BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
107
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the correct answers for the sentences provided:

13. C. opened
14. C. fell
15. C. talked
16. C. came
17. A. heard
18. A. rang
19. C. found
20. B. went
21. A. when
22. A. When
23. B. while
24. A. While
25. B. when
26. A. When
27. A. while
28. D. after

Feel free to ask if you need further explanation on any of the answers!
2 trả lời
0
0
Ko
09/12/2024 22:18:57
When she opened the door, she saw a surprise party. (Khi cô ấy mở cửa, cô ấy nhìn thấy một bữa tiệc bất ngờ.)
Giải thích: Hành động "mở cửa" xảy ra trước và dẫn đến việc "nhìn thấy bữa tiệc".
I fell asleep when the movie started. (Tôi ngủ thiếp đi khi bộ phim bắt đầu.)
Giải thích: Hành động "ngủ thiếp đi" xảy ra trong khi "bộ phim bắt đầu".
When the teacher entered, the students were talking loudly. (Khi giáo viên vào, học sinh đang nói chuyện ồn ào.)
Giải thích: Hành động "nói chuyện ồn ào" đang diễn ra khi "giáo viên vào".
My mom was cleaning the house when I came home. (Mẹ tôi đang dọn nhà khi tôi về nhà.)
Giải thích: Hành động "dọn nhà" đang diễn ra khi "tôi về nhà".
When I heard the news, I was shocked. (Khi tôi nghe tin tức, tôi đã rất sốc.)
Giải thích: Hành động "nghe tin tức" xảy ra trước và dẫn đến cảm xúc "sốc".
She was in the shower when the phone rang. (Cô ấy đang tắm khi điện thoại reo.)
Giải thích: Hành động "tắm" đang diễn ra khi "điện thoại reo".
He was walking in the park when he found a wallet. (Anh ấy đang đi dạo trong công viên khi anh ấy tìm thấy một cái ví.)
Giải thích: Hành động "đi dạo" đang diễn ra khi "tìm thấy ví".
When the lights went out, we were having dinner. (Khi đèn tắt, chúng tôi đang ăn tối.)
Giải thích: Hành động "ăn tối" đang diễn ra khi "đèn tắt".
I was cooking dinner when my friend arrived. (Tôi đang nấu bữa tối khi bạn tôi đến.)
Giải thích: Hành động "nấu bữa tối" đang diễn ra khi "bạn tôi đến".
While I was reading, the phone rang. (Trong khi tôi đang đọc sách, điện thoại reo.)
Giải thích: Hai hành động "đọc sách" và "điện thoại reo" diễn ra đồng thời.
She was watching TV while her brother was playing video games. (Cô ấy đang xem TV trong khi em trai cô ấy đang chơi trò chơi điện tử.)
Giải thích: Hai hành động "xem TV" và "chơi trò chơi điện tử" diễn ra đồng thời.
When I saw him, he was running very fast. (Khi tôi nhìn thấy anh ấy, anh ấy đang chạy rất nhanh.)
Giải thích: Hành động "chạy" đang diễn ra khi "tôi nhìn thấy anh ấy".
While they were having dinner, the doorbell rang. (Trong khi họ đang ăn tối, chuông cửa reo.)
Giải thích: Hai hành động "ăn tối" và "chuông cửa reo" diễn ra đồng thời.
While I was sleeping, my mom was cleaning the house. (Trong khi tôi đang ngủ, mẹ tôi đang dọn nhà.)
Giải thích: Hai hành động "ngủ" và "dọn nhà" diễn ra đồng thời.
I hurt my hand while I was fixing the car. (Tôi bị thương tay trong khi đang sửa xe.)
Giải thích: Hai hành động "bị thương tay" và "sửa xe" diễn ra đồng thời.
The lights went out while we were watching a movie. (Đèn tắt trong khi chúng tôi đang xem phim.)
Giải thích: Hai hành động "đèn tắt" và "xem phim" diễn ra đồng thời.

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
0
0
ngân trần
09/12/2024 22:18:58
  1. When she opened the door, she saw a surprise.
    Answer: B. opened

  2. I was falling asleep when the movie started.
    Answer: A. was falling

  3. When the teacher entered, the students were talking loudly.
    Answer: A. were talking

  4. My mom was cleaning the house when I came home.
    Answer: C. came

  5. When I heard the news, I was shocked.
    Answer: A. heard

  6. When the phone rang, she was in the shower.
    Answer: B. rang

  7. He was walking in the park when he found a wallet.
    Answer: C. found

  8. When the lights went out, we were having dinner.
    Answer: B. went

  9. I was cooking dinner when my friend arrived.
    Answer: A. when

  10. I was reading, when the phone rang.
    Answer: A. When

  11. She was watching TV while her brother was playing video games.
    Answer: B. while

  12. I saw him, he was running very fast.
    Answer: B. When

  13. They were having dinner when the doorbell rang.
    Answer: B. when

  14. I was sleeping, while my mom was cleaning the house.
    Answer: B. While

  15. I hurt my hand while I was fixing the car.
    Answer: A. while

  16. The lights went out while we were watching a movie.
    Answer: A. while

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×