BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

4. There has been a
increase in the number
of foreign tourists to Ha Long Bay, Viet Nam.
A. signify
B. significantly
C.
significance
D. significant
5. Han asked me
my mum worked from
A. where
B. when
C. whether
home those days.
D. what
him.
6. He looked so funny; we couldn't help
A. laugh
D. laughing
B. to laugh C. laughed
at
7. Virtual Reality aims to give us artificial worlds to
outside normal space and time.
A. possess
D.
save
B. explore
C. support
listening to her.
C. if
8. She asked the children
A. if were they B. whether they are
they were
D. whether we were
9. The ancient town of Hoi An is a well-known
destination for
A. travel agents
holidaymakers
10. You can use
B. tour guides
D. event organisers
C.
to buy tickets and book
accommodation on your own.
A. online programmes
agencies
D. travel apps
B. tour guides C. travel
11. When I started learning English, my mother
taught me how to
up new words in the
dictionary.
A. look
B. pick
C. go
D. copy
5 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
230
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the correct answers for each question:

4. D. significant
5. A. where
6. D. laughing
7. B. explore
8. C. if they were
9. C. holidaymakers
10. D. travel apps
11. A. look
5 trả lời
1
0
Nam
28/02/2025 22:08:32
4. There has been a ______ increase in the number of foreign tourists to Ha Long Bay, Viet Nam.
A. signify (động từ): biểu thị, có nghĩa là
B. significantly (trạng từ): đáng kể, quan trọng
C. significance (danh từ): ý nghĩa, tầm quan trọng
D. significant (tính từ): đáng kể, quan trọng
Đáp án đúng: B. significantly
Giải thích: Cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ "increase".
5. Han asked me ______ my mum worked from home those days.
A. where (trạng từ quan hệ): ở đâu
B. when (trạng từ quan hệ): khi nào
C. whether (liên từ): liệu rằng
D. what (đại từ quan hệ): cái gì
Đáp án đúng: C. whether
Giải thích: Câu hỏi gián tiếp dạng Yes/No question, cần dùng "whether" hoặc "if".
6. He looked so funny; we couldn't help ______ at him.
A. laugh (động từ nguyên thể): cười
B. to laugh (động từ nguyên thể có "to"): cười
C. laughed (động từ quá khứ): đã cười
D. laughing (danh động từ): việc cười
Đáp án đúng: D. laughing
Giải thích: "Couldn't help" đi với V-ing (danh động từ).
7. Virtual Reality aims to give us artificial worlds to ______, outside normal space and time.
A. possess (động từ): sở hữu
B. explore (động từ): khám phá
C. support (động từ): hỗ trợ
D. save (động từ): cứu
Đáp án đúng: B. explore
Giải thích: "Virtual Reality" tạo ra thế giới ảo để chúng ta khám phá.
8. She asked the children ______ listening to her.
A. if were they (sai cấu trúc)
B. whether they are (sai thì)
C. if they were (đúng cấu trúc, đúng thì)
D. whether we were (sai chủ ngữ)
Đáp án đúng: C. if they were
Giải thích: Câu hỏi gián tiếp dạng Yes/No question, cần dùng "if/whether" và lùi thì (quá khứ).
9. The ancient town of Hoi An is a well-known ______ destination for ______.
A. travel agents (đại lý du lịch)
B. tour guides (hướng dẫn viên du lịch)
C. holidaymakers (người đi nghỉ mát)
D. event organisers (người tổ chức sự kiện)
Đáp án đúng: C. holidaymakers
Giải thích: Hội An là điểm đến nổi tiếng cho người đi nghỉ mát.
10. You can use ______ to buy tickets and book accommodation on your own.
A. online programmes (chương trình trực tuyến)
B. tour guides (hướng dẫn viên du lịch)
C. travel agencies (đại lý du lịch)
D. travel apps (ứng dụng du lịch)
Đáp án đúng: D. travel apps
Giải thích: Ứng dụng du lịch giúp bạn tự mua vé và đặt chỗ ở.
11. When I started learning English, my mother taught me how to ______ up new words in the dictionary.
A. look (động từ): nhìn
B. pick (động từ): chọn
C. go (động từ): đi
D. copy (động từ): sao chép
Đáp án đúng: A. look
Giải thích: "Look up" là cụm động từ có nghĩa là tra cứu.






