D. has grown - moved
Giải thích: "Has grown" (trưởng thành) và "has moved" (di chuyển) đều ở thì hiện tại hoàn thành để diễn tả sự thay đổi xảy ra từ quá khứ cho đến hiện tại.
C. has left
Giải thích: Thì hiện tại hoàn thành, chỉ hành động đã hoàn thành trong quá khứ nhưng có ảnh hưởng đến hiện tại.
B. had composed
Giải thích: Sử dụng thì quá khứ hoàn thành để diễn tả hành động đã xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ.
C. has left
Giải thích: Sử dụng thì hiện tại hoàn thành vì hành động đã xảy ra gần đây (vừa rời đi).
A. have visited
Giải thích: Câu này sử dụng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định thời gian cụ thể.
D. I've worked
Giải thích: Thì hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động đã kết thúc và có kết quả liên quan đến hiện tại.
B. learnt
Giải thích: "Learnt" (học) là quá khứ đơn của động từ "learn" trong tiếng Anh Anh.
D. have lived
Giải thích: Câu này sử dụng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động đã bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục đến hiện tại.
A. lived
Giải thích: Sử dụng quá khứ đơn để diễn tả một sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.
B. has tried
Giải thích: Dùng thì hiện tại hoàn thành, hành động đã thử được hoàn thành nhưng có ảnh hưởng đến hiện tại.
C. have finished
Giải thích: Dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động đã hoàn tất.
B. will - break
Giải thích: Thì tương lai đơn để chỉ hành động sẽ xảy ra.
A. are walking
Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn, chỉ hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.