BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Put the verbs in brackets: simple present or present continuous

Exercise 3: Put the verbs in brackets: simple present or present continuous.

1. What (do)                   now?

2. He (water)                   flowers in the garden.

3. At the moment, my sisters (play)                    volleyball and my brother (play)                   soccer.

4. It is 9.00; my family (watch)                   TV.

5.  In the summer, I usually (go)                     to the park with my friends, and in the spring, we (have)

                 Tet Holiday; I (be)                   happy because I always (visit)                   my grandparents.

6. Her favourite subject (be)                   English.

7. Keep silent! I (listen)                    to the radio.

8. Every morning, I (watch)                    TV at 10.00, but today I (listen)                   to music at 10.00.

9. At the moment, I (read)                   a book and my brother (watch)                   TV.

10. They usually (get up)                    at 6.00 in the morning.

2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
417
2 trả lời
1
0
Nguyen Thuy Huong
14/04/2023 21:40:54

 What (do)   are you doing                now?

2. He (water)     waters              flowers in the garden.

3. At the moment, my sisters (play)    is playing                volleyball and my brother (play)        is playing           soccer.

4. It is 9.00; my family (watch)    is watching               TV.

5.  In the summer, I usually (go)  go                   to the park with my friends, and in the spring, we (have)

      At           Tet Holiday; I (be)  am                 happy because I always (visit)     visit              my grandparents.

6. Her favourite subject (be)    is               English.

7. Keep silent! I (listen)         am listening           to the radio.

8. Every morning, I (watch)    watch                TV at 10.00, but today I (listen) listen                   to music at 10.00.

9. At the moment, I (read)        am reading           a book and my brother (watch)       is watching            TV.

10. They usually (get up)       get up             at 6.00 in the morning.

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Lộc
14/04/2023 21:41:50
1.thiếu chủ ngữ
2. is watering/waters
3. is playing/is playing
4. is watching
5. go/have/am/visit 
6. is
7. am listening
8. watch/watch
9. am reading
10. get up

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×