----- Nội dung ảnh ----- 4) Tìm giới hạn a) 3x² + 4x + 1 b) 4x² - 36 c) x² + 2x + 6 d) x³ - 5x² + 4x e) 4x - √25
0 Xem trả lời
63 Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi Để tìm nghiệm cho các phương trình trong hình, ta có thể giải từng phương trình một: a) \( 3x^2 + 4x + 1 = 0 \) Sử dụng công thức nghiệm quadractic: \[ x = \frac{{-b \pm \sqrt{{b^2 - 4ac}}}}{2a} \] với \( a = 3, b = 4, c = 1 \). b) \( 4x^4 - 36 = 0 \) Điều chỉnh phương trình: \[ 4x^4 = 36 \implies x^4 = 9 \implies x = \pm \sqrt[4]{9} = \pm \sqrt{3} \] c) \( x^2 + 2x + 6 = 0 \) Tính delta: \[ \Delta = b^2 - 4ac = 2^2 - 4 \cdot 1 \cdot 6 = 4 - 24 = -20 \] Vì \( \Delta < 0 \) nên phương trình này không có nghiệm thực. d) \( x^3 - 5x^2 + 4x = 0 \) Có thể điều chỉnh thành: \[ x(x^2 - 5x + 4) = 0 \] Nghiệm đầu tiên là \( x = 0 \). Phương trình bậc hai còn lại: \[ x^2 - 5x + 4 = 0 \] Tính delta: \[ \Delta = 25 - 16 = 9 \] Nghiệm là: \[ x = \frac{2} \implies x = 4 \text{ hoặc } x = 1 \] e) \( 4x - \sqrt{25} = 0 \) Giải phương trình: \[ 4x = 5 \implies x = \frac{5}{4} \] ### Tóm tắt nghiệm: - a) Nghiệm từ công thức. - b) \( x = \pm \sqrt{3} \) - c) Không có nghiệm thực. - d) \( x = 0, 1, 4 \) - e) \( x = \frac{5}{4} \)