f(x) = (x - 1)q₁(x) + 1 (1)
f(x) = (x³ + 1)q₂(x) + x² + x + 1 (2)
Đa thức (x - 1)(x³ + 1) có bậc 4.
Suy ra đa thức dư có bậc tối đa là 3.
Gọi đa thức dư là r(x) = ax³ + bx² + cx + d.
Biểu diễn f(x) theo phép chia cho (x - 1)(x³ + 1):
f(x) = (x - 1)(x³ + 1)q(x) + r(x)
f(x) = (x - 1)(x³ + 1)q(x) + ax³ + bx² + cx + d (3)
Sử dụng các điều kiện đã cho:
Thay x = 1 vào (1), ta có f(1) = 1.
Thay x = 1 vào (3), ta có f(1) = a + b + c + d = 1 (4)
Thay x³ = -1 vào (2), ta có f(x) = x² + x + 1.
Thay x³ = -1 vào (3), ta có f(x) = -a + bx² + cx + d = x² + x + 1.
Suy ra: b = 1, c = 1, -a + d = 1 (5)
Giải hệ phương trình:
Từ (4) và (5), ta có hệ phương trình:
a + b + c + d = 1
b = 1
c = 1
-a + d = 1
Thay b = 1 và c = 1 vào a + b + c + d = 1, ta có:
a + 1 + 1 + d = 1
a + d = -1 (6)
Từ (5) và (6), ta có hệ phương trình:
-a + d = 1
a + d = -1
2d = 0 => d = 0.
Thay d = 0 vào -a + d = 1, ta có: -a = 1 => a = -1.
Xác định đa thức dư:
r(x) = ax³ + bx² + cx + d
r(x) = -x³ + x² + x
Kết luận:
Đa thức dư của phép chia f(x) cho (x - 1)(x³ + 1) là r(x) = -x³ + x² + x.