Bằng cách nhấp vào Đăng nhập, bạn đồng ý Chính sách bảo mật và Điều khoản sử dụng của chúng tôi. Nếu đây không phải máy tính của bạn, để đảm bảo an toàn, hãy sử dụng Cửa sổ riêng tư (Tab ẩn danh) để đăng nhập (New Private Window / New Incognito Window).
câu 1:
luận đề của văn bản là: nhân cách là tài sản quý giá nhất của con người và chính là sức mạnh làm nên giá trị đích thực của mỗi người.
câu 2:
trong đoạn (3), tác giả đã dùng các lí lẽ sau để làm sáng tỏ luận điểm “nhân cách là thành lũy kiên cố để bảo vệ con người trước những tác động không hay của cuộc sống”:
– nhân cách giúp con người vượt qua những chỉ trích để sống đúng với chính mình.
– danh tiếng có thể bị bôi nhọ, nhưng nhân cách mới là thứ làm nên con người và tồn tại bền vững, lâu dài.
→ những lí lẽ đó cho thấy nhân cách có khả năng bảo vệ con người trước các tác động tiêu cực của cuộc sống.
câu 3:
bằng chứng được sử dụng trong đoạn (2) là lời nói của j. pierpont morgan – một nhà tài phiệt nổi tiếng thế giới.
bằng chứng này có vai trò làm tăng tính thuyết phục cho luận điểm về vai trò quan trọng của nhân cách, đồng thời khẳng định nhân cách có ý nghĩa quyết định giá trị con người trong cả công việc và cuộc sống.
câu 4:
qua văn bản, có thể thấy thái độ của tác giả là nghiêm túc, trân trọng và đề cao vai trò của nhân cách. tác giả cũng thể hiện sự chân thành, tha thiết khi khuyên con người cần rèn luyện nhân cách tốt đẹp.
Câu 5:
bài học có ý nghĩa nhất với em rút ra từ văn bản là mỗi người cần rèn luyện nhân cách tốt đẹp ngay từ hôm nay. bởi vì nhân cách là yếu tố quan trọng nhất làm nên giá trị của con người, giúp con người sống đúng với lẽ phải, biết phân biệt đúng sai và có bản lĩnh trước những khó khăn, thử thách trong cuộc sống. khi có nhân cách tốt, con người không chỉ được người khác tin tưởng, tôn trọng mà còn cảm thấy thanh thản, tự tin với chính mình. vì vậy, việc rèn luyện nhân cách là điều cần thiết để mỗi người hoàn thiện bản thân và sống có ý nghĩa hơn.
Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi
| Vui | Buồn | Bình thường |