BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Put the verbs into the correct tense

Giải hộ tớ phần B vs ah
 
3 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
159
3 trả lời
1
0
lehuyen
19/05/2024 12:38:15
1 she lived   she has lived
2 i looked    i have looked
3 you bought   you have bought
4 he saw  he has seen
5 they took   they have taken
 

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Yuji
19/05/2024 12:39:46
I.
Simple past: she lived - I looked - you bought - he saw - they took
Present Perfect: she has lived - I have looked - you have bought -  he has seen -  they have taken
II.
How often so far' is a signal word for ... Present Perfect Simple
2.     '... ago' is a signal word for ... Simple Past
3.     'Until now' is an signal word for ... Present Perfect Simple
4.     'Yesterday', 'last week' und 'in 2006' are signal words for ... Simple Past
5.     'Just', 'already', 'yet' are signal words for ... Present Perfect Simple
II.
1.     William has already tidied up his room.
2.     Caroline missed the schoolbus yesterday.
3.     I have just finished my homework.
4.     I cannot go out tonight. My grandparents have come to see us.
5.     In 2004, the Olympic Summer Games took place in Athens.
IV.
1.     We did not watch TV last night.
2.     Joanna has not read the book yet.

 
Yuji
Học tốt nhaaaaa bn:)
lê hoàng anh
Cảm ơn nhaaaa????????
Yuji
Okeeeeeeeeee
1
0
Linh Phạm
19/05/2024 12:43:15
1.
she/live : 
Simple past : she lived
present perfect : she has lived
I/look : 
Simple past : I looked
present perfect : I have looked
you/buy
Simple past : you bought
present perfect : you have bought
he/see
Simple past : he saw
present perfect : he has seen
they/take 
Simple past : they took
present perfect : they have taken
II.Use 
1. 'How often so far' is a signal word for ... Present Perfect Simple
2 '... ago' is a signal word for ... Simple Past
3.'Until now' is an signal word for ... Present Perfect Simple
4.'Yesterday', 'last week' und 'in 2006' are signal words for ... Simple Past
5.'Just', 'already', 'yet' are signal words for ... Present Perfect Simple
III.
1.has already tidied 
2. missed 
3.have just finished 
4.have come
5.took
IV.
1.did not watch
2.has not read

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×