BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA INOX 304, Dung Tích Lớn 500ML Thiết Kế Nắp Thông Minh Tiện Lợi Có Dây Xách Ly Giữ Nhiệt - ĐẠT QUY CHUẨN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(BGN)
BÌNH GIỮ NHIỆT CAO CẤP TOPGIA ...
119.000₫ 180.000₫
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật lông tơ mềm mại, Bàn trải đánh răng Than tre hoạt tính lông mềm, chải siêu êm bảo vệ nướu
Bộ 4 bàn chải đánh răng Nhật ...
43.000₫ 80.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

3 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
152
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Here are the best answers for each question based on the context provided:

1. **C** home-grown
2. **B** never
3. **A** holography
4. **C** volcano
5. **B** touch
6. **B** while
7. **A** invented
8. **A** go
9. **C** worse
10. **A** shopper
11. **B** between
12. **A** tornado
13. **B** He
14. **C** yours
15. **D** Herself
16. **C** Their
17. **C** girl
18. **B** words
19. **B** text
20. **B** networks
21. **C** years
22. **B** workers
23. **B** say
24. **C** language barriers
25. **C** connection
26. **A** making
27. **B** information

Let me know if you need further assistance!
3 trả lời
1
0
Đặng Hải Đăng
18/04/2025 19:24:04

A. How often

  1. B. By using
  2. B. earthquake
  3. B. touch
  4. D. after
  5. D. discovered
  6. C. cause
  7. B. worst
  8. D. shopping
  9. C. after
  10. A. tornado
  11. B. He
  12. D. It
  13. C. Hers
  14. C. Theirs
  15. B. girls
  16. C. letters
  17. B. text
  18. B. networks
  19. C. eruption
  20. D. communicate
  21. C. language barriers
  22. D. link
  23. B. making
  24. D. recognition
  25. B. information