 

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
3
0
Nguyễn Hải Đăng
28/02/2025 22:08:56
  • D. significant
  • C. whether
  • D. laughing
  • B. explore
  • D. whether they were
  • C. holidaymakers
  • D. travel apps
  • A. look
1
1
Hương Quỳnhh
28/02/2025 22:09:11

4. There has been a ______ increase in the number of foreign tourists to Ha Long Bay, Viet Nam.

  • Đáp án: B. significantly (trạng từ "significantly" bổ nghĩa cho động từ "increase")

5. Han asked me ______ my mum worked from home those days.

  • Đáp án: B. when (từ "when" được dùng để hỏi về thời gian)

6. He looked so funny; we couldn't help ______ at him.

  • Đáp án: D. laughing (cấu trúc "can't help + V-ing" diễn tả việc không thể nhịn được)

7. Virtual Reality aims to give us artificial worlds to ______, outside normal space and time.

  • Đáp án: B. explore (từ "explore" phù hợp với ngữ cảnh khám phá thế giới ảo)

8. She asked the children ______ listening to her.

  • Đáp án: C. if they were (câu tường thuật dạng câu hỏi Yes/No, lùi thì "are" thành "were")

9. The ancient town of Hoi An is a well-known ______ destination for.

  • Đáp án: C. holidaymakers (từ "holidaymakers" chỉ những người đi nghỉ mát)

10. You can use ______ to buy tickets and book accommodation on your own.

  • Đáp án: D. travel apps (ứng dụng du lịch)

11. When I started learning English, my mother taught me how to ______ up new words in the dictionary.

  • Đáp án: A. look (cụm động từ "look up" có nghĩa là tra cứu)
0
1
Hoàng Bùi
28/02/2025 22:09:24
  • B. significantly (một cách đáng kể) - "significantly" là trạng từ, phù hợp để bổ nghĩa cho động từ "increase".

  • B. when (khi nào) - "when" phù hợp với ngữ cảnh chỉ thời gian mà mẹ của Han làm việc.

  • D. laughing (cười) - "can't help + V-ing" là cấu trúc diễn tả không thể nhịn được việc gì.

  • B. explore (khám phá) - "explore" phù hợp với ý nghĩa khám phá thế giới ảo.

  • C. if they were (liệu họ có đang) - Đây là câu tường thuật dạng câu hỏi Yes/No, cần lùi thì và đảo ngữ.

  • C. holidaymakers (khách du lịch) - Hội An là địa điểm nổi tiếng cho khách du lịch.

  • D. travel apps (ứng dụng du lịch) - Ứng dụng du lịch giúp bạn mua vé và đặt chỗ ở.

  • A. look (tra) - "look up" là cụm động từ có nghĩa là tra từ điển.

1
0
harry (1)
01/03/2025 07:04:26

4. There has been a ______ increase in the number of foreign tourists to Ha Long Bay, Viet Nam.

  • Đáp án: C. significant
  • Giải thích:
    • Chúng ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho "increase".
    • "Significant" (đáng kể) là tính từ phù hợp nhất để mô tả sự gia tăng lớn.

5. Han asked me ______ my mum worked from home those days.

  • Đáp án: B. when
  • Giải thích:
    • Câu này cần một từ để chỉ thời gian.
    • "When" (khi nào) là từ phù hợp nhất để hỏi về thời điểm mẹ tôi làm việc ở nhà.

6. He looked so funny; we couldn't help ______ at him.

  • Đáp án: D. laughing
  • Giải thích:
    • "Couldn't help" đi với dạng V-ing (danh động từ).
    • "Laughing" (cười) là đáp án đúng.

7. Virtual Reality aims to give us artificial worlds to ______, outside normal space and time.

  • Đáp án: B. explore
  • Giải thích:
    • "Explore" (khám phá) là động từ phù hợp nhất để mô tả việc trải nghiệm thế giới ảo.

8. She asked the children ______ listening to her.

  • Đáp án: C. if they were
  • Giải thích:
    • Đây là câu tường thuật dạng câu hỏi Yes/No.
    • "If" hoặc "whether" được dùng để giới thiệu câu hỏi.
    • "They were" là dạng quá khứ của "are they", phù hợp với thì quá khứ của "asked".

9. The ancient town of Hoi An is a well-known destination for ______.

  • Đáp án: C. holidaymakers
  • Giải thích:
    • "Holidaymakers" (người đi nghỉ mát) là đối tượng chính đến Hội An.

10. You can use ______ to buy tickets and book accommodation on your own.

  • Đáp án: D. travel apps
  • Giải thích:
    • "Travel apps" (ứng dụng du lịch) là công cụ phổ biến để đặt vé và chỗ ở trực tuyến.

11. When I started learning English, my mother taught me how to ______ up new words in the dictionary.

  • Đáp án: A. look
  • Giải thích:
    • "Look up" (tra cứu) là cụm động từ dùng để tìm kiếm thông tin trong từ điển.

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×