1. A( a glass: 1 cốc)
2. Some( butter: bơ thì ko đếm được)
3. A( a computer: 1 cái máy tính)
4. A( a telephone call: cái số điện thoại)
5. Some( some+ N(s), some money: 1 ít tiền)
6. An ( an hour: 1 tiếng, an+ hour)
7. Any( any đi vs câu phủ định, any+ Ns)
8. Some( furniture: số ít ko đếm đc)
9. Some/ some ( some+N(s))
10. A( a university: 1 trường đại học, a+ university)
11. Some( coffee là cà phê ko đếm đc)
12. Some( water: nước thì ko đếm đc)
13. A( a apple: 1 quả táo)
14. Some(câu khẳng định, books: sách thì đếm đc)
15. Any( câu phủ định bởi có "Don't "more salt : nhiều muối)
16. A( a post office: 1cửa hàng bưu điện)
17. Some(câu khẳng định, beer : bia ko đếm đc)
18. Some(câu khẳng định, fruits : hoa quả đếm đc)
19. Some(câu khẳng định, students: học sinh đếm đc)
20. Some( information: thông tin ko đếm đc)