BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Fill in the blanks with conjunction

3 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
113
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are possible conjunctions to fill in the blanks:

1. **Despite** being the CEO of a successful company, Nancy was always a humble, down-to-earth person.
2. **Although** we’ve listed the job opening, we’ve had few qualified candidates for the position.
3. Nothing has changed **despite** our recommendations.
4. **Despite** the stiff competition, our firm has continued to succeed.
5. **Although** we advertised the job opening, we didn’t receive many applications.
6. **Despite** my best efforts, I wasn’t able to find an answer to the problem online.
7. **Despite** the growing popularity of travel web sites, many people still use travel agents.

Feel free to mix and match the conjunctions for some of the sentences as more than one answer may be possible!
3 trả lời
1
1
Little Wolf
04/03/2025 20:28:33
  • Despite
  • Although
  • Despite
  • Despite
  • Although
  • Despite
  • Despite

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
2
0
Vy
04/03/2025 20:29:29

Bài tập 6: Điền vào chỗ trống với even though, although, despite, hoặc in spite of. Có thể có nhiều hơn một đáp án đúng.

  1. Despite/In spite of being the CEO of a successful company, Nancy was always humble, down-to-earth person.

    • Giải thích: Mặc dù là CEO của một công ty thành công, Nancy vẫn luôn khiêm tốn và gần gũi. "Despite" và "In spite of" đều có nghĩa là "mặc dù" và được theo sau bởi một danh từ hoặc cụm danh từ.
  2. Although/Even though we've listed the job opening, we've had few qualified candidates for the position.

    • Giải thích: Mặc dù chúng tôi đã đăng tin tuyển dụng, chúng tôi có rất ít ứng viên đủ tiêu chuẩn cho vị trí này. "Although" và "Even though" đều có nghĩa là "mặc dù" và được theo sau bởi một mệnh đề (chủ ngữ + động từ).
  3. Nothing has changed despite/in spite of our recommendations.

    • Giải thích: Không có gì thay đổi mặc dù chúng tôi đã đưa ra các khuyến nghị. "Despite" và "In spite of" đều có nghĩa là "mặc dù" và được theo sau bởi một danh từ hoặc cụm danh từ.
  4. Despite/In spite of the stiff competition, our firm has continued to succeed.

    • Giải thích: Mặc dù sự cạnh tranh gay gắt, công ty của chúng tôi vẫn tiếp tục thành công. "Despite" và "In spite of" đều có nghĩa là "mặc dù" và được theo sau bởi một danh từ hoặc cụm danh từ.
  5. Although/Even though we advertised the job opening, we didn't receive many applications.

    • Giải thích: Mặc dù chúng tôi đã quảng cáo tin tuyển dụng, chúng tôi không nhận được nhiều đơn xin việc. "Although" và "Even though" đều có nghĩa là "mặc dù" và được theo sau bởi một mệnh đề (chủ ngữ + động từ).
  6. Despite/In spite of my best efforts, I wasn't able to find an answer to the problem online.

    • Giải thích: Mặc dù tôi đã cố gắng hết sức, tôi vẫn không thể tìm thấy câu trả lời cho vấn đề này trên mạng. "Despite" và "In spite of" đều có nghĩa là "mặc dù" và được theo sau bởi một danh từ hoặc cụm danh từ.
  7. Despite/In spite of the growing popularity of travel web sites, many people still use travel agents.

    • Giải thích: Mặc dù sự phổ biến ngày càng tăng của các trang web du lịch, nhiều người vẫn sử dụng các đại lý du lịch. "Despite" và "In spite of" đều có nghĩa là "mặc dù" và được theo sau bởi một danh từ hoặc cụm danh từ.
1
0
harry (1)
05/03/2025 05:47:19
  1. Đáp án: A. despite (He is friendly despite the fact that he's very famous.)

  • "Despite" được dùng trước cụm danh từ ("the fact that he's very famous").

Bài tập 6: Điền even though, although, despite hoặc in spite of

  1. Despite/In spite of being the CEO of a successful company, Nancy was always a humble, down-to-earth person.

    • Cả "despite" và "in spite of" đều được dùng trước cụm danh động từ ("being").
  2. Although/Even though we've listed the job opening, we've had few qualified candidates for the position.

    • "Although" và "even though" đều dùng trước mệnh đề ("we've listed...").
  3. Nothing has changed despite/in spite of our recommendations.

    • "Despite" và "in spite of" dùng trước danh từ số nhiều ("our recommendations").
  4. Despite/In spite of the stiff competition, our firm has continued to succeed.

    • "Despite" và "in spite of" dùng trước cụm danh từ ("the stiff competition").
  5. Although/Even though we advertised the job opening, we didn't receive many applications.

    • "Although" và "even though" dùng trước mệnh đề ("we advertised...").
  6. Despite/In spite of my best efforts, I wasn't able to find an answer to the problem online.

    • "Despite" và "in spite of" dùng trước cụm danh từ ("my best efforts").
  7. Despite/In spite of the growing popularity of travel web sites, many people still use travel agents.

    • "Despite" và "in spite of" dùng trước cụm danh từ ("the growing popularity...").

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×