BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Cân bằng PTHH 
----- Nội dung ảnh -----
a) M + HNO₃ ⟶ M(NO₃)ₙ + NO + H₂O
b) M + HNO₃ ⟶ M(NO₃)ₙ + NxOₚ + H₂O
c) FeS₂ + HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + N₂O₄ + H₂O + H₂SO₄
d) FeₓOᵧ + HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + SO₂ + H₂O
e) FeₓOᵧ + H₂SO₄ ⟶ Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O
f) Fe + HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + NxOᵧ + H₂O
g) Fe₃O₄ + HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + NxOᵧ + H₂O
h) Fe₂O₃ + Al ⟶ FeₓOᵧ + Al₂O₃
i) Fe₃O₄ + HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + NxOᵧ + H₂O
2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
262
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Để cân bằng các phương trình hóa học trong ảnh, ta có thể làm từng bước như sau:

1. **Phương trình 1**: \(M + HNO_3 \rightarrow M(NO_3)_n + NO + H_2O\)
- Cân bằng số nguyên tử M, NO, H, N trong cả hai vế.

2. **Phương trình 2**: \(M + HNO_3 \rightarrow M(NO_3)_n + NxOy + H_2O\)
- Tương tự như trên, cân bằng các nguyên tố tương ứng.

3. **Phương trình 3**: \(Fe_2S_2 + HNO_3 \rightarrow Fe(NO_3)_3 + N_2O_x + H_2O + H_2SO_4\)
- Cần cân bằng số lượng các nguyên tố Fe, S, N, H, O.

4. **Phương trình 4**: \(Fe_xOy + HNO_3 \rightarrow Fe(NO_3)_3 + N_2O + H_2O\)
- Tương tự, cân bằng các nguyên tố.

5. **Phương trình 5**: \(Fe_xOy + H_2SO_4 \rightarrow Fe_2(SO_4)_3 + SO_2 + H_2O\)
- Cân bằng số lượng các nguyên tố.

6. **Phương trình 6**: \(Fe + HNO_3 \rightarrow Fe(NO_3)_3 + N_xO_y + H_2O\)
- Cân bằng toàn bộ các nguyên tố.

7. **Phương trình 7**: \(Fe + HNO_3 \rightarrow Fe(NO_3)_3 + N_xO_y + H_2O\)
- Giống như phương trình trước, cân bằng các nguyên tố.

8. **Phương trình 8**: \(Al + H_2O \rightarrow Al_2O_3\)
- Cân bằng số lượng nguyên tử Al và O.

9. **Phương trình 9**: \(Fe_3O_4 + HNO_3 \rightarrow Fe(NO_3)_3 + N_xO_y + H_2O\)
- Cân bằng các nguyên tố như cách đã làm trước.

Mỗi phương trình cụ thể sẽ cần tính toán kỹ lưỡng để đảm bảo đúng số lượng nguyên tử các nguyên tố sau khi cân bằng.

Nếu cần giúp đỡ cụ thể hơn cho từng phương trình, hãy cho tôi biết!
2 trả lời
1
0
Đặng Hải Đăng
27/01/2025 20:54:21
a) M + HNO₃ ⟶ M(NO₃)ₙ + NO + H₂O

Giả sử M là kim loại đơn, n là số nguyên (tùy thuộc vào kim loại cụ thể), ta cân bằng theo nguyên tố:

Kim loại M + HNO₃ tạo ra muối M(NO₃)ₙ, khí NO và nước H₂O.
Cân bằng nguyên tố:
Kim loại M: 1 bên trái, n bên phải (trong M(NO₃)ₙ).
Nitơ (N): 1 trong HNO₃, 1 trong NO, và n trong M(NO₃)ₙ.
Oxy (O): Cân bằng từ HNO₃ và NO.
Hydro (H): Cân bằng từ HNO₃ và H₂O.
Cân bằng có thể như sau:

M + 4HNO₃ ⟶ M(NO₃)₄ + 2NO + 2H₂O
b) M + HNO₃ ⟶ M(NO₃)ₙ + NxOₚ + H₂O

Tương tự phương trình a, ta cân bằng các nguyên tố. Cần chú ý rằng sản phẩm không chỉ là NO mà còn có thể là một hợp chất khác của Nitơ như NxOₚ.
Ví dụ, nếu n = 3 và p = 4, phương trình có thể cân bằng như sau:
M + 6HNO₃ ⟶ M(NO₃)₃ + N₂O₄ + 3H₂O
c) FeS₂ + HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + N₂O₄ + H₂O + H₂SO₄

Cân bằng phương trình này bằng cách:

Fe trong FeS₂ và Fe(NO₃)₃.
Lưu huỳnh (S) từ FeS₂ chuyển sang H₂SO₄.
Nitơ từ HNO₃ chuyển thành N₂O₄ và các sản phẩm khác.
Phương trình cân bằng có thể là:
FeS₂ + 6HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + N₂O₄ + 3H₂O + H₂SO₄
d) FeₓOᵧ + HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + SO₂ + H₂O

Cân bằng Fe từ FeₓOᵧ và Fe(NO₃)₃.
Lưu huỳnh từ H₂SO₄ tạo SO₂.
Cân bằng nitơ và oxy từ HNO₃ và các sản phẩm.
Phương trình cân bằng có thể là:
FeₓOᵧ + 6HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + SO₂ + 3H₂O
e) FeₓOᵧ + H₂SO₄ ⟶ Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O

Cân bằng Fe, S, O, và H từ các hợp chất.
Phương trình có thể cân bằng như sau:
3FeₓOᵧ + 6H₂SO₄ ⟶ Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + 3H₂O
f) Fe + HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + NxOᵧ + H₂O

