D. beautiful Italian black leather: Thứ tự các tính từ trong tiếng Anh thường theo quy tắc: ý kiến (beautiful) -> kích thước (không có trong câu này) -> tuổi (không có trong câu này) -> hình dạng (không có trong câu này) -> màu sắc (black) -> nguồn gốc (Italian) -> chất liệu (leather).
A. a long white wedding dress: Tương tự câu 1, thứ tự các tính từ là: dài (long) -> màu sắc (white) -> loại váy (wedding dress).
D. beautiful new wooden round table: Thứ tự các tính từ: ý kiến (beautiful), mới (new), chất liệu (wooden), hình dạng (round), danh từ (table).
D. beautiful tall young lady: Thứ tự các tính từ: ý kiến (beautiful), chiều cao (tall), tuổi (young), danh từ (lady).
B. interesting new English blue book: Thứ tự các tính từ: ý kiến (interesting), mới (new), quốc tịch (English), màu sắc (blue), danh từ (book).
C. small 18th-century French coffee table: Thứ tự các tính từ: kích thước (small), thời kỳ (18th-century), quốc tịch (French), danh từ (coffee table).
B. big new wooden tea table: Thứ tự các tính từ: kích thước (big), mới (new), chất liệu (wooden), mục đích sử dụng (tea), danh từ (table).
C. nice small black Egyptian vase: Thứ tự các tính từ: ý kiến (nice), kích thước (small), màu sắc (black), nguồn gốc (Egyptian), danh từ (vase).