BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
183
2 trả lời
2
0
Little Wolf
15/03/2025 21:06:57
ANNOUNCEMENT 1: What to do after the super typhoon Vagi

A. damage
C. every
D. flooding
C. broken
D. leads
ANNOUNCEMENT 2: What to do during a school trip to a beach or near water

B. instructions
C. against
D. away
D. find
ANNOUNCEMENT 3: What to do in case of a fire at school

A. Stand
D. to return
C. if
D. ground

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Bảnh ghee
15/03/2025 21:07:04

Exercise 4: Đọc thông báo và chọn đáp án đúng nhất.

ANNOUNCEMENT 1. What to do after the super typhoon Yagi (Thông báo 1. Việc cần làm sau siêu bão Yagi)

  1. Question 1: Make sure your loved ones are fine; check to see if there is (1) _______ damage.

    • A. any (bất kỳ)
    • B. no (không)
    • C. every (mọi)
    • D. few (ít)
    • Đáp án: A. any (bất kỳ thiệt hại nào)
  2. Question 2: Be alert for high water in areas where rivers may cause (2) _______ due to heavy rains.

    • A. drought (hạn hán)
    • B. storm (bão)
    • C. earthquake (động đất)
    • D. flooding (lũ lụt)
    • Đáp án: D. flooding (lũ lụt)
  3. Question 3: Check the area around the house. Remove (3) _______ trees and plants.

    • A. break (phá vỡ)
    • B. breaking (đang phá vỡ)
    • C. broken (bị gãy)
    • D. breaks (phá vỡ)
    • Đáp án: C. broken (cây và thực vật bị gãy)
  4. Question 4: Don't touch the loose and dangling wire (4) _______ lamp posts: it may have electric current.

    • A. with (với)
    • B. from (từ)
    • C. inside (bên trong)
    • D. under (dưới)
    • Đáp án: B. from (dây điện lỏng lẻo và treo lơ lửng từ cột đèn)

ANNOUNCEMENT 2. What to do during a school trip to a beach or near water (Thông báo 2. Việc cần làm trong chuyến đi học ở biển hoặc gần nước)

  1. Question 1: Listen to the lifeguard's (1) _______ and obey all warning flags/signs.

    • A. voices (giọng nói)
    • B. instructions (hướng dẫn)
    • C. speeches (bài phát biểu)
    • D. talks (cuộc nói chuyện)
    • Đáp án: B. instructions (hướng dẫn của nhân viên cứu hộ)
  2. Question 2: If caught in a rip current, swim parallel to the shore to escape, then swim back to the shore at (2) _______ angle.

    • A. an (một)
    • B. a (một)
    • C. the (cái)
    • D. (không có quán từ)
    • Đáp án: A. an (một góc xiên)
  3. Question 3: Stay (3) _______ from dangerous areas, like rocks or piers, where the waves can be strong.

    • A. with (với)
    • B. without (không có)
    • C. against (chống lại)
    • D. away (xa)
    • Đáp án: D. away (tránh xa các khu vực nguy hiểm)
  4. Question 4: If you see someone in distress, do not attempt to rescue them - (4) _______ for help from a lifeguard or an adult.

    • A. carry (mang)
    • B. hand (tay)
    • C. call (gọi)
    • D. find (tìm)
    • Đáp án: C. call (gọi trợ giúp từ nhân viên cứu hộ hoặc người lớn)

ANNOUNCEMENT 3. What to do in case of a fire at school (Thông báo 3. Việc cần làm khi có hỏa hoạn ở trường)

  1. Question 1: (1) _______ calm and listen to the teacher's instructions.

    • A. Stay (giữ)
    • B. Stand (đứng)
    • C. Come (đến)
    • D. Wait (đợi)
    • Đáp án: A. Stay (giữ bình tĩnh)
  2. Question 2: Stay low to avoid smoke and cover your nose and mouth (2) _______ needed.

    • A. because (bởi vì)
    • B. unless (trừ khi)
    • C. if (nếu)
    • D. but (nhưng)
    • Đáp án: C. if (nếu cần thiết)
  3. Question 3: Do not re-enter the building until you are informed that it is safe to (3) _______.

    • A. returning (quay trở lại)
    • B. returns (quay trở lại)
    • C. return (quay trở lại)
    • D. to return (để quay trở lại)
    • Đáp án: C. return (quay trở lại)
  4. Question 4: If your clothes catch fire, stop, drop on the (4) _______ and roll. Keep rolling until the flames are gone.

    • A. earth (trái đất)
    • B. soil (đất)
    • C. land (đất đai)
    • D. ground (mặt đất)
    • Đáp án: D. ground (mặt đất)
Bảnh ghee
cậu có thể chấm điểm cho tớ đc khum vậy >w<

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×