BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

KD
----- Nội dung ảnh -----
Exercise 1: Chọn đáp án đúng

1. My son told me that he ______ to buy groceries.
A. had forgotten B. forgets C. has forgotten D. will forget

2. Jack said that he ______ that movie interesting.
A. finds B. will find C. found D. is going to find

3. I told my boyfriend that I ______ my friends for lunch then.
A. was meeting B. am meeting C. had been meeting D. will be meeting

4. The tourist said that he ______ his wallet.
A. had lost B. loses C. is losing D. has lost

5. He said that he ______ his grandparents every weekend.
A. visited B. visits C. has visited D. is visiting

6. He said to me that there ______ some mistakes in my report.
A. are B. will be C. has been D. were

7. Bianca said that she ______ her job just 3 days before.
A. had quit B. has quit C. quits D. is quitting

8. Paula said that she ______ to the party the next day.
A. is going B. has been going C. will have gone D. was going

9. They said that they would rather me ______ in that city.
A. worked B. work C. had worked D. was working

10. She said that she ______ her research paper before I returned.
A. had finished B. has finished C. finished D. would have finished

11. William said he would have failed the exam if he ______ that hard.
A. hadn't studied B. didn't study C. doesn’t study D. was not studying

12. He said to his parents that he ______ the whole afternoon.
A. have studied B. was studying C. had been studying D. is going to study

13. They said that they ______ at the cinema if they didn't have to do the housework.
A. are B. have been C. been D. are going to be

14. Mary said that she ______ from university two years before.
A. has graduated B. graduates C. had graduated D. will graduate

15. Kathy told us that she ______ to a new city at that time the following month.
A. is moving B. would be moving C. has moved D. are going to move

16. Andy said that he ______ attend the meeting because he was busy.
A. couldn't B. won’t C. may not D. cannot

17. The boys said that they ______ a football match the day before.
A. had B. are having C. had had D. would have
3 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
121
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Dưới đây là các đáp án đúng cho các câu trong bài tập:

1. A. had forgotten
2. B. finds
3. A. was meeting
4. A. had lost
5. A. visited
6. B. will be
7. A. had quit
8. D. was going
9. A. would rather
10. C. had finished
11. A. hadn't studied
12. A. studied
13. D. were going to be
14. D. would graduate
15. B. would be moving
16. D. may not
17. A. had

Hy vọng giúp ích cho bạn!
3 trả lời
2
0
cườngggggg
13/04/2025 14:58:19
  • My son told me that he A. had forgotten to buy groceries.
  • Jack said that he C. found that movie interesting.
  • I told my boyfriend that I A. was meeting my friends for lunch then.
  • The tourist said that he A. had lost his wallet.
  • He said that he A. visited his grandparents every weekend.
  • He said to me that there D. were some mistakes in my report.
  • Blanca said that she A. had quit her job just 3 days before.
  • Paula said that she D. was going to the party the next day.
  • They said that they would rather me A. worked in that city.
  • She said that she B. had finished her research paper before I returned.
  • William said he would have failed the exam if he A. hadn't studied that hard.
  • He said to his parents that he C. had been studying the whole afternoon.
  • They said that they A. would be at the cinema if they didn't have to do the housework.
  • Mary said that she C. had graduated from university two years before.
  • Kathy told us that she B. would be moving to a new city at that time the following month.
  • Andy said that he A. couldn't attend the meeting because he was busy.
  • The boys said that they C. had had a football match the day before.

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
Chouuu
13/04/2025 14:59:08
  1. A. had forgotten
  2. C. found
  3. A. was meeting
  4. A. had lost
  5. B. visits
  6. D. were
  7. A. had quit
  8. D. was going
  9. B. work
  10. A. had finished
  11. A. hadn't studied
  12. C. had been studying
  13. D. are going to be
  14. C. had graduated
  15. B. would be moving
  16. A. couldn't
  17. C. had had



