BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

3 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
90
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the correct answers based on the underlined parts differing in pronunciation and stress positions:

### I. Different Pronunciation
1. A. rubber
2. B. study
3. A. include
4. A. animals
5. B. virtual
6. A. digital
7. D. lawyer
8. A. fabric
9. A. basic
10. A. energy
11. A. translate
12. B. certificate
13. A. electronic
14. A. aluminum

### II. Different Stress Position
1. C. grassland
2. A. privacy
3. B. forward
4. A. continent
5. C. habitat
6. B. electronic
7. C. employer
8. D. decisive
9. A. demanding
10. B. volunteer
11. C. knowledgeable
12. D. stylistic
13. A. landform
14. A. digital

If you have any specific questions or need further assistance, let me know!
3 trả lời
2
0
Ngọc Linh
08/04/2025 22:45:19

1. A. rubber
2. B. study
3. A. include
4. A. animals
5. B. virtual
6. A. digital
7. D. lawyer
8. A. fabric
9. A. basic
10. A. energy
11. A. translate
12. B. certificate
13. A. electronic
14. A. aluminum

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Huy Hoàng
08/04/2025 22:49:05
I.
1. A. rubber
2. B. study
3. A. include
4. A. animals
5. B. virtual
6. A. digital
7. D. lawyer
8. A. fabric
9. A. basic
10. A. energy
11. A. translate
12. B. certificate
13. A. electronic
14. A. aluminum
II.
  1. C
  2. D
  3. C
  4. B
  5. C
  6. B
  7. A
  8. B
  9. B
  10. C
  11. B
  12. D
  13. C
  14. B
3
0
July
09/04/2025 00:01:12
I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
  1. A. observe

  2. D. provide

  3. A. animal

  4. C. habitat

  5. D. lakes

  6. D. lighter

  7. A. technician

  8. C. chaos

  9. D. cabin

  10. D. choose

  11. D. graduate

  12. C. because

  13. B. essential

  14. C. network

  15. B. equipped

  16. A. electronic

  17. C. rubber

  18. D. update


II. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại
  1. A. copper

  2. C. grassland

  3. A. privacy

  4. C. mechanic

  5. D. solar

  6. A. continent

  7. B. essential

  8. A. education

  9. B. touchscreen

  10. A. engineer

  11. A. demanding

  12. A. career

  13. B. surgeon

  14. C. collaborate

  15. D. effectively

  16. B. become

  17. D. advice

  18. C. habitat

  19. A. environment

  20. B. employer

  21. D. cashier

  22. C. knowledgeable

  23. D. effectively

  24. C. important

  25. B. smartwatch

  26. C. vocational

  27. D. habitat

  28. B. stylistic

  29. A. flora

  30. D. touchscreen

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×