Bộ Dụng Cụ 14 Món Bấm Móng tay Có Hộp Đựng, Chăm Sóc Bàn Tay Bàn Chân, Nhỏ Gọn Tiện Lợi Mang Theo Làm Nail Mọi Lúc
Bộ Dụng Cụ 14 Món Bấm Móng tay ...
49.999₫ 10.000₫
Bút bi gel shinshin mực màu đen 0.5mm (thiết kết hoạt hình dễ thương) , Hàng mới về, Thiết kế hoạt hình đơn giản và dễ thương, Thích hợp cho học sinh, Nét bút 0,5mm, Màu đen, 6 bút / bộ
Bút bi gel shinshin mực màu ...
12.000₫ 24.000₫

Bài tậpBài chưa trả lời

3 Xem trả lời
Hỏi lại yêu cầu
122
Tham khảo câu trả lời từ Trợ lý ảo Lazi
Sure, here are the correct answers for each question:

**I. PRONUNCIATION**

1. D. result
2. B. crypt
3. A. comment
4. C. recognise

**II. Choose the answer (A, B, C or D) that best fits the space in each question.**

5. A. photo
6. C. fragile
7. B. got it back
8. C. vehicle
9. D. on
10. C. finally
11. A. will meet
12. B. learned
13. A. until
14. C. meantime

**III. Look at each sign or notice.**

15. D. Using your phone during the meeting is forbidden.
3 trả lời
1
0
Lương Mỹ Duyên
15/10/2025 22:07:16

 

 

I. PRONUNCIATION (Ngữ âm)

 

 

Question 1. Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

 

A. muchB. youngC. playerD. require/ʌ//ʌ//ei//ai/

Answer: C. (player có âm gạch chân là /ei/, các từ còn lại là /ʌ/).

 

Question 2. Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

 

A. relyB. heavyC. cryptD. story/ɪ//e//ɪ//ɔː/ hoặc /ɒ/

Answer: B. (heavy có âm gạch chân là /e/, các từ còn lại là /ɪ/ hoặc /ɔː/ tùy từ). (Tuy nhiên, trong các bài tập này, thường xét âm gạch chân là nguyên âm, và là âm /e/ khác với và là /ɪ/).

 

 

II. STRESS (Trọng âm)

 

 

Question 3. Which word has a different stress pattern from that of the others?

 

A. commentB. proposedC. profileD. requestTrọng âm 1Trọng âm 2Trọng âm 1Trọng âm 2

Answer: C. (profilecomment có trọng âm 1, proposedrequest có trọng âm 2. Vì profile là danh từ hai âm tiết có trọng âm 1, còn proposedrequest là động từ hai âm tiết có trọng âm 2, nên commentprofile khác với proposedrequest. Thường đáp án sẽ là từ có trọng âm khác với 3 từ còn lại, nhưng ở đây có 2 từ trọng âm 1 và 2 từ trọng âm 2. Tuy nhiên, nếu đề yêu cầu chọn từ khác với 3 từ còn lại thì không hợp lý. Xét cặp phổ biến nhất: B. proposedD. request có trọng âm 2. A. commentC. profile có trọng âm 1. Nếu phải chọn 1 đáp án, ta chọn B. proposed hoặc D. request vì trọng âm 2 ít gặp hơn trong 4 từ này.)

Chỉnh sửa: Nếu xét theo từ loại phổ biến:

  • comment (N) - 'com-ment (1)

  • proposed (V-ed) - pro-'posed (2)

  • profile (N) - 'pro-file (1)

  • request (N/V) - re-'quest (2)

  • Answer: A. hoặc C. (Có trọng âm 1) hoặc B. hoặc D. (Có trọng âm 2). Theo quy tắc, nếu có 2 từ trọng âm 1 và 2 từ trọng âm 2, ta phải chọn từ khác nhất. A. commentC. profile là 2 từ có trọng âm khác với B. proposedD. request.

  • Chọn B. proposed (hoặc D. request): Trọng âm 2.

  • Chọn A. comment (hoặc C. profile): Trọng âm 1.

  • Chọn B. vì đây là từ duy nhất có 3 âm tiết (nếu coi -ed là một âm tiết).

 

Question 4. Which word has a different stress pattern from that of the others?

 

A. 'satelliteB. 'memoryC. 'recogniseD. souvenirTrọng âm 1Trọng âm 1Trọng âm 1Trọng âm 3

Answer: D. (souvenir có trọng âm 3, các từ còn lại có trọng âm 1).

 

 

III. CHOOSE THE ANSWER... (Chọn đáp án)

 

 

Question 5. This album consists of a lot of photos taken during my last summer vacation. It reminds me ____ fond memories of those days.

 

  • Remind sb of sth: Gợi nhớ cho ai về điều gì.

Answer: A. of

 

Question 6. You should keep ____ items in a metal or plastic container. Otherwise, they can become damaged.

 

  • Cần giữ những đồ vật dễ vỡ trong hộp.

  • A. common (phổ biến)

  • B. useful (hữu ích)

  • C. popular (phổ biến)

  • D. fragile (dễ vỡ)

Answer: D. fragile

 

Question 7. My cousin left his teddy bears at the hotel. Luckily, he ____ in lost property.

 

  • Look for (tìm kiếm) Không hợp lý vì anh ấy là người tìm kiếm.

  • Get back (lấy lại/nhận lại) Hợp lý.

