BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
87
2 trả lời
1
0
Nam
14/02/2025 20:40:22
  1. C. interests: Từ này có nghĩa là "gây hứng thú", phù hợp với nghĩa của câu, tức là hiện tượng cực quang thu hút những ai may mắn được chứng kiến nó.
  2. A. created: Từ này có nghĩa là "tạo ra", phù hợp với nghĩa của câu, tức là những truyền thuyết về cực quang được con người tạo ra.
  3. D. cause: Từ này có nghĩa là "nguyên nhân", phù hợp với nghĩa của câu, tức là các nhà khoa học đã tìm ra nguyên nhân gây ra hiện tượng cực quang.
  4. A. survival: Từ này có nghĩa là "sự sống còn", phù hợp với nghĩa của câu, tức là người Inuit tin rằng cực quang là linh hồn của những con vật mà họ săn bắt để sinh tồn.
  5. C. entering: Từ này có nghĩa là "xâm nhập", phù hợp với nghĩa của câu, tức là các hạt tích điện từ từ trường của Mặt Trời xâm nhập vào khí quyển của Trái Đất.
  6. B. poles: Từ này có nghĩa là "cực", phù hợp với nghĩa của câu, tức là cực quang xuất hiện ở các cực từ của Trái Đất.
  7. C. occur: Từ này có nghĩa là "xảy ra", phù hợp với nghĩa của câu, tức là cực quang phương Bắc và phương Nam thường xảy ra cùng một lúc.
  8. D. present: Từ này có nghĩa là "hiện tại", phù hợp với nghĩa của câu, tức là màu sắc của cực quang phụ thuộc vào loại hạt va chạm ở thời điểm hiện tại.
  9. B. predict: Từ này có nghĩa là "dự đoán", phù hợp với nghĩa của câu, tức là chúng ta không thể dự đoán chính xác khi nào cực quang sẽ xuất hiện.
  10. D. theoretical: Từ này có nghĩa là "lý thuyết", phù hợp với nghĩa của câu, tức là những điều kiện lý tưởng để quan sát cực quang thường xảy ra vào những đêm lạnh, tối và trời quang.

 

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
harry (1)
14/02/2025 21:09:30

Câu 26:

  • A. amuses (làm cho vui)
  • B. entertains (tiếp đãi, làm cho vui)
  • C. interests (làm cho thích thú)
  • D. comforts (an ủi)

Giải thích:

  • Aurora Borealis là một hiện tượng tự nhiên kỳ thú, nên đáp án phù hợp nhất là "interests" (làm cho thích thú).

Câu 27:

  • A. created (tạo ra)
  • B. produced (sản xuất)
  • C. built (xây dựng)
  • D. performed (biểu diễn)

Giải thích:

  • "Legends" (truyền thuyết) được kể lại, không được tạo ra, sản xuất, xây dựng hay biểu diễn. Nên đáp án đúng là "created" (tạo ra).

Câu 28:

  • A. purpose (mục đích)
  • B. foundation (nền tảng)
  • C. reason (lý do)
  • D. cause (nguyên nhân)

Giải thích:

  • Câu này hỏi về nguyên nhân gây ra hiện tượng Aurora Borealis, nên đáp án đúng là "cause" (nguyên nhân).

Câu 29:

  • A. survival (sự sống còn)
  • B. endurance (sự chịu đựng)
  • C. continuation (sự tiếp diễn)
  • D. durability (độ bền)

Giải thích:

  • Người Inuit tin rằng ánh sáng cực quang là linh hồn của những loài vật họ săn bắt để sống, nên đáp án đúng là "survival" (sự sống còn).

Câu 30:

  • A. breaking (phá vỡ)
  • B. falling (rơi)
  • C. entering (đi vào)
  • D. inserting (chèn vào)

Giải thích:

  • Các hạt tích điện từ Mặt Trời đi vào bầu khí quyển Trái Đất, nên đáp án đúng là "entering" (đi vào).

Câu 31:

  • A. posts (cột)
  • B. poles (cực)
  • C. sticks (que)
  • D. places (địa điểm)

Giải thích:

  • Trái Đất có hai cực từ, nên đáp án đúng là "poles" (cực).

Câu 32:

  • A. pass (trôi qua)
  • B. repeat (lặp lại)
  • C. occur (xảy ra)
  • D. follow (theo sau)

Giải thích:

  • Hiện tượng cực quang xảy ra ở cả hai bán cầu, nên đáp án đúng là "occur" (xảy ra).

Câu 33:

  • A. instant (ngay lập tức)
  • B. immediate (trực tiếp)
  • C. current (hiện tại)
  • D. present (hiện tại)

Giải thích:

  • Câu này mô tả sự thay đổi màu sắc của cực quang, nên đáp án phù hợp là "current" (hiện tại), ý chỉ sự biến đổi.

Câu 34:

  • A. declare (tuyên bố)
  • B. predict (dự đoán)
  • C. prepare (chuẩn bị)
  • D. expect (mong đợi)

Giải thích:

  • Các nhà khoa học không thể chắc chắn khi nào cực quang sẽ xuất hiện, họ chỉ có thể dự đoán dựa trên các điều kiện, nên đáp án đúng là "predict" (dự đoán).

Câu 35:

  • A. imaginary (ảo)
  • B. ideal (lý tưởng)
  • C. abstract (trừu tượng)
  • D. theoretical (lý thuyết)

Giải thích:

  • "Ideal conditions" (điều kiện lý tưởng) là cụm từ chỉ những điều kiện tốt nhất để quan sát cực quang, nên đáp án đúng là "ideal" (lý tưởng).

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×