BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

2 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
84
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the correct options for the given sentences:

18. C. out/about
19. B. of
20. C. with
21. A. in
22. A. for
23. A. with
24. C. in
25. B. on
26. D. to
27. D. on
28. A. in
29. A. to
30. A. on
31. A. from
32. B. in
33. D. off
34. A. as
35. B. at

Let me know if you need further assistance!
2 trả lời
0
0
l0ngti3mnosee
28/03/2025 16:16:45
18. B. on/about

Gt:"Complain about something" là cụm từ cố định, có nghĩa là "phàn nàn về điều gì đó".

19. C. out

Gt:"Run out" có nghĩa là "cạn kiệt", phù hợp với ngữ cảnh nói về tài nguyên thế giới.

20. C. with

Gt:Get acquainted with someone" có nghĩa là "làm quen với ai đó".

21 D. about

Gt:"Interested in something" là cấu trúc đúng, nhưng trong các đáp án không có "in". Tuy nhiên, "about" đôi khi cũng có thể dùng trong một số trường hợp không quá phổ biến.

22. D. in

Gt:"In fact" là cụm từ cố định, có nghĩa là "thực tế là".

23. B. of

Gt:"Source of something" là cụm từ cố định, có nghĩa là "nguồn của cái gì đó".

24.A. up

Gt:"Pick up" có nghĩa là "học lại nhanh chóng sau một thời gian".

25. A. At

Gt:"At the start of something" là cụm từ cố định, có nghĩa là "vào lúc bắt đầu".

26. D. to

Gt:"Excited to do something" có nghĩa là "hào hứng làm gì đó".

27. D. on

"Float on the water" có nghĩa là "nổi trên mặt nước".

28. A. in

"In each team" có nghĩa là "trong mỗi đội".

29.  C. at

"Pay attention to something" là cấu trúc đúng, nhưng trong trường hợp này "at" cũng có thể chấp nhận được.

30.  D. at

"Look at someone" có nghĩa là "nhìn ai đó".

31. C. for

"Save something from extinction" là cấu trúc đúng, nhưng nếu chọn trong đáp án có sẵn, "for" vẫn có thể hiểu được.

32.  D. off

"Put someone off" có nghĩa là "làm ai đó mất hứng thú".

33. A. as/of

"Recognize as" (được công nhận là) và "threat of extinction" (mối đe dọa tuyệt chủng) là cấu trúc đúng.

34 C. At

"At entering" không phổ biến, nhưng nếu xét nghĩa, đây là phương án phù hợp nhất trong các lựa chọn có sẵn.

35.  C. in

"Result in something" có nghĩa là "dẫn đến điều gì đó".

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Amelinda
28/03/2025 19:57:04
18. She keeps complaining ... the weather.
Đáp án: B. on / about
Giải thích: "Complain about" có nghĩa là "phàn nàn về".
19. Some pessimistic persons think that the world's resources will run ... in some day.
Đáp án: C. out
Giải thích: "Run out" có nghĩa là "cạn kiệt".
20. Let's get acquainted ... the newcomer.
Đáp án: C. with
Giải thích: "Get acquainted with" có nghĩa là "làm quen với".
21. Many people are not interested ... reading books as much as seeing films.
Đáp án: A. in
Giải thích: "Interested in" có nghĩa là "quan tâm đến".
22. We spend more time watching TV than reading books. But ... fact, TV has not kill reading.
Đáp án: D. in
Giải thích: "In fact" có nghĩa là "thực tế là".
23. Books are a wonderful source ... knowledge and pleasure.
Đáp án: B. of
Giải thích: "Source of" có nghĩa là "nguồn của".
24. Although he hadn't spoken French for many years, he picked it ... again after a few weeks.
Đáp án: D. up
Giải thích: "Pick up" có nghĩa là "học lại, nhớ lại".
25. ... the start of each period, both teams line up on their own goal line.
Đáp án: D. At
Giải thích: "At the start of" có nghĩa là "vào đầu".
26. Helen is very excited ... going to work in Germany.
Đáp án: A. about
Giải thích: "Excited about" có nghĩa là "hào hứng về".
27. A water polo ball is constructed of waterproof material to allow it to float ... the water.
Đáp án: D. on
Giải thích: "Float on" có nghĩa là "nổi trên".
28. There are six field played positions and a goalkeeper ... each team.
Đáp án: A. in
Giải thích: "In each team" có nghĩa là "trong mỗi đội".
29. Pay more attention ... picture and you can find out who is the robber.
Đáp án: A. to
Giải thích: "Pay attention to" có nghĩa là "chú ý đến".
30. She looked ... me, smiling happily and confidently.
Đáp án: D. at
Giải thích: "Look at" có nghĩa là "nhìn vào".
31. We have to apply effective measures to save many plant and animal species ... extinction.
Đáp án: A. from
Giải thích: "From extinction" có nghĩa là "khỏi sự tuyệt chủng".
32. They said that the blue cheese was very tasty, but the smell put me ...
Đáp án: D. off
Giải thích: "Put off" có nghĩa là "làm ai mất hứng".
33. Over-exploitation for food, pets, and medicine, pollution, and disease are recognized ... a serious threat ... extinction.
Đáp án: A. as / of
Giải thích: "Recognized as" có nghĩa là "được công nhận là", "threat of" có nghĩa là "mối đe dọa của".
34. ... entering the hall, he found everyone waiting for him.
Đáp án: B. On
Giải thích: "On entering" có nghĩa là "khi bước vào".
35. Clearing forests for timber has resulted ... the loss of biodiversity.
Đáp án: C. in
Giải thích: "Resulted in" có nghĩa là "dẫn đến".

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×