0 Xem trả lời
57 Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi Để giải bài tập này, chúng ta sẽ lần lượt giải quyết từng câu hỏi. ### Câu 5: Cho hai biểu thức: - \( A = \sqrt{4 - 2/\sqrt{3}} + \sqrt{4 + 2\sqrt{3}} \) - \( B = \sqrt{18 + 8\sqrt{2}} + \sqrt{18 - 8\sqrt{2}} \) a) Giá trị biểu thức \( A \) là 2. b) Giá trị biểu thức \( B \) là 8. c) \( AB = 16\sqrt{3} \). d) \( A + B = 10 \). ### Câu 6: Cho các số: \( \sqrt{2}/5; 3/\sqrt{6}, 5/\sqrt{2}; 4\sqrt{3} \) a) Số nhỏ nhất là \( 2/\sqrt{5} \) b) Số lớn nhất là \( 5/\sqrt{2} \) c) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: \( 2/\sqrt{5}; 3/\sqrt{6}; 5/\sqrt{2}; 4\sqrt{3} \) d) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: \( 4\sqrt{3}; 5/\sqrt{2}; 3/\sqrt{6}; 2/\sqrt{5} \) ### Câu 7: Cho biểu thức: \( A = \sqrt{x + 2 + \sqrt{4 - x}} \) a) Điều kiện xác định của biểu thức \( A \) là \( x \leq 4 \). b) Giá trị lớn nhất của \( A \) là 4. c) Giá trị nhỏ nhất của \( A \) là \( \sqrt{6} \). d) Giá trị của biểu thức \( A \) khi \( x = 3 \) là \( \sqrt{5} + 1 \). ### Câu 8: Cho biểu thức: \( A = \sqrt{16 - 8x + x^2} - x - 4 \) a) Điều kiện xác định của biểu thức \( A \) là \( x \geq 0 \). b) Kết quả rút gọn biểu thức \( A \) khi \( x \geq 4 \) là -8. c) Kết quả rút gọn biểu thức \( A \) khi \( x \leq 4 \) là \( -2x - 8 \). d) Giá trị biểu thức \( A \) khi \( x = 2 \) là -4. ### Câu 9: Cho biểu thức \( A = \sqrt{25x^2} - 7x \) a) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức \( A \) là \( 5|x| - 7x \). b) Với \( x \geq 0 \), kết quả rút gọn biểu thức \( A \) là \( 2x \). c) Giá trị biểu thức \( A \) tại \( x = -3 \) là 36. d) Với \( x < 0 \), giá trị của \( x \) để giá trị biểu thức \( A = 24 \) là 2. ### Câu 10: Cho phương trình \( 2\sqrt{x} - 6 = -2 \) Giải phương trình để tìm giá trị của \( x \).