Fe tác dụng với HNO₃ tạo muối Fe(NO₃)₃, khí NxOᵧ và nước.
Phương trình có thể cân bằng như sau:
Fe + 4HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + N₂O₃ + 2H₂O
g) Fe₃O₄ + HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + NxOᵧ + H₂O

Cân bằng Fe₃O₄ và Fe(NO₃)₃, sau đó cân bằng các nguyên tố nitơ, oxy và hydro.
Phương trình có thể là:
Fe₃O₄ + 8HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + N₂O₃ + 4H₂O
h) Fe₂O₃ + Al ⟶ FeₓOᵧ + Al₂O₃

Fe₂O₃ phản ứng với Al để tạo ra Fe và Al₂O₃. Đây là phản ứng nhiệt nhôm.
Phương trình cân bằng là:
Fe₂O₃ + 3Al ⟶ 2Fe + Al₂O₃
i) Fe₃O₄ + HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + NxOᵧ + H₂O

Tương tự như phương trình g, nhưng có thể có sự thay đổi trong tỉ lệ của HNO₃ hoặc sản phẩm nitơ. Phương trình cân bằng có thể là:
Fe₃O₄ + 8HNO₃ ⟶ Fe(NO₃)₃ + N₂O₃ + 4H₂O
 

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Quyên
27/01/2025 20:56:44
a) M + HNO₃ → M(NO₃)ₙ + NO + H₂O
Đây là phương trình tổng quát, M là kim loại có hóa trị n. Để cân bằng, ta cần biết hóa trị cụ thể của M. Ví dụ, nếu M là Cu (n=2):
3Cu + 8HNO₃ → 3Cu(NO₃)₂ + 2NO + 4H₂O
b) M + HNO₃ → M(NO₃)ₙ + NₓOᵧ + H₂O
Tương tự câu a), cần biết kim loại M và oxit của nitơ NₓOᵧ cụ thể. Ví dụ, nếu M là Mg và NₓOᵧ là N₂O:
4Mg + 10HNO₃ → 4Mg(NO₃)₂ + N₂O + 5H₂O
c) FeS₂ + HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + N₂O + H₂O + H₂SO₄
Fe: +2 → +3 (nhường 1e)
S: -1 → +6 (nhường 7e)
N: +5 → +1 (nhận 4e)
Tổng số electron FeS₂ nhường: 1 + 7*2 = 15e
Nửa phản ứng:
Oxi hóa: FeS₂ → Fe³⁺ + 2SO₄²⁻ + 15e⁻
Khử: 2NO₃⁻ + 8H⁺ + 8e⁻ → N₂O + 4H₂O
Cân bằng electron:
8FeS₂ → 8Fe³⁺ + 16SO₄²⁻ + 120e⁻
15NO₃⁻ + 120H⁺ + 120e⁻ → 15/2 N₂O + 60H₂O => 30NO₃⁻ + 240H⁺ + 240e⁻ → 15N₂O + 120H₂O
Phương trình ion: 8FeS₂ + 30NO₃⁻ + 240H⁺ → 8Fe³⁺ + 16SO₄²⁻ + 15N₂O + 120H₂O
Phương trình phân tử: 8FeS₂ + 30HNO₃ → 8Fe(NO₃)₃ + 15N₂O + 12H₂O + 8H₂SO₄
d) FeₓOᵧ + HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO₂ + H₂O
Cần biết x và y để cân bằng. Ví dụ, với FeO:
FeO + 4HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO₂ + 2H₂O
Với Fe₂O₃:
Fe₂O₃ + 6HNO₃ → 2Fe(NO₃)₃ + 3H₂O
Với Fe₃O₄:
Fe₃O₄ + 10HNO₃ → 3Fe(NO₃)₃ + NO₂ + 5H₂O
e) FeₓOᵧ + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O
Cần biết x và y. Ví dụ, với FeO:
2FeO + 4H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + 4H₂O
Với Fe₂O₃:
Fe₂O₃ + 3H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + 3H₂O
Với Fe₃O₄:
2Fe₃O₄ + 10H₂SO₄ → 3Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + 10H₂O
f) Fe + HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NₓOᵧ + H₂O
Cần biết oxit nitơ NₓOᵧ. Ví dụ, với NO:
Fe + 4HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO + 2H₂O
Với N₂O:
8Fe + 30HNO₃ → 8Fe(NO₃)₃ + 3N₂O + 15H₂O
Với NO₂:
Fe + 6HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + 3NO₂ + 3H₂O
g) FeO + HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NₓOᵧ + H₂O
Cần biết oxit nitơ. Ví dụ, với NO:
3FeO + 10HNO₃ → 3Fe(NO₃)₃ + NO + 5H₂O
Với N₂O:
8FeO + 22HNO₃ → 8Fe(NO₃)₃ + N₂O + 11H₂O
Với NO₂:
FeO + 4HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO₂ + 2H₂O
h) Fe₂O₃ + Al → FeₓOᵧ + Al₂O₃
Cần biết oxit sắt tạo thành. Ví dụ, với Fe:
Fe₂O₃ + 2Al → 2Fe + Al₂O₃
Với Fe₃O₄:
3Fe₂O₃ + Al → 2Fe₃O₄ + Al₂O₃
i) Fe₃O₄ + HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + N₂Oᵧ + H₂O
Cần biết oxit nitơ. Ví dụ, với N₂O:
8Fe₃O₄ + 70HNO₃ → 24Fe(NO₃)₃ + 3N₂O + 35H₂O
Với NO:
3Fe₃O₄ + 28HNO₃ → 9Fe(NO₃)₃ + NO + 14H₂O
j) Fe₃O₄ + HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NₓO + H₂O
Cần biết oxit nitơ. Ví dụ, với NO:
3Fe₃O₄ + 28HNO₃ → 9Fe(NO₃)₃ + NO + 14H₂O

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×