BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
118
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here's a breakdown of the pronunciation section based on the image provided:

### Part A: Pronunciation

**Question 1:** Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
1. A. **collected** B. changed C. formed D. viewed
2. A. **break** B. **mean** C. please D. met
3. A. **cheese** B. chicken C. character D. watch
4. A. **sentence** B. suggest C. species D. system
5. A. **development** B. expensive C. university D. intelligent

**Question 2:** Choose the word that differs from the others in the position of the main stress.
1. A. come across B. comes across C. look up D. looks up
2. A. single B. divorce C. breadwinner D. housewife
3. A. bake B. baked C. cook D. cooked
4. A. a B. the C. the D. a
5. A. That’s a clay pot I made when I was little. B. When did you use the pots?
C. Where did you live when you were little? D. What’s this photo?

If you need more help with questions or specific areas, feel free to ask!
2 trả lời
1
0
Ducpatt
28/02/2025 11:51:57
PART A: PRONUNCIATION

Question 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

  1. D. viewed (Các từ còn lại có âm /k/)
  2. C. please (Các từ còn lại có âm /ʃ/)
  3. C. character (Các từ còn lại có âm /ʧ/)

Question 2: Choose the word that differs in the position of the main stress.
4. A. sentence (Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai)
5. A. development (Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai)


PART B: GRAMMAR AND VOCABULARY

Question 1: Choose the best option to complete the following questions.
6. B. comes across (Cụm từ "comes across" có nghĩa là tình cờ bắt gặp)
7. A. single (Dịch: Cô ấy muốn độc thân suốt đời mặc dù bố mẹ muốn cô ấy kết hôn sớm.)
8. A. bake (Dịch: Khi còn trẻ, họ thường nướng bánh mỗi buổi tối.)
9. D. the / the (Dịch: Người ta nói rằng Robinhood cướp của người giàu và cho người nghèo.)
10. C. Where did you live when you were little? (Dịch: Bạn đã sống ở đâu khi còn nhỏ?)
11. D. to (Cụm từ "use a dictionary to look up" là đúng ngữ pháp.)
12. B. pottery place (Dịch: Bố tôi từng làm việc ở một nơi làm đồ gốm.)
13. D. improves (Động từ chia ở dạng hiện tại đơn để phù hợp với chủ ngữ số ít "Kenny’s sister".)
14. C. career (Dịch: Học một số kỹ năng thực tế sẽ hữu ích cho sự nghiệp tương lai của bạn.)
15. C. such (Dịch: Mary có quá nhiều thứ để làm đến mức không có thời gian đi chơi.)

Question 2: Supply the correct forms of the given verbs to complete the sentences.
16. livelive (Hiện tại đơn để chỉ thói quen)
17. buildwere built (Quá khứ đơn bị động)
18. offeroffers (Chủ ngữ "Urban living" là số ít)
19. readwas reading (Quá khứ tiếp diễn vì có "when my father came home last night")
20. behas been (Hiện tại hoàn thành vì có "recently")

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Quyên
28/02/2025 13:04:22
PART A: PRONUNCIATION (5 pts)
Question 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
A. collected (/ɪd/) - Các từ còn lại phát âm /d/.
A. break (/eɪ/) - Các từ còn lại phát âm /iː/.
D. watch (/ɒ/) - Các từ còn lại phát âm /tʃ/.
Question 2: Choose the word that differs from the others in the position of the main stress.
B. suggest (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) - Các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
C. university (trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba) - Các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
PART B: GRAMMAR AND VOCABULARY (20 pts)
Question 1: Choose the best option to complete the following questions.
B. comes across (thì hiện tại đơn, chủ ngữ "he")
A. single (muốn ở độc thân)
A. bake (used to + V nguyên mẫu)
C. the/the (Robinhood cướp người giàu và cho người nghèo)
D. What's this photo? (hỏi về bức ảnh)
A. to (to + V nguyên mẫu: chỉ mục đích)
B. pottery place (nơi làm đồ gốm)
A. to improve (to + V nguyên mẫu: chỉ mục đích)
D. family (kỹ năng thực tế hữu ích cho tương lai gia đình bạn)
C. such (such...that)
Question 2: Supply the correct forms of the given verbs to complete the sentences.
Nowadays, many people live in large cities with various modern amenities.
In the past, most homes were built from locally sourced materials like wood and stone.
Urban living often offers better access to healthcare and education compared to rural areas.
When my father came home last night, I was reading a magazine.
Recently, there has been a growing interest in creating green and sustainable living environments.






 

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×