 
1
0
harry (1)
13/04/2025 17:08:04

Exercise 1: Chọn đáp án đúng

  1. My son told me that he _________________ to buy groceries.

    • A. had forgotten
    • B. forgets
    • C. has forgotten
    • D. will forget

    Giải thích: Câu trực tiếp có thể là "I have forgotten to buy groceries." (hiện tại hoàn thành) hoặc "I forgot to buy groceries." (quá khứ đơn). Khi lùi thì, cả hai đều chuyển thành quá khứ hoàn thành. Đáp án đúng là A. had forgotten

  2. Jack said that he _________________ that movie interesting.

    • A. finds
    • B. will find
    • C. found
    • D. is going to find

    Giải thích: Câu trực tiếp có thể là "I find that movie interesting." (hiện tại đơn). Khi lùi thì, hiện tại đơn chuyển thành quá khứ đơn. Đáp án đúng là C. found

  3. I told my boyfriend that I _________________ my friends for lunch then.

    • A. was meeting
    • B. am meeting
    • C. had been meeting
    • D. will be meeting

    Giải thích: "Then" tương ứng với "now" trong câu trực tiếp. Câu trực tiếp có thể là "I am meeting my friends for lunch now." (hiện tại tiếp diễn). Khi lùi thì, hiện tại tiếp diễn chuyển thành quá khứ tiếp diễn. Đáp án đúng là A. was meeting

  4. The tourist said that he _________________ his wallet.

    • A. had lost
    • B. loses
    • C. is losing
    • D. has lost

    Giải thích: Câu trực tiếp có thể là "I have lost my wallet." (hiện tại hoàn thành) hoặc "I lost my wallet." (quá khứ đơn). Khi lùi thì, cả hai đều chuyển thành quá khứ hoàn thành. Đáp án đúng là A. had lost

  5. He said that he _________________ his grandparents every weekend.

    • A. visited
    • B. visits
    • C. has visited
    • D. is visiting

    Giải thích: Câu trực tiếp có thể là "I visit my grandparents every weekend." (hiện tại đơn - diễn tả thói quen). Khi lùi thì, hiện tại đơn (diễn tả thói quen) thường chuyển thành quá khứ đơn. Đáp án đúng là A. visited

  6. He said to me that there _________________ some mistakes in my report.

    • A. are
    • B. will be
    • C. has been
    • D. were

    Giải thích: Câu trực tiếp có thể là "There are some mistakes in your report." (hiện tại đơn). Khi lùi thì, "are" chuyển thành "were". Đáp án đúng là D. were

  7. Bianca said that she _________________ her job just 3 days before.

    • A. had quit
    • B. has quit
    • C. quits
    • D. is quitting

    Giải thích: "3 days before" tương ứng với "3 days ago" trong câu trực tiếp. Câu trực tiếp có thể là "I quit my job 3 days ago." (quá khứ đơn) hoặc "I have quit my job..." (hiện tại hoàn thành). Khi lùi thì, cả hai đều thường chuyển thành quá khứ hoàn thành. Đáp án đúng là A. had quit

  8. Paula said that she _________________ to the party the next day.

    • A. is going
    • B. has been going
    • C. will have gone
    • D. was going

    Giải thích: "The next day" tương ứng với "tomorrow" trong câu trực tiếp. Câu trực tiếp có thể là "I am going to go to the party tomorrow." (tương lai gần). Khi lùi thì, "am/is going to" chuyển thành "was/were going to". Đáp án đúng là D. was going

  9. They said that they _________________ in that city.

    • A. worked
    • B. work
    • C. had worked
    • D. was working

    Giải thích: Câu trực tiếp có thể là "We work in that city." (hiện tại đơn - diễn tả sự thật hoặc thói quen). Khi lùi thì, hiện tại đơn thường chuyển thành quá khứ đơn. Đáp án đúng là A. worked

  10. She said that she _________________ her research paper before I returned.

    • A. will be finishing
    • B. had finished
    • C. finished
    • D. would have finished

