BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

GIÚP VS Ạ
3 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
61
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Sure! Here are the correct answers for each blank:

1. **A** - "to work"
2. **C** - "Even though"
3. **B** - "who"
4. **C** - "to start"
5. **B** - "should"
6. **A** - "an"
7. **C** - "a"
8. **C** - "a job"
9. **B** - "the planet"
10. **D** - "as"

If you need further assistance or explanations for any of the answers, feel free to ask!
3 trả lời
3
0
ღ_Hoàng _ღ
28/02/2025 16:17:53
  • We found it difficult ______ with Gemma.

    • Đáp án: C. work
  • The sky was grey and cloudy. ______ we went to the beach.

    • Đáp án: C. Even though
  • The book ______ Amelie is reading now is about the Big Bang theory.

    • Đáp án: A. which
  • It's high time you ______ to study harder since last year, you had a very bad result.

    • Đáp án: B. start
  • If you want to stay slim and healthy, you ______ reduce the amount of fast food you eat every day.

    • Đáp án: B. should
  • I have ______ older brother and ______ younger sister.

    • Đáp án: B. an/an
  • What will you do to earn ______?

    • Đáp án: A. a life
  • Astronomy studies ______ and objects in it like the Moon and the Sun.

    • Đáp án: C. the universe
  • Shakespeare was not only a famous playwright ______ a poet ... well.

    • Đáp án: C. but/so

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Hương Quỳnhh
28/02/2025 16:18:05

II. Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau (2.0 điểm)

  1. We found it difficult ....... with Gemma.

    A. to work
    B. working
    C. work
    D. worked

    Đáp án: A (Sau "difficult" cần một động từ nguyên thể có "to")

  2. The sky was grey and cloudy. ....... we went to the beach.

    A. Consequently
    B. Nevertheless
    C. Even though
    D. In spite of

    Đáp án: B ("Nevertheless" nghĩa là "tuy nhiên", thể hiện sự tương phản giữa hai mệnh đề)

  3. The book ....... Amelie is reading now is about the Big Bang theory.

    A. which
    B. who
    C. where
    D. what

    Đáp án: A ("which" thay thế cho danh từ chỉ vật "the book")

  4. It's high time you ....... to study harder since last year, you had a very bad result.

    A. will start
    B. start
    C. to start
    D. started

    Đáp án: D (Sau "it's high time" cần một mệnh đề ở thì quá khứ đơn)

  5. If you want to stay slim and healthy, you ....... reduce the amount of fast food you eat every day.

    A. may
    B. should
    C. need
    D. would 1  1. dethi.violet.vn

    dethi.violet.vn

    Đáp án: B ("should" diễn tả lời khuyên)

  6. I have ....... older brother and ....... younger sister.

    A. an/a
    B. an/an
    C. a/a
    D. a/an

    Đáp án: D (Dùng "a" trước danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng phụ âm, "an" trước nguyên âm)

  7. What will you do to earn .......?

    A. life
    B. a living
    C. a job
    D. a career

    Đáp án: B ("earn a living" là cụm từ cố định, nghĩa là "kiếm sống")

  8. Astronomy studies ....... and objects in it like the Moon and the Sun.

    A. the Moon
    B. the planet
    C. the universe
    D. the Earth

    Đáp án: C ("Astronomy" là ngành thiên văn học, nghiên cứu vũ trụ)

  9. Shakespeare was not only a famous playwright ....... a poet ....... well.

    A. but/as
    B. also/as
    C. but/so
    D. and/too

    Đáp án: D ("not only...but also" là cấu trúc song song, "too" đứng cuối câu)

III. Tìm lỗi sai (A, B, C hoặc D) trong mỗi câu sau (0.5 điểm)

  1. In the future, teachers is facilitators rather than knowledge providers.

    Đáp án: B (Lỗi sai ở "is", phải sửa thành "will be" vì chủ ngữ "teachers" số nhiều và câu diễn tả tương lai)

  2. A career used to be understand as a single occupation that people did to earn a living.

    Đáp án: B (Lỗi sai ở "be understand", phải sửa thành "be understood" vì cần dạng bị động của động từ)

  3. Although the low wage, he agreed to take the job.

    Đáp án: C (Lỗi sai ở "agreed to take", phải sửa thành "agreed to take up" hoặc "accepted" vì cần một cụm động từ hoặc động từ phù hợp với ngữ cảnh)

Hương Quỳnhh
Đánh giá với ạ
1
0
harry (1)
28/02/2025 17:32:22
1. We found it difficult ______ with Gemma.
* Đáp án: A. to work
* Giải thích: "find it difficult to do something" là cấu trúc phổ biến, có nghĩa là cảm thấy khó khăn khi làm gì đó.
2. The sky was grey and cloudy. ______ we went to the beach.
* Đáp án: D. In spite of
* Giải thích: "In spite of" (mặc dù) diễn tả sự tương phản giữa thời tiết xấu và việc đi biển. Các đáp án khác không phù hợp về nghĩa.
3. The book ______ Amelie is reading now is about the Big Bang theory.
* Đáp án: A. which
* Giải thích: "which" được dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật ("the book") trong mệnh đề quan hệ.
4. It's high time you ______ to study harder since last year, you had a very bad test.
* Đáp án: C. to start
* Giải thích: "It's high time" (đã đến lúc) đi với động từ nguyên mẫu có "to" để diễn tả việc cần thiết phải làm gì đó ngay bây giờ.
5. If you want to stay slim and healthy, you ______ reduce the amount of fast food you eat every day.
* Đáp án: B. should
* Giải thích: "should" (nên) được dùng để đưa ra lời khuyên.
6. I have ______ older brother and ______ younger sister.
* Đáp án: D. a/an
* Giải thích: "older brother" (anh trai) bắt đầu bằng một nguyên âm nên dùng "an", "younger sister" (em gái) bắt đầu bằng một phụ âm nên dùng "a".
7. What will you do to earn ______?
* Đáp án: B. a living
* Giải thích: "earn a living" (kiếm sống) là một cụm từ cố định.
8. Astronomy studies ______ and objects in it like the Moon and the Sun.
* Đáp án: C. the universe
* Giải thích: Thiên văn học nghiên cứu về vũ trụ và các vật thể trong đó.
9. Shakespeare was not only a famous playwright, ______ a poet ______ well.
* Đáp án: D. and/too
* Giải thích: "not only... but also" (không chỉ... mà còn) là một cấu trúc song song. "as well" (cũng) được dùng để bổ sung thêm thông tin.
10. ______ from A, B, C or D in each sentence below (C)
* Đáp án: Chưa rõ câu hỏi
* Giải thích: Câu này có vẻ là phần hướng dẫn chung cho bài tập. "Choose" (chọn) hoặc "select" (lựa chọn) có thể là những từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×