b. always (My sister lives and works in New York. I live in the countryside, but I always visit my sister - about once a month.) - Chị gái tôi sống và làm việc ở New York. Tôi sống ở vùng quê, nhưng tôi luôn luôn đến thăm chị tôi - khoảng một tháng một lần.
c. visits (I love visiting New York because there are some amazing restaurants and lots of great shops.) - Tôi thích đến thăm New York vì ở đó có một vài nhà hàng tuyệt vời và rất nhiều cửa hàng lớn.
b. some (I love visiting New York because there are some amazing restaurants and lots of great shops.) - Tôi thích đến thăm New York vì ở đó có một vài nhà hàng tuyệt vời và rất nhiều cửa hàng lớn.
c. teach (My sister teaches at a university. She lives near the university.) - Chị gái tôi dạy ở một trường đại học. Chị ấy sống gần trường đại học.
b. doesn't (She doesn't have a car so she takes the subway to work.) - Chị ấy không có ô tô nên chị ấy đi tàu điện ngầm đi làm.
d. sometimes (When I visit her, we sometimes meet her friends for coffee at 10:00 a.m. on Saturday morning.) - Khi tôi đến thăm chị ấy, chúng tôi thỉnh thoảng gặp gỡ bạn bè của chị ấy để uống cà phê vào lúc 10 giờ sáng thứ Bảy.
b. friends' (It's like a tradition! Her friends' names are Gina and Julia.) - Đó như là một truyền thống vậy! Tên của những người bạn của chị ấy là Gina và Julia.
d. work (They work at the university. They're both doctors and they're very interesting.) - Họ làm việc tại trường đại học. Cả hai đều là bác sĩ và họ rất thú vị.