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
1
0
cườngggggg
18/04/2025 19:24:11
  • A. often
  • B. hologram
  • B. earthquake
  • B. touch
  • C. during
  • D. discovered
  • C. cause
  • B. natural disasters
  • B. shops
  • D. before
  • A. tornado
  • B. He
  • D. yourself
  • B. Her
  • C. Theirs
  • D. girl's
  • B. words
  • C. picture
  • B. networks
  • C. eruption
  • B. say
  • C. language barriers
  • C. connectivity
  • B. making
  • B. information
  • D. recognition
1
0
Amelinda
18/04/2025 19:24:32
How often do you return things you buy online?
Giải thích: Câu hỏi này hỏi về tần suất bạn trả lại hàng khi mua trực tuyến. "Often" (thường xuyên) là trạng từ phù hợp nhất.
By using a 3D image instead of being there in person, you can attend a meeting with your 3D image instead of being there in person.
Giải thích: "By using" (bằng cách sử dụng) diễn tả cách thức để tham dự cuộc họp.
What natural disaster involves ash and gas?
Giải thích: Tro và khí là những yếu tố liên quan đến volcano (núi lửa).
I usually have contact lenses, but I sometimes wear glasses when my eyes are tired.
Giải thích: "Contact lenses" là kính áp tròng. "Have contact lenses" là cụm từ đúng.
I always take a bath before I go to bed.
Giải thích: "Before" (trước khi) chỉ thời điểm bạn tắm.
Marie Curie and Pierre Curie discovered radium and polonium.
Giải thích: Họ đã tìm ra (discovered) các nguyên tố hóa học này.
Too much use of electric lights in cities may cause light pollution.
Giải thích: Việc sử dụng quá nhiều đèn điện có thể gây ra (cause) ô nhiễm ánh sáng.
Tsunami is one of the worst natural disasters.
Giải thích: Trong các lựa chọn, "worst" (tệ nhất) phù hợp nhất để mô tả mức độ tàn phá của sóng thần.
I prefer to do my shopping at shopping malls.
Giải thích: "Shopping" (việc mua sắm) là danh từ chỉ hoạt động bạn thích làm ở trung tâm thương mại.
We must be there between 8.30 and 9.15.
Giải thích: "Between...and..." (giữa...và...) dùng để chỉ một khoảng thời gian.
A volcano is a violent storm with very strong winds that move in a circle.
Giải thích: Định nghĩa này mô tả một cơn bão xoáy dữ dội (tornado), không phải núi lửa (volcano). Vậy câu này có vẻ như đang mô tả sai hiện tượng. Tuy nhiên, nếu phải chọn một đáp án dựa trên cấu trúc câu, thì "A" là mạo từ đi với danh từ số ít. Có lẽ có sự nhầm lẫn trong câu hỏi. Dựa vào định nghĩa, đáp án đúng phải là A. tornado.
That's my brother. He is playing golf.
Giải thích: "He" là đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, phù hợp với "my brother".
What time does your English class start?
Giải thích: "Your" là tính từ sở hữu, đi trước danh từ "English class".
It's not her calculator. Hers is over there!
Giải thích: "Hers" là đại từ sở hữu, thay thế cho "her calculator".
Alex and Fiona are my new neighbors. Their house is opposite ours.
Giải thích: "Their" là tính từ sở hữu số nhiều, đi trước danh từ "house", phù hợp với chủ ngữ "Alex and Fiona".
Those dresses are beautiful.
Giải thích: "Those" là đại từ chỉ định số nhiều, đi với danh từ số nhiều "dresses".
Many people add emojis to their text messages to express their feelings.
Giải thích: "Emojis" là các biểu tượng cảm xúc thường được thêm vào tin nhắn.
I send letters messages when I don't feel like typing.
Giải thích: Trong các lựa chọn, "letters" (thư) phù hợp nhất với hành động "send" khi không muốn gõ tin nhắn.
Many teenagers like to meet on social networks rather than face to face.
Giải thích: "Social networks" (mạng xã hội) là nơi phổ biến để giới trẻ gặp gỡ trực tuyến.
Japan suffers from a large number of typhoons every year.
Giải thích: "Typhoons" (bão nhiệt đới) là thiên tai thường xảy ra ở Nhật Bản.
Email, and chat rooms let children communicate with friends and family members.
Giải thích: "Communicate" (giao tiếp) là động từ chỉ hành động tương tác qua email và chat rooms.
Luckily, there are many communication techniques to help overcome language barriers.
Giải thích: "Language barriers" (rào cản ngôn ngữ) là khó khăn trong giao tiếp do khác biệt về ngôn ngữ.
Internet via broadband offers many advantages.
Giải thích: "Internet" là mạng toàn cầu, cung cấp nhiều lợi ích qua kết nối băng thông rộng.
Scientists are doing experiments to test the effectiveness of the new medicine.
Giải thích: "Doing experiments" (thực hiện thí nghiệm) là cụm động từ đúng.
Face recognition is everywhere from social media tagging to airport security cameras.
Giải thích: "Face recognition" (nhận diện khuôn mặt) là công nghệ được sử dụng rộng rãi.
Agreement is everywhere from social media tagging to airport security cameras.
Giải thích: Câu này có vẻ lặp lại một phần của câu 29 và không hoàn chỉnh. Tuy nhiên, nếu xét về nghĩa, "agreement" (sự đồng ý, thỏa thuận) không phù hợp trong ngữ cảnh này. Có lẽ đây là một lỗi in ấn. Dựa vào các lựa chọn, không có từ nào thực sự phù hợp. Tuy nhiên, nếu phải chọn một cách gượng ép, có thể là D. recognition (nhận diện) nếu hiểu nhầm ý câu trước. Nhưng đây là một câu hỏi có vấn đề.

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
Combo 10 Đôi Vớ Tất Khử Mùi Kháng Khuẩn Cổ Ngắn Nam Nữ
-50% 39.000₫ 78.000₫
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi Hiệu Quả Có 6 Mùi Hương Phiên Bản Mới
Nước hoa ô tô khử mùi kháng khuẩn , Sáp thơm ô tô tinh dầu để xe hơi,Khử Mùi ...
-50% 15.000₫ 30.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×