19. Rút gọn các biểu thức sau :
a) V0,36a’ với a<0;
c) V/27.48(1−a)2 với a >1;
20. Rút gọn các biểu thức sau :
3a
21.
2a
3.
a)
V8
với a > 0 ;
23. Chứng minh
b) Va^(3 - a)? với a 23;
1
a-b
d)
b) √13a
c)v5a.V45a – 3a với a ≥ 0 ; d) (3 – a) V0,2.V180a?
Khai phương tích 12 . 30 . 40 được :
(A) 1200;
(B)
120;
Hãy chọn kết quả đúng.
Va^ (a - b) với a >b.
52
2
b) v9a (b +4-4b)
2
a) √4(1+6x +9x²)² tại x = -√2;
1
với a > 0 ;
a
Luyện tập
22. Biến đổi các biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi tính
a) √13² - 12²
b) √17²-8²;
c) √117²-108²;
d) √313² - 312².
(C) 12;
a) (2 -√√3)(2+√3)=1;
b) (V2006 – V2005) và (V2006 + V2005 ) là hai số nghịch đảo của nhau
24. Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) của
căn thức sau :
(D) 240.
tại a = -2, b= -V3.
1 Xem trả lời
339