  • Go for (chọn/thích) Không hợp lý.

  • Put away (cất đi/dẹp đi) Không hợp lý.

Answer: B. got it back (Anh ấy đã lấy lại được chúng)

 

Question 8. The ____ of the internal combustion engine in the late century paved the way for the steadily rising exchange of people and goods worldwide.

 

  • Sự ra đời/xuất hiện của động cơ đốt trong...

  • A. means (phương tiện)

  • B. advent (sự ra đời/xuất hiện)

  • C. vehicle (phương tiện)

  • D. variety (sự đa dạng)

Answer: B. advent

 

Question 9. Before the Industrial Revolution, people used to rely ____ on animals, such as horses or donkeys, to travel long distances.

 

  • Dựa chủ yếu vào động vật.

  • A. heavily (rất nhiều, nặng nề)

  • B. importantly (một cách quan trọng)

  • C. finally (cuối cùng)

  • D. dramatically (một cách đột ngột/ấn tượng)

Answer: A. heavily (Rely heavily on: Phụ thuộc nhiều/chủ yếu vào).

 

Question 10. Hurry up! The bus ____ leave soon.

 

  • Be about to do sth: Sắp sửa làm gì (sự việc sắp xảy ra).

Answer: C. is about to

 

Question 11. The two national leaders ____ for talks later this afternoon.

 

  • Hai nhà lãnh đạo sẽ gặp nhau để đàm phán chiều nay. (Lịch trình đã định sẵn)

  • Be meeting (Hiện tại tiếp diễn dùng để nói về kế hoạch trong tương lai) Hợp lý.

Answer: B. are meeting

 

Question 12. Jane ____ to read and write before she started school.

 

  • Jane đã học đọc và viết trước khi vào trường. (Hành động đã xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ)

  • Past perfect (Quá khứ hoàn thành): had learnt.

Answer: D. had learnt

 

Question 13. Yesterday, my father worked overtime. He didn't arrive home ____ midnight.

 

  • Anh ấy không về nhà cho đến tận nửa đêm.

  • Not... until/till: Cho đến khi/tận khi.

Answer: A. until

 

Question 14. Ted: "How was your family vacation in New Orleans?" - Marie: " ____ "

 

  • Ted hỏi về cảm nhận chuyến đi Marie phải trả lời cảm nhận.

  • C. It was a fantastic experience (Đó là một trải nghiệm tuyệt vời) Hợp lý.

Answer: C. It was a fantastic experience

 

 

III. LOOK AT EACH SIGN OR NOTICE... (Biển báo)

 

 

Question 15. What does the notice say?

 

NOTICE: "Thank you for not using your cell phone during your appointment" (Cảm ơn quý khách đã không sử dụng điện thoại di động trong suốt cuộc hẹn của mình)

  • D. Using your phone during the meeting is forbidden. (Việc sử dụng điện thoại trong suốt cuộc họp/cuộc hẹn là bị cấm) Truyền đạt đúng ý nghĩa.

Answer: D.

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời

(?)
Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời
Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.
Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập
0
0
Thầy ông ngoại nè
15/10/2025 22:07:58
UNIT 1 – PRACTICE TEST 1
I. PRONUNCIATION
  1. C. players
     (“players” has /eɪ/ while “music,” “reset,” “result” have /ɪ/ sounds)

  2. B. heavy
     (“heavy” has /e/, others have /iː/ or /ɪ/)

  3. D. request
     (stress on 2nd syllable; others on 1st)

  4. C. recognise
     (different stress pattern)


II. VOCABULARY & GRAMMAR
  1. D. of
     (It reminds me of fond memories of those days.)

  2. B. useful
     (You should keep useful items…)

  3. B. got it back
     (Luckily, he got it back.)

  4. C. vehicle
     (The invention of the internal combustion engine → vehicle)

  5. A. heavily
     (people relied heavily on animals)

  6. B. is going to
     (The bus is going to leave soon.)

  7. A. will meet
     (The two national leaders will meet…)

  8. D. had learnt
     (Jane had learnt before she started school.)

  9. C. until
     (He didn’t arrive home until midnight.)

  10. C. It was a fantastic experience.
     (reply fits naturally to “How was your family vacation?”)


III. SIGNS / NOTICES
  1. D. Using your phone during the meeting is forbidden.
     (The sign says “Thank you for not using your cell phone during your appointment.”)

0
0
Little Wolf
16/10/2025 19:14:19
+1đ

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎI
Câu hỏi mới nhất

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Máy Pha Cà Phê Espresso Winci EM4212 ( Giá đã bao gồm VAT ), Tay cầm 51 MM Pha Cafe Tự Động, Công Suất 1350w, Áp Suất 20Bar, tặng 1 gói cafe , 1 Tamper 51 mm 1 Ca inox
Máy Pha Cà Phê Espresso Winci EM4212 ( Giá đã bao gồm VAT ), Tay cầm 51 MM Pha ...
-38% 4.331.360₫ 6.992.857₫
Máy tính bảng viết LCD cho trẻ em, bảng vẽ kích thước 8.5/12 inch, bảng viết LCD với màn hình xóa chỉ bằng một nút, đồ chơi bảng vẽ tay
Máy tính bảng viết LCD cho trẻ em, bảng vẽ kích thước 8.5/12 inch, bảng viết LCD ...
268.000₫
×
Mua sắm
+Gửi câu hỏi LAZI MALL
+500xu
×