BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

giúp giúp ét o ét
----- Nội dung ảnh -----
1. to have drunk b. drinking c. knowing d. to be knowing
2. a. to know b. know c. in that hotel. d. to have stayed
3. a. stay b. to stay c. staying d. to be staying
4. The mother made her child c. the word
5. a. repeat b. to repeat c. repeating d. to be repeating
6. My parents don’t let me __________ out alone.
7. I’m afraid I have some homework __________ today.
a. go b. to go c. going d. done
8. Do you know what __________ so many people evacuate their homes?
a. forced b. made c. caused d. convinced
9. Where are the children? “I saw __________ in the yard”.
a. them to play b. them playing c. them play d. to them playing

Exercise 7
1. I am looking forward to __________ you.
A. seeing B. see
2. I arranged __________ them here.
A. to meet B. meeting
3. He urged us __________ faster.
A. working B. to work
4. I wish __________ the manager.
A. see B. seeing
2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
93
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the correct answers for each exercise based on the context provided:

**Exercise 1:**
1. **A** - see
2. **C** - met
3. **D** - worked
4. **B** - seeing

**Exercise 2:**
10. **c** - knowing
11. **a** - to know
12. **b** - to stay
13. **d** - to repeat
14. **b** - to go
15. **a** - to do
16. **b** - caused
17. **a** - them to play

Feel free to ask if you need any more help!
2 trả lời
1
0
Đặng Hải
13/01/2025 21:18:55
  1. b. drinking

    • Câu hoàn chỉnh: I regret drinking too much coffee last night.
  2. d. to have stayed

    • Câu hoàn chỉnh: She was happy to have stayed at that hotel.
  3. b. to stay

    • Câu hoàn chỉnh: I want to stay at home tonight.
  4. c. repeat

    • Câu hoàn chỉnh: The mother made her child repeat the word.
  5. b. to repeat

    • Câu hoàn chỉnh: The teacher told the students to repeat the phrase.
  6. a. go

    • Câu hoàn chỉnh: My parents don’t let me go out alone.
  7. b. to go

    • Câu hoàn chỉnh: I’m afraid I have some homework to go over today.
  8. b. made

    • Câu hoàn chỉnh: Do you know what made so many people evacuate their homes?
  9. b. them playing

    • Câu hoàn chỉnh: Where are the children? “I saw them playing in the yard.”
 

Exercise 7:

  1. A. seeing

    • Câu hoàn chỉnh: I am looking forward to seeing you.
  2. B. meeting

    • Câu hoàn chỉnh: I arranged meeting them here.
  3. B. to work

    • Câu hoàn chỉnh: He urged us to work faster.
  4. B. seeing

    • Câu hoàn chỉnh: I wish seeing the manager.


 

 



 

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
ღ_Hoàng _ღ
13/01/2025 21:18:58

Exercise 1:

  1. He dreamt of ___________ a millionaire.

    • A. to be (After "dream of," we use gerund or noun)
  2. I don't know anybody ___________ in that hotel.

    • B. staying (After "know" and "anybody," we use a gerund)
  3. The mother advised her child ___________ the word.

    • B. to repeat (After "advise," we use "to + verb")
  4. My parents don't let me ___________ out alone.

    • C. go (After "let," we use the bare infinitive - the verb without "to")
  5. I'm afraid I have some homework ___________ today.

    • D. to do (After "afraid," we use "to + verb")
  6. Do you know what ___________ so many people evacuate their homes?

    • C. caused (We need a past tense verb here)
  7. Where are the children? I saw ___________ in the yard.

    • C. them playing (We need a gerund after "saw")

Exercise 2:

  1. I am looking forward to ___________ you.

    • C. see (After "look forward to," we use gerund)
  2. A meeting. ___________ them here.

    • B. is meeting (This is a present continuous passive construction)
  3. The work urged me ___________ faster.

    • C. to work (After "urged," we use "to + verb")
  4. I asked ___________ the manager.

    • D. to see (After "asked," we use "to + verb")

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×