BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Underline the correct words/phrases

----- Nội dung ảnh -----
Exercise 6: Underline the correct words/phrases.

1. Tomorrow, the sun rises / is rising at 6.44 and it sets / is setting at 18.33.
2. I don't do anything / am not doing anything tonight. I want to relax.
3. What time do you meet / are you meeting John on Sunday?
4. This year the school ends / is ending on 28 June.
5. After the reconstruction the supermarket opens / is opening on Monday again.
6. I can't help you. I see / am seeing the doctor this afternoon.
7. We've already booked our holiday. We go / are going to Rome in May.
8. Could you meet us at the airport tomorrow morning? The plane lands / is landing at 10.15.
9. The piano concert doesn't start / is not starting at 8 o'clock. It is cancelled.
10. Do you have / Are you having your birthday party this week or next week? I forgot.
2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
146
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the correct words/phrases underlined:

1. Tomorrow, the sun **rises** at 6.44 and **sets** at 18.33.
2. I **am not doing anything** tonight. I want to relax.
3. What time **are you meeting** John on Sunday?
4. This year the school **ends** on 28 June.
5. After the reconstruction the supermarket **is opening** on Monday again.
6. I can't help you. **I am seeing** the doctor this afternoon.
7. We've already booked our holiday. We **are going** to Rome in May.
8. Could you meet us at the airport tomorrow morning? The plane **is landing** at 10.15.
9. The piano concert **is not starting** at 8 o'clock. It is cancelled.
10. **Are you having** your birthday party this week or next week? I forgot.
2 trả lời
2
0
B.Yến
16/02/2025 12:47:45
=> 1. rises/sets -> thì HTĐ (sự thật hiển nhiên/lịch trình, thời gian biểu/thói quen) 2. am not doing anything -> HTTD (kế hoạch) 3. are you meeting -> HTTD (kế hoạch/hành động đang diễn ra tại thời điểm nói) 4. ends -> HTĐ (lịch trình/thời gian biểu) 5. opens -> HTĐ (lịch trình/thời gian biểu) 6. am seeing -> this afternoon (HTTD) 7. are going -> HTTD (kế hoạch) 8. lands -> HTĐ (lịch trình/thời gian biểu) 9. doesn't start -> HTĐ (lịch trình/thời gian biểu) 10. Are you having -> this week or next week (HTTD)

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
2
0
harry (2)
17/02/2025 04:42:43
  1. Tomorrow, the sun rises / is rising at 6.44 and it sets / is setting at 18.33.

    • (Ngày mai, mặt trời mọc vào lúc 6:44 và lặn vào lúc 18:33.)
    • Giải thích: Sử dụng thì hiện tại đơn (rises, sets) để diễn tả lịch trình, thời gian biểu cố định.
  2. I don't do anything / am not doing anything tonight. I want to relax.

    • (Tôi không làm gì cả tối nay. Tôi muốn thư giãn.)
    • Giải thích: Sử dụng thì hiện tại đơn (don't do) để diễn tả thói quen, hành động thường lệ.
  3. What time do you meet / are you meeting John on Sunday?

    • (Bạn gặp John lúc mấy giờ vào Chủ nhật?)
    • Giải thích: Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (are you meeting) để hỏi về một kế hoạch đã được sắp xếp.
  4. This year the school ends / is ending on 28 June.

    • (Năm nay trường học kết thúc vào ngày 28 tháng Sáu.)
    • Giải thích: Sử dụng thì hiện tại đơn (ends) để diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
  5. After the reconstruction the supermarket opens / is opening on Monday again.

    • (Sau khi cải tạo, siêu thị sẽ mở cửa trở lại vào thứ Hai.)
    • Giải thích: Sử dụng thì hiện tại đơn (opens) để diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
  6. I can't help you. I am seeing / see the doctor this afternoon.

    • (Tôi không thể giúp bạn. Tôi sẽ đi khám bác sĩ chiều nay.)
    • Giải thích: Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (am seeing) để diễn tả một lịch hẹn đã được sắp xếp.
  7. We've already booked our holiday. We are going / go to Rome in May.

    • (Chúng tôi đã đặt kỳ nghỉ rồi. Chúng tôi sẽ đi Rome vào tháng Năm.)
    • Giải thích: Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (are going) để diễn tả một kế hoạch đã được lên từ trước.
  8. Could you meet us at the airport tomorrow morning? The plane lands / is landing at 10.15.

    • (Bạn có thể gặp chúng tôi ở sân bay vào sáng mai không? Máy bay hạ cánh lúc 10:15.)
    • Giải thích: Sử dụng thì hiện tại đơn (lands) để diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
  9. The piano concert is not starting / doesn't start at 8 o'clock. It is cancelled.

    • (Buổi hòa nhạc piano không bắt đầu / không được bắt đầu lúc 8 giờ. Nó đã bị hủy bỏ.)
    • Giải thích: Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (is not starting) để diễn tả một sự kiện không diễn ra theo kế hoạch.
  10. Do you have / Are you having your birthday party this week or next week? I forgot.

  • (Bạn tổ chức tiệc sinh nhật vào tuần này hay tuần sau? Tôi quên mất.)
  • Giải thích: Sử dụng thì hiện tại đơn (do you have) để hỏi về một sự kiện thường lệ, có tính chất lặp lại.

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×