometimes go to the woods to have picnic.

∘∘ Trạng từ tần suất :: sometimes, thường đứng trước động từ chính của câu.

5.5. Từ sai :: knit.

→→ Sửa :: My mother finds knitting scarves interesting.

∘∘ Cấu trúc find sth interesting (Thấy thứ gì đó ∣∣ việc gì đó thú vị) ::

−- Find + V-ing + AdjFind + V-ing + Adj.

6.6. Từ sai :: do.

→→ Sửa :: What is your favourite hobby, Trang ??

−- Vì "do" là dùng cho động từ, mà trong câu hỏi này, mục đích là hỏi "Sở thích của bạn là gì, Trang ??" →→ ta dùng is (vì "your favourite hobby" là chủ từ số ít).
7.7. Từ sai :: am.

→→ Sửa :: Do you like jogging ?? −- Yes, I do.

∘∘ Cấu trúc thì HTĐ ::

(Q)(????) Do | Does + S + V + O..?Do | Does + S + V + O..? 

(A)(????) Yes, I | ... do/doesYes, I | ... do/does ∣∣ No, I | ... don't/doesn'tNo, I | ... don't/doesn't.

8.8. Thiếu :: is.

→→ Sửa :: I think it is boring to watch documentaries.

∘∘ Cấu trúc I think ... is ... to ... (Tôi nghĩ nó quá ... để làm gì đó) ::

I think + S + tobe + adj + to + ...I think + S + tobe + adj + to + ...

9.9. makes.

→→ Sửa :: Sam likes make models very much.

−- Vì like là động từ chính →→ chỉ thêm s vào like, make chỉ là động từ phụ.

∘∘ Cấu trúc thì HTĐ ::

(+)(+) S + V (s | es) + O..S + V (s | es) + O..

10.10. Từ sai :: doing riding.

→→ Sửa :: I like riding on Sundays morning.

∘∘ Cấu trúc thì HTĐ ::

(+)(+) S + V (s | es) + O..S + V (s | es) + O..

(−)(-) S + don't/doesn't + V + O..S + don't/doesn't + V + O..

(?)(?) Do/Does + S + V + O..?Do/Does + S + V + O..?

(?)(?) Wh-question + do/does + S + V + O..?Wh-question + do/does + S + V + O..?

−- DHNB :: usually, often, never, every day,...

−- Ý nghĩa :: diễn tả hành động thường ngày, sự thật hiển nhiên, chân lý.

⋆⋆ −- He ∣∣ She ∣∣ It ∣∣ Danh từ số ít ∣∣ Tên riêng,... dùng does ∣∣ doesn't.

−- I ∣∣ You ∣∣ We ∣∣ They ∣∣ Danh từ có s/es,... dùng do ∣∣ don't.

---

" src="https://cdn.lazi.vn/timthumb.php?src=storage/uploads/edu/answer/1718086036_lazi_276907.jpeg&w=100" />
11/06/2024 13:04:08 A=1/5 + 1/10 + 1/20 + ...
11/06/2024 13:03:28 tiếp: S cửa=14,5%*112=16,24^2<br />=>S=160-16,24=143,76m^2
11/06/2024 13:00:15 Chọn B        
11/06/2024 12:59:12
11/06/2024 12:58:01 Nếu có ai hỏi: "Người thầy, cô giáo em ...
11/06/2024 12:57:21 BBDDBCBAA
11/06/2024 12:55:55