BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

Đặt mỗi từ một câu
----- Nội dung ảnh -----
mushrooms
olives
peppers
spinach
tuna
2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
91
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Dưới đây là các câu ví dụ với từng từ trong danh sách:

1. **Mushrooms**: Tôi rất thích ăn mì Ý với nấm nướng.
2. **Olives**: Olives là một loại thực phẩm phổ biến trong ẩm thực Địa Trung Hải.
3. **Peppers**: Ớt chuông là nguyên liệu không thể thiếu trong món salad.
4. **Spinach**: Tôi thường thêm rau chân vịt vào sinh tố để bổ sung vitamin.
5. **Tuna**: Cá ngừ thường được dùng để làm bánh sandwich nhanh gọn.

Hy vọng bạn thấy những câu này hữu ích!
2 trả lời
1
0
Việt
14/03/2025 19:32:04
  • Mushrooms: I love adding mushrooms to my pizza for extra flavor.
  • Olives: She bought a jar of olives to make a Mediterranean salad.
  • Peppers: The chef sliced red and green peppers for the stir-fry.
  • Spinach: Eating spinach every day is good for your health.
  • Tuna: He made a delicious tuna sandwich for lunch.

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Phương Quỳnh
14/03/2025 19:32:40
1. Mushrooms (nấm):
Would you like some mushrooms on your pizza? (Bạn có muốn thêm nấm vào pizza của mình không?)
I'm going to cook a mushroom soup for dinner. (Tôi sẽ nấu súp nấm cho bữa tối.)
2. Olives (ô liu):
I love the salty taste of olives. (Tôi thích vị mặn của ô liu.)
We added olives to the salad for extra flavor. (Chúng tôi thêm ô liu vào món salad để tăng hương vị.)
3. Tuna (cá ngừ):
I made a tuna sandwich for lunch. (Tôi làm bánh mì cá ngừ cho bữa trưa.)
Tuna is a good source of protein. (Cá ngừ là một nguồn cung cấp protein tốt.)
4. Peppers (ớt chuông):
What color peppers would you like in your fajitas? (Bạn muốn ớt chuông màu gì trong món fajitas của bạn?)
I'm growing peppers in my garden. (Tôi đang trồng ớt chuông trong vườn nhà.)
5. Spinach (rau bina):
Spinach is a healthy leafy green vegetable. (Rau bina là một loại rau xanh lá tốt cho sức khỏe.)
I added spinach to my smoothie for extra nutrients. (Tôi thêm rau bina vào sinh tố của mình để tăng cường chất dinh dưỡng.)







 

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×