    Giải thích: Mệnh đề "before I returned" (quá khứ đơn) cho thấy hành động hoàn thành trước một thời điểm trong quá khứ. Câu trực tiếp có thể là "I will finish my research paper before you return." (tương lai đơn). Khi lùi thì, "will finish" chuyển thành "would finish". Tuy nhiên, để nhấn mạnh hành động hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ, ta dùng quá khứ hoàn thành. Câu trực tiếp cũng có thể là "I have finished..." hoặc "I finished...". Đáp án đúng là B. had finished

  11. William said he would have failed the exam if he _________________ that hard.

    • A. hadn't studied
    • B. didn't study
    • C. doesn't study
    • D. was not studying

    Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 3 trong câu tường thuật. Trong câu điều kiện loại 3 trực tiếp, ta có cấu trúc "if + past perfect, would have + past participle". Khi tường thuật, thì quá khứ hoàn thành vẫn giữ nguyên. Vậy mệnh đề "if" phải ở thì quá khứ hoàn thành. Đáp án đúng là A. hadn't studied

  12. He said to his parents that he _________________ the whole afternoon.

    • A. have studied
    • B. was studying
    • C. had been studying
    • D. is going to study

    Giải thích: Câu trực tiếp có thể là "I was studying the whole afternoon." (quá khứ tiếp diễn) hoặc "I have been studying..." (hiện tại hoàn thành tiếp diễn). Khi lùi thì, quá khứ tiếp diễn chuyển thành quá khứ tiếp diễn, và hiện tại hoàn thành tiếp diễn chuyển thành quá khứ hoàn thành tiếp diễn. "Had been studying" phù hợp hơn nếu muốn nhấn mạnh tính liên tục của hành động trước thời điểm nói. Đáp án đúng là C. had been studying

  13. They said that they _________________ at the cinema if they didn't have to do the housework.

    • A. would be
    • B. are
    • C. have been
    • D. are going to be

    Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 2 trong câu tường thuật. Trong câu điều kiện loại 2 trực tiếp, ta có cấu trúc "if + past simple, would + base form". Khi tường thuật, "would" vẫn giữ nguyên. Vậy mệnh đề chính cần "would be". Đáp án đúng là A. would be

  14. Mary said that she _________________ from university two years before.

    • A. has graduated
    • B. graduates
    • C. had graduated
    • D. would graduate

    Giải thích: "Two years before" tương ứng với "two years ago" trong câu trực tiếp. Câu trực tiếp có thể là "I graduated from university two years ago." (quá khứ đơn) hoặc "I have graduated..." (hiện tại hoàn thành). Khi lùi thì, cả hai thường chuyển thành quá khứ hoàn thành. Đáp án đúng là C. had graduated

  15. Kathy told us that she _________________ to a new city at that time the following month.

    • A. was moving
    • B. would be moving
    • C. has moved
    • D. are going to move

    Giải thích: "At that time the following month" tương ứng với "at this time next month" trong câu trực tiếp. Câu trực tiếp có thể là "I will be moving..." (tương lai tiếp diễn) hoặc "I am going to be moving...". Khi lùi thì, "will be moving" chuyển thành "would be moving", và "am/is going to be moving" chuyển thành "was/were going to be moving". Đáp án đúng là B. would be moving

  16. Andy said that he _________________ attend the meeting because he was busy.

    • A. couldn't
    • B. won't
    • C. may not
    • D. cannot

    Giải thích: Câu trực tiếp có thể là "I can't attend the meeting because I am busy." (hiện tại đơn). Khi lùi thì, "can't" chuyển thành "couldn't". "Won't" lùi thì của "will not", "may not" lùi thì của "may not", "cannot" không lùi thì. Đáp án đúng là A. couldn't

  17. The boys said that they _________________ a football match the day before.

    • A. have had
    • B. are having
    • C. had had
    • D. would have

    Giải thích: "The day before" tương ứng với "yesterday" trong câu trực tiếp. Câu trực tiếp có thể là "We had a football match yesterday." (quá khứ đơn) hoặc "We have had..." (hiện tại hoàn thành). Khi lùi thì, cả hai thường chuyển thành quá khứ hoàn thành. "Had had" là dạng quá khứ hoàn thành của động từ "have" (had - trợ động từ, had - động từ chính). Đáp án đúng là C. had had

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×