BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

----- Nội dung ảnh -----
B. VOCABULARY
I. Write one word in each gap.

SAN FRANCISCO
Tourists to San Francisco are rarely disappointed (32) ....................... the famous range of cultural and artistic attractions the city has to offer. But San Francisco is more famous (33) ....................... being on the San Andreas fault, a notorious source of earthquakes. Over seven hundred people died in San Francisco in the great earthquake of 1906, and more than 70 perished in another large quake in 1989. It's hard (34) ....................... imagine why anyone would want to live in such a dangerous area, but millions of people choose to do so. They are all familiar (35) ....................... the Faultline, and are aware (36) ....................... the potential danger if there's another powerful quake. Yet nothing, it seems, will prevent people (37) ....................... building in San Francisco. A quick glance (38) ....................... a photo of the city shows a large number of modern skyscrapers, many of them completely covered (39) ....................... glass.
Seismologists are constantly warning residents (40) ....................... the possibility of the 'next big quake'. They expect it (41) ....................... happen sooner rather than later. But San Franciscans are not short (42) ....................... courage. Except (43) ....................... making doubly sure that their buildings are built to the highest safety standards, they carry on with their daily lives as if nothing could ever disrupt them.

II. Each of the words in bold is in the wrong form. Rewrite them correctly.
44. Most scientists accept that globe warming is a reality.
45. The weather was freeze. I was wearing two pairs of gloves and my fingers were still cold!
5 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
100
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the words to fill in the gaps:

32. **by**
33. **than**
34. **to**
35. **with**
36. **about**
37. **new**
38. **shows**
39. **of**
40. **about**
41. **to**
42. **on**
43. **they**
5 trả lời
1
0
cườngggggg
15/01/2025 19:57:42

I. Write one word in each gap.

  1. by
  2. for
  3. to
  4. with
  5. of
  6. from
  7. at
  8. with
  9. about
  10. to
  11. of
  12. from
 

II. Each of the words in bold is in the wrong form. Rewrite them correctly.

  1. global
  2. freezing

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
ღ_Hoàng _ღ
15/01/2025 19:58:02
  • by: Diễn tả lý do tại sao du khách không thất vọng khi đến San Francisco, đó là bởi vì thành phố có nhiều điểm thu hút văn hóa và nghệ thuật nổi tiếng.
  • for: Diễn tả sự nổi tiếng của San Francisco về một khía cạnh cụ thể, đó là nằm trên đứt gãy San Andreas.
  • to: Cụm từ "It's hard to imagine" là một cấu trúc quen thuộc trong tiếng Anh, dùng để diễn tả sự khó khăn khi tưởng tượng điều gì đó.
  • with: Diễn tả sự quen thuộc với một cái gì đó.
  • of: Diễn tả sự nhận thức về một điều gì đó.
  • from: Diễn tả việc ngăn cản ai đó làm gì.
  • at: Diễn tả hành động nhìn vào cái gì đó.
  • in: Diễn tả việc bao phủ một vật bằng một chất liệu khác.
  • of: Diễn tả việc cảnh báo ai đó về điều gì đó.
  • to: Cụm từ "expect something to happen" có nghĩa là mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra.
  • on: Diễn tả việc thiếu vắng một phẩm chất nào đó.
  • for: Diễn tả ngoại trừ một việc gì đó.
1
0
Đặng Hải Đăng
15/01/2025 19:58:11

I. Write one word in each gap:

with
for
to
with
of
from
at
with
about
to
of
for
II. Rewrite the words correctly:

Most scientists accept that global warming is a reality.
The weather was freezing. I was wearing two pairs of gloves and my fingers were still cold!
0
0
Thao hienn
15/01/2025 20:14:19
1,by   2,for   3,to  4,with   5,of   6,from  7,at   8,in  9,of
0
0
Nhật Anh
15/01/2025 20:24:29
32. **by**
33. **than**
34. **to**
35. **with**
36. **about**
37. **new**
38. **shows**
39. **of**
40. **about**
41. **to**
42. **on**
43. **they**

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×